English
USMỹDes Moines
Drake University

Đại học DrakeDrake University

  • Tư thục

Đại học Drake: học phí quốc tế 54.578 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 64.835 USD, tỉ lệ nhận 63,9%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Có: học sinh Việt Nam năm nhất có thể xin International Student Grant, một grant dựa trên financial need dành cho sinh viên quốc tế. Drake không xác nhận rõ học bổng merit toàn trường cho sinh viên quốc tế trong các trang được cung cấp.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–680, Toán 530–670, ACT 24–29. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 64.835 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Drake University Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Drake là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 54.578 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 64.835 USD.

Đại học Drake có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam năm nhất có thể xin International Student Grant, một grant dựa trên financial need dành cho sinh viên quốc tế. Drake không xác nhận rõ học bổng merit toàn trường cho sinh viên quốc tế trong các trang được cung cấp.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Drake?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Drake là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 64.835 USD≈ 1,69 tỷ ₫
học phí 54.578 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
63,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
4,2%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1881
Số sinh viên
4.303
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Des Moines
2.233 người
1,1% dân số1.511 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Des Moines–West Des Moines
4.606 người
0,6% dân số2.645 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Bahamas ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Bahamas Scholarship được nêu rõ là mở cho sinh viên quốc tế năm nhất hoặc chuyển tiếp từ Bahamas, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

  • Hebei Province ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫
    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên
  • Drake University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2507 University Avenue, Des Moines, IA 50311-4505
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 64.835 USD≈ 1,69 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
54.578 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không xác nhận học bổng merit nào dành cho sinh viên quốc tế được xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nêu liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu đơn International Student Grant nhưng không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế cụ thể.

Học bổng của trường

Theo nước / vùng2Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Bahamas ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Bahamas Scholarship được nêu rõ là mở cho sinh viên quốc tế năm nhất hoặc chuyển tiếp từ Bahamas, nên không loại trừ sinh viên quốc tế.

  • Hebei Province ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • International Student GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • National Alumni ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho học sinh năm nhất xuất phát từ trung học nhưng không nói tình trạng sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1, 2026

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–680
SATToán200800530–670
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu
  • Bài luậnKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Không yêu cầu
  • Thư giới thiệu (counselor)Không yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Drake University Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action ưu tiên (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn ưu tiên Crew Scholars Program
    Học bổng+95 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 0132-D DESIGN
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+6 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 001, CHIN 002BEGINNING CHINESE II
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A4+3 tín chỉ
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
ART Elective
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG Elective
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG Elective
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST Elective
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 001, FREN 002BEGINNING FRENCH II
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
SCSG Elective
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
General Elective
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
APLatin4+6 tín chỉ
General Elective
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 010
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 002
APMusic Theory4+4 tín chỉ
Evaluated on an individual basis
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 012
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 002
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
APPsychology4+4 tín chỉ
APResearch4+3 tín chỉ
General Elective
APSeminar4+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 001, SPAN 002BEGINNING SPANISH II
APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 001, SPAN 002BEGINNING SPANISH II, SPAN 003
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 071STATISTICS I
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 001

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.901 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.233 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
138 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1881
Số sinh viên
4.303
SV bậc đại học
2.543
Sinh viên năm nhất
653
SV quốc tế
4,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDrake University
Bang IowaDes Moines, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu