English
USMỹSan Rafael
Dominican University of California

Dominican University of California

  • Tư thục

Dominican University of California: học phí quốc tế 54.441 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 71.751 USD, tỉ lệ nhận 83,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,9% hồ sơ (1.498 trên 1.785). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–660, Toán 590–640. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 71.751 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2024-2025, có 13 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 28.648 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/2. Hồ sơ nộp qua Dominican Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Dominican University of California là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 54.441 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 71.751 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Dominican University of California?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Dominican University of California là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 71.751 USD≈ 1,87 tỷ ₫
học phí 54.441 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
88,4%
mọi ứng viên 83,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
25 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
1.900
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Rafael
340 người
0,6% dân số256 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Francisco–Oakland–Fremont
84.986 người
1,8% dân số52.548 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2024Dạo khuôn viên
  • Dominican University of California2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
50 Acacia Ave, San Rafael, CA 94901-2298
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 71.751 USD≈ 1,87 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
54.441 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 74% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí54.441 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.122 USD≈ 29,3 triệu ₫
Các khoản kháci16.188 USD≈ 422 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 71.751 USD≈ 1,87 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
13
trên 30 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
28.648 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Theo nhu cầu tài chính1
  • Alemany ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho first-year được nhận vào nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho first-year được nhận vào nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dominican GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Xét qua FAFSA, trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dominican ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho first-year được nhận vào nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • First-Year Undergraduate Merit Scholarships (Trustee, Presidential, Dean's, Dominican, Alemany)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi sinh viên được nhận đều được xét, nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho first-year được nhận vào nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho first-year được nhận vào nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
43%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 28.648 USD Gia đình trả 39.704 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 02/03Hạn ưu tiên nộp đơn

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
78%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
15%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 41.769 USD/năm Học bổng, trợ cấp 34.306 USD Vay và việc làm 5.045 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
29.931 USD
≈ 781 triệu ₫
67%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.65
4.026%3.75–3.9924%3.50–3.7420%3.25–3.4912%3.00–3.249%2.50–2.999%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–660
SATToán200800590–640

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive Program English for Academic Purposes (EAP) at an ELS Language Center

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Dominican Application
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision ngành BS Nursing (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên mùa Xuân cho các ngành trừ Nursing (ROLLING)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp bảng điểm và đánh giá chứng chỉ chính thức cho visa nhập học mùa Xuân
    Giấy tờ+47 ngày
  4. Hạn ưu tiên mùa Thu cho các ngành trừ Nursing (ROLLING)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn nộp Regular Decision ngành Nursing (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn đặt cọc Early Decision ngành Nursing (ED)
    Đặt cọc+123 ngày
  7. Hạn đặt cọc Regular Decision ngành Nursing (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn nộp bảng điểm và đánh giá chứng chỉ chính thức cho visa nhập học mùa Thu
    Giấy tờ+259 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng
  • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • GPACó xét
  • SATACTCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên83,9%SV quốc tế88,4%
Nhận lời nhập học15,8%Trong khoá năm nhất2,6%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
1.785
Được nhận
1.498
83,9% số ứng viên
Nhập học
229
15,3% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Môn IB Higher Level đạt từ 4 điểm được quy đổi tín chỉ; môn Standard Level không được tính, và tổng IB/AP tối đa 30 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Tổng tín chỉ IB và/hoặc AP áp dụng vào bằng cử nhân không vượt quá 30 semester units; trang này không nêu điểm AP tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
APArt History3+4 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 1000 and 1100
APCalculus AB3+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1600
APCalculus BC3+4 tín chỉ
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1600 and 1700
APChemistry3+4 tín chỉ
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 2000 and 2100
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APDrawing3+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENSC 2000
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
APLatin3+8 tín chỉ
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
BUS 1005
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
BUS 1005
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 1001 and 1002
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2100
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2000
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 1100
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
APStatistics3+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
PSY 3187
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History3+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

25 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
84.713 USD≈ 2,21 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.477 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1890
Số sinh viên
1.900
SV bậc đại học
1.114
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDominican University of California
Bang CaliforniaSan Rafael, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
78,1%
SV / giảng viên
9 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
57,5%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
30

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV33 lớp
10-19 SV93 lớp
20-29 SV59 lớp
30-39 SV29 lớp
40-49 SV4 lớp
50-99 SV1 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
74%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu