English
USMỹNew Orleans
Dillard University

Đại học DillardDillard University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Dillard: học phí quốc tế 23.918 USD/năm, tổng chi phí một năm 39.202 USD, tỉ lệ nhận 41,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 41,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–640, Toán 488–562, ACT 18–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 79. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 39.202 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Dillard là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.918 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 39.202 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Dillard?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Dillard là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 41,9%.

Tổng chi phí / năm
39.202 USD≈ 1,02 tỷ ₫
học phí 23.918 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
41,9%
SV quốc tế
3%
bậc đại học
Ngành
21 ngành
Thành lập
1869
Số sinh viên
1.075
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Orleans
5.580 người
1,5% dân số3.384 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New Orleans–Metairie
16.204 người
1,7% dân số8.485 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Dillard University2024Kênh của trường
  • Dillard University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Dillard University, Rosenwald Suite 222, 2601 Gentilly Boulevard, New Orleans Louisiana 70122
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
39.202 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.918 USD≈ 624 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 91% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.918 USD≈ 624 triệu ₫
Ký túc + ăn13.543 USD≈ 353 triệu ₫
Các khoản kháci1.741 USD≈ 45,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm39.202 USD≈ 1,02 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Toàn phần / kết hợp1
  • DU Grand (name truncated on page)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang bị cắt tên và không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • University ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành cho first-year đã được nhận vào trường, không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
41,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–640
SATToán200800488–562
ACTtổng13618–22

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Spring (Dillard xét tuyển liên tục) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Fall (Dillard xét tuyển liên tục) (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 103
APArt History3+3 tín chỉ
ART 305
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 111/BIO 111L
Chỉ tính cho Corresponding Major
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 101/BIO 101
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT 201
APCalculus BC5+6 tín chỉ
MAT 201/MAT 202
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 111 /CHE 111L
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 101
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 216
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 111
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENG 111 & 112
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 111
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENG 111 & 112
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 207/ BIO 207L
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FFR 121
APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
FFR 122
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
FGR 121
APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
FGR 122
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 203
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 201/ PHY 201L
APPhysics 25+8 tín chỉ
PHY 201/PHY 201L & PHY 202/PHY 202L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 230/ PHY 230L
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHY 310
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
FSP 121
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
FSP 122
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 205
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 201
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 201
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 101

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

21 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.196 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
28.507 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
2 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1869
Số sinh viên
1.075
SV bậc đại học
1.063
SV quốc tế
3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDillard University
Bang LouisianaNew Orleans, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu