English
USMỹDover
Delaware State University

Đại học bang DelawareDelaware State University

  • Công lập

Đại học bang Delaware: học phí quốc tế 20.634 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 37.903 USD, tỉ lệ nhận 46,6%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Theo các trang chính thức được cung cấp, học sinh Việt Nam năm nhất không đủ điều kiện các merit scholarship đầu vào được nêu và University financial assistance của DSU. Không có thông tin đủ rõ về need-blind hay mẫu aid quốc tế riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 46,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 420–520, Toán 380–500, ACT 20–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 37.903 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Delaware là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.634 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 37.903 USD.

Đại học bang Delaware có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Theo các trang chính thức được cung cấp, học sinh Việt Nam năm nhất không đủ điều kiện các merit scholarship đầu vào được nêu và University financial assistance của DSU. Không có thông tin đủ rõ về need-blind hay mẫu aid quốc tế riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Delaware?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Delaware là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 46,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 37.903 USD≈ 989 triệu ₫
học phí 20.634 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
46,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
65 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
5.144
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Dover
khoảng 3 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Dover
293 người
0,2% dân số233 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • UniversityTours2025Dạo khuôn viên
  • DESU - Office Of Student Success2026Kênh của trường
  • DESU-TV2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1200 N. Dupont Highway, Dover, DE 19901
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 37.903 USD≈ 989 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
20.634 USD≈ 538 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 59% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.634 USD≈ 538 triệu ₫
Ký túc + ăn16.664 USD≈ 435 triệu ₫
Các khoản kháci605 USD≈ 15,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 37.903 USD≈ 989 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói không cần đơn scholarship riêng cho ứng viên được nhận, nhưng không nêu quy trình xét tự động nào áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ hướng dẫn FAFSA và không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Toàn phần / kết hợp1
  • DSU GAP ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng DSU GAP chỉ dành cho sinh viên năm nhất toàn thời gian là công dân Hoa Kỳ, nên sinh viên quốc tế bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Full Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng Full Tuition chỉ dành cho sinh viên năm nhất toàn thời gian là công dân Hoa Kỳ, nên sinh viên quốc tế bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Partial Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng Partial Tuition chỉ dành cho sinh viên năm nhất toàn thời gian là công dân Hoa Kỳ, nên sinh viên quốc tế bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Presidential chỉ dành cho sinh viên năm nhất toàn thời gian là công dân Hoa Kỳ, nên sinh viên quốc tế bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 13

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
46,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800420–520
SATToán200800380–500
ACTtổng13620–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute (ELI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp bảng điểm chính thức cuối cùng cho kỳ Spring
    Giấy tờkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp bảng điểm chính thức cuối cùng cho kỳ Fall
    Giấy tờ+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-104 – TWO-DIMENSIONAL DESIGN
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART-104 – TWO-DIMENSIONAL DESIGN
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
ART-104 – TWO-DIMENSIONAL DESIGN
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-206 – THREE-DIMENSIONAL DESIGN
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART-206 – THREE-DIMENSIONAL DESIGN
AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
ART-206 – THREE-DIMENSIONAL DESIGN
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST-203 – AFRICAN-AMERICAN HIST TO 1865
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIST-203 – AFRICAN-AMERICAN HIST TO 1865
APAfrican American Studies5+6 tín chỉ
HIST-203 – AFRICAN-AMERICAN HIST TO 1865 HIST-204 AFRICAN-AMERICAN HIST FR 1865
APArt History3+6 tín chỉ
ART-317 – ART HISTORY I ART-318 – ART HISTORY II
APArt History4+6 tín chỉ
ART-317 – ART HISTORY I ART-318 – ART HISTORY II
APArt History5+6 tín chỉ
ART-317 – ART HISTORY I ART-318 – ART HISTORY II
APBiology3+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – BIO
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL-101 – GENERAL BIOLOGY I BIOL-102 – GENERAL BIOLOGY II
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL-101 – GENERAL BIOLOGY I BIOL-102 – GENERAL BIOLOGY II
APCalculus AB3+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – MTSC
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTSC-251 – CALCULUS I
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MTSC-251 – CALCULUS I
APCalculus BC3+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – MTSC
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTSC-251 – CALCULUS I MTSC-252 – CALCULUS II
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MTSC-251 – CALCULUS I MTSC-252 – CALCULUS II
APChemistry3+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – CHEM
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM-101 – GEN & ELEM ANALYTICAL CHEM I
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM-101 – GEN & ELEM ANALYTICAL CHEM I CHEM-102 – GEN & ELEM ANALYTICAL CHEM II
APChinese Language and Culture3+9 tín chỉ
CHIN-101 – ELEM CHINESE LANG & CULT I CHIN-102 – ELEM CHINESE LANG & CULT II CHIN-201a – INTERM CHINESE LANG & CULT I
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-220 – COMPARATIVE GOVT
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS-220 – COMPARATIVE GOVT
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS-220 – COMPARATIVE GOVT
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSCI-121 – ELEMENTS OF COMP PROG II
APComputer Science A5+3 tín chỉ
CSCI-121 – ELEMENTS OF COMP PROG II
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSCI-110 – COMPUTATIONAL THINKING I
APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
CSCI-110 – COMPUTATIONAL THINKING I
APDrawing3+3 tín chỉ
ART-103 – INTRO TO DRAWING
APDrawing4+3 tín chỉ
ART-103 – INTRO TO DRAWING
APDrawing5+3 tín chỉ
ART-103 – INTRO TO DRAWING
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-101 – ENGLISH COMPOSITION I
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL-101 – ENGLISH COMPOSITION I
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL-101 – ENGLISH COMPOSITION I ENGL-102 – ENGLISH COMPOSITION II
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-105 – INTRODUCTION TO LITERATURE
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL-105 – INTRODUCTION TO LITERATURE
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL-105 – INTRODUCTION TO LITERATURE ENGL-999 – (English Elective)
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – NTRS
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
NTRS-103 – INTRO TO ENVIRONMENTAL SCIENCE
APEnvironmental Science5+3 tín chỉ
NTRS-103 – INTRO TO ENVIRONMENTAL SCIENCE
APEuropean History3+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – HIST
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST-102 – WORLD HIST FR 16TH CENTURY
APEuropean History5+3 tín chỉ
HIST-102 – WORLD HIST FR 16TH CENTURY
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN-101 – ELEM FRENCH LANG & CULT I FREN-102 – ELEM FRENCH LANG & CULT II
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN-101 – ELEM FRENCH LANG & CULT I FREN-102 – ELEM FRENCH LANG & CULT II FREN-201a – INTERM FRENCH LANG & CULT I
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+9 tín chỉ
GERM-101 – ELEM GERMAN LANG & CULT I GERM-102 – ELEM GERMAN LANG & CULT II GERM-201a – INTERM GERMAN LANG & CULT I
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+15 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG-101 – HUMAN GEOGRAPHY
APHuman Geography4+6 tín chỉ
GEOG-101 – HUMAN GEOGRAPHY GEOG-201 – WORLD REGIONAL GEOGRAPHY
APHuman Geography5+6 tín chỉ
GEOG-101 – HUMAN GEOGRAPHY GEOG-201 – WORLD REGIONAL GEOGRAPHY
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL-101 – ELEM ITALIAN LANG & CULT I ITAL-102 – ELEM ITALIAN LANG & CULT II
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ITAL-101 – ELEM ITALIAN LANG & CULT I ITAL-102 – ELEM ITALIAN LANG & CULT II ITAL-201a – INTERM ITALIAN LANG & CULT I
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+9 tín chỉ
JAPN-101 – ELEM JAPNESE LANG & CULT I JAPN-102 – ELEM JAPNESE LANG & CULT II JAPN-201a – INTERM JAPNESE LANG & CULT I
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
APJapanese Language and Culture5+15 tín chỉ
APLatin3+6 tín chỉ
Language ELCT 999c - Latin 1 & 2
APLatin4+9 tín chỉ
Language ELCT 999c - Latin 1, 2, & 3
APLatin5+12 tín chỉ
Language ELCT 999c - Latin 1, 2, 3, & 4
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-201 – MACROECONOMICS
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON-201 – MACROECONOMICS
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECON-201 – MACROECONOMICS
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-202 – MICROECONOMICS
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON-202 – MICROECONOMICS
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECON-202 – MICROECONOMICS
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC-113 – MUSIC THEORY I
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUSC-113 – MUSIC THEORY I MUSC-114 – MUSIC THEORY II
APMusic Theory5+6 tín chỉ
MUSC-113 – MUSIC THEORY I MUSC-114 – MUSIC THEORY II
APPhysics 13+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – PHYS
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS-111 – INTRO TO PHYSICS I
APPhysics 15+4 tín chỉ
PHYS-111 – INTRO TO PHYSICS I
APPhysics 23+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – PHYS
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS-112 – INTRO TO PHYSICS II
APPhysics 25+4 tín chỉ
PHYS-112 – INTRO TO PHYSICS II
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – PHYS
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS-202 – GENERAL PHYSICS II
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYS-202 – GENERAL PHYSICS II
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
FREE PHYS ELECTIVE
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS-201 – GENERAL PHYSICS I
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS-201 – GENERAL PHYSICS I
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – MTSC
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MTSC-131 – PRE-CALCULUS
APPre-Calculus5+4 tín chỉ
MTSC-131 – PRE-CALCULUS
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC-201 – INTRO TO GENERAL PSYCHOLOGY
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC-201 – INTRO TO GENERAL PSYCHOLOGY
APPsychology5+3 tín chỉ
PSYC-201 – INTRO TO GENERAL PSYCHOLOGY
APResearch3+3 tín chỉ
ELCT-99X - Research 1
APResearch4+3 tín chỉ
ELCT-99X - Research 1
APResearch5+3 tín chỉ
ELCT-99X - Research 1
APSeminar3+3 tín chỉ
ELCT-99X - Research 2
APSeminar4+3 tín chỉ
ELCT-99X - Research 2
APSeminar5+3 tín chỉ
ELCT-99X - Research 2
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN-101 – ELEM SPANISH LANG & CULT I SPAN-102 – ELEM SPANISH LANG & CULT II
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN-101 – ELEM SPANISH LANG & CULT I SPAN-102 – ELEM SPANISH LANG & CULT II SPAN-201a – INTERM SPANISH LANG & CULT I
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
SPAN-101 – ELEM SPANISH LANG & CULT I SPAN-102 – ELEM SPANISH LANG & CULT II SPAN-201a – INTERM SPANISH LANG & CULT I
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+15 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
ECON-208 – INTRODUCTORY STATISTICS
APStatistics3+3 tín chỉ
MTSC-241 - ELEMENTARY STATISTICS
APStatistics4+3 tín chỉ
MTSC-241 - ELEMENTARY STATISTICS
APStatistics4+3 tín chỉ
ECON-208 – INTRODUCTORY STATISTICS
APStatistics5+3 tín chỉ
ECON-208 – INTRODUCTORY STATISTICS
APStatistics5+3 tín chỉ
MTSC-241 - ELEMENTARY STATISTICS
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – POLS
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS-200 – AMERICAN NATIONAL GOVT
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS-200 – AMERICAN NATIONAL GOVT
APUnited States History3+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – HIST
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST-201 – AMERICAN HISTORY TO 1865 HIST-202 – AMERICAN HISTORY FROM 1865
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST-201 – AMERICAN HISTORY TO 1865 HIST-202 – AMERICAN HISTORY FROM 1865
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
FREE ELECTIVE – HIST
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST-205 – THEMES IN WORLD HISTORY
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
HIST-205 – THEMES IN WORLD HISTORY

121 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

65 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.307 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.503 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
80 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1891
Số sinh viên
5.144
SV bậc đại học
4.398
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDelaware State University
Bang DelawareDover, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu