English
USMỹAda
East Central University

East Central University

  • Công lập

East Central University: học phí quốc tế 7.296 USD/năm, tổng chi phí một năm 20.186 USD, tỉ lệ nhận 58,2%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 58,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–560, Toán 440–560, ACT 17–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm hết 20.186 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 20.186 USD. Bảo hiểm y tế là 1.366 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/10. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí East Central University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 7.296 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 20.186 USD.

East Central University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang không nêu rõ chính sách học bổng merit hay need-based toàn trường cho SV quốc tế. Chỉ có ASAP Scholarship ($3,500, cần ở ký túc xá và đi làm) và việc miễn chênh lệch học phí ngoài bang được nói rõ cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào East Central University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của East Central University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 58,2%.

Tổng chi phí / năm
20.186 USD≈ 526 triệu ₫
học phí 7.296 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
58,2%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61
SV quốc tế
7,9%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1909
Số sinh viên
3.200
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ada
khoảng 48 người
0,3% dân số27 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Ada
khoảng 48 người
0,1% dân số27 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1100 E. 14th Street Box R-7, Ada, OK 74820
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
20.186 USD≈ 526 triệu ₫
Học phí quốc tế
7.296 USD≈ 190 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
20.186 USDi≈ 526 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 98% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí7.296 USD≈ 190 triệu ₫
Phí bắt buộc300 USD≈ 7,82 triệu ₫
Ký túc + ăn4.944 USD≈ 129 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci6.646 USD≈ 173 triệu ₫
Tổng chi phí một năm20.186 USD≈ 526 triệu ₫

Đây là học phí một năm cho 12 tín chỉ mỗi kỳ trước khi áp dụng Non-Resident Tuition Waiver; sinh viên đủ điều kiện nhập học sẽ tự động được áp dụng waiver này.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)3Giảm học phí1
  • ASAP ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường3.500 USD/năm≈ 91,2 triệu ₫

    Trang ghi rõ sinh viên quốc tế năm đầu tiên ở ECU đủ điều kiện, nhưng phải ở ký túc xá và đi làm ít nhất 10 giờ/tuần.

    • Chỉ năm đầu
  • Non-resident tuition waiver for international studentsGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho SV quốc tế nói có miễn phần chênh lệch học phí ngoài bang, nhưng đây chỉ là giảm học phí, không phải học bổng merit hay need.

  • Brad Henry International ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện 'cư dân Oklahoma' có thật, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế bị loại; cư trú ở Oklahoma không đồng nghĩa với quốc tịch Mỹ, nên chưa thể kết luận.

  • ECU Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói không yêu cầu cư trú Oklahoma, không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: Priority deadline March 1 (Summer & Fall); November 1 (Spring)

  • ECU freshman academic scholarships (Academic Distinction/Achievement/Excellence/ECU Scholar, etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói tự động xét cho sinh viên năm nhất cư trú Oklahoma và không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ.

  • Oklahoma Rising Scholars Award / Institutional Nominee / Baccalaureate / Governor's / Academic tier scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói cư dân Oklahoma được xét tự động, không nói rõ về SV quốc tế.

  • Once a Tiger Always a Tiger ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng yêu cầu tốt nghiệp trung học ở Oklahoma, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế và không có phủ định toàn thể nào.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
58,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
20 USD≈ 521.200 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–560
SATToán200800440–560
ACTtổng13617–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive Language Program (IEP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng269ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1213
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1313
APArt History3+3 tín chỉ
ART 2233
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1114
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 2825
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MATH 2825 & MATH 3025
APChemistry3+12 tín chỉ
PHSCI 1114 & CHEM 1114 & CHEM 1214
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1113 & 1213
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS TR
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CMSPC J2213
Chỉ tính cho Language
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CMPSC 2213
Chỉ tính cho Language
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1133
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1113
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
HUM 2413
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
EHS 1114
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1123
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1113 & 1223
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 1113 & 1223
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1113
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITAL TR
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JAPAN TR
APLatin3+3 tín chỉ
LATIN 1113
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2003
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2013
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1113
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1114
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1214
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 1214
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1114
APPre-Calculus3+6 tín chỉ
MATH 1513 & MATH 1713
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYCH 1113
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1113 & 1223
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 3223
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1223
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 1113
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 2483 & 2493
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2613

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.962 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.677 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
65 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1909
Số sinh viên
3.200
SV bậc đại học
2.467
SV quốc tế
7,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEast Central University
Bang OklahomaAda, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
60,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
34,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu