English
USMỹDoylestown
Delaware Valley University

Đại học Delaware ValleyDelaware Valley University

  • Tư thục

Đại học Delaware Valley: học phí quốc tế 44.850 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.933 USD, tỉ lệ nhận 93,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 74.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–663, Toán 530–640, ACT 23–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc TOEFL iBT từ 74.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.933 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/9. Hồ sơ nộp qua Delaware Valley University Common Application or DelVal International Student Ap. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Delaware Valley là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.850 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.933 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Delaware Valley?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 74.

Tỉ lệ nhận của Đại học Delaware Valley là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,2%.

Tổng chi phí / năm
59.933 USD≈ 1,56 tỷ ₫
học phí 44.850 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
93,2%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL74
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
22 ngành
Thành lập
1896
Số sinh viên
2.059
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Britain
khoảng 62 người
2,2% dân số19 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
700 E Butler Ave, Doylestown, PA 18901-2697
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
59.933 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.850 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.850 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.076 USD≈ 393 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.933 USD≈ 1,56 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • DelVal International Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói chung về học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, không nhắc tên học bổng "DelVal International Merit Scholarship" nên chưa xác nhận được học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

Khối này chưa được rà cho trường này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–663
SATToán200800530–640
ACTtổng13623–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 74

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Delaware Valley University Common Application or DelVal International Student Ap

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    LA-3151
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    LA-3251
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    LA-2225
    APArt History3+3 tín chỉ
    LA-1060
    APArt History5+6 tín chỉ
    LA-1060 (3cr) + 3 cr Elective
    APBiology3+4 tín chỉ
    BY-1113 (4cr) or BY-1116 (3cr)
    APBiology5+8 tín chỉ
    BY-1113 (4 cr) + BY-1214 (4 cr) or BY-1116 (4 cr) + BY-1217 (4 cr)
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MP-1204
    APCalculus AB5+8 tín chỉ
    MP-1204 (4 cr) +Elective (4 cr)
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MP-1204
    APCalculus BC5+8 tín chỉ
    MP-1204 (4 cr) + Elective (4 cr)
    APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
    MP-1204 (4 cr)
    APCalculus BC: AB Subscore5+8 tín chỉ
    MP-1204 (4 cr) + MP-2121 (4 cr)
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CH-1103
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CH-1103 (4 cr) + CH-1203 (4 cr)
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elective (3cr)
    APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
    Elective (6cr)
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    LA-3132
    APComparative Government and Politics5+6 tín chỉ
    LA-4037 + Elective (3 cr)
    APComparative Government and Politics5+6 tín chỉ
    LA-3132 + Elective (3cr)
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    IT-2218
    APComputer Science A5+6 tín chỉ
    IT-2218 (3 cr) + Elective (3 cr)
    APDrawing3+3 tín chỉ
    LA-3151 (3cr)
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    EN-1101
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    EN-2028
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    LAES-3125 or BY-1216
    APEnvironmental Science5+6 tín chỉ
    LAES-3125 or BY-1216 + Elective (3cr)
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    LA-2040
    APEuropean History5+6 tín chỉ
    LA-2040 + Elective (3 cr)
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elective (3 cr)
    APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
    Elective (6 cr)
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elective (3 cr)
    APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
    Elective (6 cr)
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    LA-3240
    APHuman Geography5+6 tín chỉ
    LA-3240 + Elective (3cr)
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elective (3cr)
    APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
    Elective (6cr)
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elective (3cr)
    APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
    Elective (6cr)
    APLatin3+3 tín chỉ
    Elective (3 cr)
    APLatin5+6 tín chỉ
    Elective (6 cr)
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    BA-2008
    APMacroeconomics5+6 tín chỉ
    BA-2008 + Elective (3 cr)
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    BA-2210
    APMicroeconomics5+6 tín chỉ
    BA-2210 + Elective (3 cr)
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    LA-1060
    APMusic Theory5+6 tín chỉ
    LA-1060 + Elective (3 cr)
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    MP-2119 (3cr)
    APPhysics 15+4 tín chỉ
    MP-2119 (4cr)
    APPhysics 23+3 tín chỉ
    MP-2219 (3cr)
    APPhysics 25+4 tín chỉ
    MP-2219 (4cr)
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    MP-2123 (4 cr)
    APPhysics C: Electricity and Magnetism5+8 tín chỉ
    MP-2123 (4 cr) + Elective (4 cr)
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    MP-2123 (4 cr)
    APPhysics C: Mechanics5+8 tín chỉ
    MP-2123 (4 cr) + Elective (4 cr)
    APPre-Calculus3+
    MP-1203
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PY-2036
    APPsychology5+6 tín chỉ
    PY-2036 + Elective (3 cr)
    APResearch3+3 tín chỉ
    ISK Writing Equivalent Elective (3cr)
    APSeminar3+3 tín chỉ
    ISK Communication Equivalent Elective
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elective (3 cr)
    APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
    Elective (6 cr)
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    Elective (3 cr)
    APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
    Elective (6 cr)
    APStatistics3+4 tín chỉ
    MP-2215 or MP-2114 (3 cr)
    APStatistics5+8 tín chỉ
    MP-2215 (4 cr) + Elective (4 cr) or MP-2114 (3 cr) + Elective (3 cr)
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    LA-1032
    APUnited States Government and Politics5+6 tín chỉ
    LA-1032 + Elective (3 cr)
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    LA-1032
    APUnited States History5+6 tín chỉ
    LA-1032 + Elective (3 cr)
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    LA-2050
    APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
    LA-2050 + Elective (3 cr)

    72 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    22 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    55.838 USD≈ 1,46 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    41.324 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −6°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    117 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1896
    Số sinh viên
    2.059
    SV bậc đại học
    1.628
    SV quốc tế
    0,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDelaware Valley University
    Bang PennsylvaniaDoylestown, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    69,3%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    55,9%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu