English
USMỹSpringfield
Drury University

Đại học DruryDrury University

  • Tư thục

Đại học Drury: học phí quốc tế 36.745 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.846 USD, tỉ lệ nhận 57,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 62, Duolingo 90.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tự động ($20.000–$24.000/năm) dựa trên GPA và điểm TOEFL/IELTS/SAT/ACT khi được nhận vào trường. Aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 57,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–670, Toán 560–620, ACT 22–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 62 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.846 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua International Application for Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Drury là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.745 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.846 USD.

Đại học Drury có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tự động ($20.000–$24.000/năm) dựa trên GPA và điểm TOEFL/IELTS/SAT/ACT khi được nhận vào trường. Aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Drury?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 62, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Drury là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 57,6%.

Tổng chi phí / năm
48.846 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 36.745 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
57,6%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL62DET90
SV quốc tế
9,3%
bậc đại học
Ngành
57 ngành
Thành lập
1873
Số sinh viên
1.607
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Springfield
623 người
0,4% dân số374 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Springfield
998 người
0,2% dân số587 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • WanderingWalksofWonder2023Dạo khuôn viên
  • Drury University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
900 N. Benton Ave, Springfield, MO 65802-3791
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.846 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
36.745 USD≈ 958 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 67% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.745 USD≈ 958 triệu ₫
Ký túc + ăn12.272 USD≈ 320 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.846 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói rõ học bổng academic được trao tự động khi được nhận vào trường, dựa trên bảng điểm và điểm tiếng Anh, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nhắc FAFSA (dành cho công dân Mỹ), nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Khác4Thành tích (merit)3Tài năng1
  • Art / Music / Theatre / Athletic Activity AwardsTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trườngVaries

    Được liệt kê trong mục quốc tế nên có thể xét, điều kiện theo từng bộ môn.

    Hạn: Music/theatre intent by January 15

  • Campus Visit Priority ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Trang ghi rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nếu đến thăm trường đúng hạn.

    Hạn: Visit by 1/30/26 (2027-28: 12/15/27)

  • International Academic Scholarship (Trustee / Presidential / Provost)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 – 24.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫ – 626 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, tự động theo GPA và điểm TOEFL/IELTS/SAT/ACT.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Legacy ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Có trong mục quốc tế, dành cho người có người thân học/tốt nghiệp Drury.

  • Breakthrough ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

    Hạn: Feb. 1

  • Dual Credit ScholarshipKhông nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho sinh viên năm nhất trong nước.

  • International Academic Scholarships (Trustee, Presidential, Provost)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • International Baccalaureate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Câu trích chỉ nói về sinh viên mới và chuyển tiếp học ở trường nước ngoài, chưa nêu rõ học bổng IB mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
57,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–670
SATToán200800560–620
ACTtổng13622–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 62
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
International Application for Admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Tín chỉ IB được xét theo điểm thi đạt ngưỡng, nhưng trang này không nêu ngưỡng điểm cụ thể.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ARTZLD01 Elective Only
    AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
    ARTZ 111
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ARTZLD01 Elective Only
    AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
    ARTZ 111
    APArt History4+3 tín chỉ
    ARTH 153
    APBiology3+3 tín chỉ
    BIOL 160
    APBiology5+4 tín chỉ
    BIOL 110
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 231
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 231
    APCalculus BC5+8 tín chỉ
    MATH 231 & MATH ELECTIVE
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 160
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    CHIN 101
    APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
    CHIN 101 & CHIN 102
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    PLSC 151
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CSCI 251
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CSCI 152
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ARTZLD01 Elective Only
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 150
    APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
    ENGL 150 & ENGL 207
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 150
    APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
    ENGL150 & ENGL 200
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    BIOL160
    APEnvironmental Science5+3 tín chỉ
    BIOL 163
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    HIST 230
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FREN 101
    APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
    FREN 101 & FREN 102
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    EXPL. GLOBAL CULTURES
    APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
    EXPL. GLOBAL CULTURES + ELECTIVE
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    HIST 111
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    EXPL. GLOBAL CULTURES
    APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
    EXPL. GLOBAL CULTURES + ELECTIVE
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    EXPL. GLOBAL CULTURES
    APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
    EXPL. GLOBAL CULTURES + ELECTIVE
    APLatin3+3 tín chỉ
    EXPL. GLOBAL CULTURES
    APLatin5+6 tín chỉ
    EXPL. GLOBAL CULTURES + ELECTIVE
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 211
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 210
    APMusic Theory4+3 tín chỉ
    MUSC 117
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 201
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 202
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 212
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 211
    APPsychology4+3 tín chỉ
    PSYC 101
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 101
    APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
    SPAN 101 & SPAN 102
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPANLD01 Elective Only
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 227
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    PLSC 101
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    HIST 101
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    HIST ELECTIVE

    50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    57 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    40.694 USD≈ 1,06 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    37.508 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −4°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    96 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1873
    Số sinh viên
    1.607
    SV bậc đại học
    1.383
    SV quốc tế
    9,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKDrury University
    Bang MissouriSpringfield, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    79,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    61,8%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu