English
USMỹEast Stroudsburg
East Stroudsburg University of Pennsylvania

East Stroudsburg University of Pennsylvania

  • Công lập

East Stroudsburg University of Pennsylvania: học phí quốc tế 12.508 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.883 USD, tỉ lệ nhận 92,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–550, Toán 450–540, ACT 17–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 79.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.883 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2017-2018, có 15 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 9.651 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua International Students Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí East Stroudsburg University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 12.508 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.883 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào East Stroudsburg University of Pennsylvania?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của East Stroudsburg University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.883 USD≈ 936 triệu ₫
học phí 12.508 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
92,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1893
Số sinh viên
5.556
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố East Stroudsburg
Gần như không có
Cả vùng East Stroudsburg
257 người
0,2% dân số90 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • East Stroudsburg University2025Dạo khuôn viên
  • East Stroudsburg University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
200 Prospect Street, East Stroudsburg, PA 18301-2999
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.883 USD≈ 936 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
12.508 USD≈ 326 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 90% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí12.508 USD≈ 326 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.068 USD≈ 27,9 triệu ₫
Các khoản kháci22.307 USD≈ 582 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 35.883 USD≈ 936 triệu ₫

Đây là học phí cả năm của nhóm non-resident có GPA từ 3.0 trở lên; trang không ghi riêng chữ 'international', nên bạn cần hỏi lại trường để chắc chắn mức này áp dụng cho mình.

Học phí theo nhóm

  • Non-Resident GPA 3.0 +12.508 USD≈ 326 triệu ₫
  • Non-Resident GPA < 3.016.676 USD≈ 435 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
15
Mức hỗ trợ trung bình
9.651 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Tài năng1Thành tích (merit)1
  • Band Audition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành cho sinh viên mới của bang Pennsylvania tham gia ban nhạc diễu hành; không nêu sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận loại trừ hay mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • ESU Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói sinh viên năm nhất được xét tự động nhưng không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission early; funds-available basis

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2017–18
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 9.651 USD Gia đình trả 22.302 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 17/02Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 17/02Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 17/03Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 17/03Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời
  • 01/05Hạn trả lời
USSố liệu của sinh viên Mỹ2017–18Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 8.679 USD/năm Học bổng, trợ cấp 7.927 USD Vay và việc làm 3.164 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.495%1.00–1.990,2%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–550
SATToán200800450–540
ACTtổng13617–22
SATcó nộp78%
ACTcó nộp15%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
International Students Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 153
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ELEC 299
APArt History3+3 tín chỉ
ART 101
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 114
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 114, 115
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 140
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 140
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 141
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 121 & 123
APComparative Government and Politics3+6 tín chỉ
POLS 120 & MLLN 221
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CPSC 130
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CPSC 131
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 151
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 103
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 162
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 104
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 272
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
MLFR 214
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
MLFR 214 & MLFR 215
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
MLGR 214
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
MLGR 214 & MLGR 215
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 110
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 111
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 112
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 131
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 132
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 162
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 161
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
MLSP 214
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
MLSP 214 & MLSP 215
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
MLSP 221
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
MLSP 221 & MLSP 215
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 110
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 120
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 141
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 112

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

May 2018 Baccalaureate Graduates
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.148 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Học tiếp
13%
Tỉ lệ có thông tin
90%
Đi làm toàn thời gian
25%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.290 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Automatic Data Processing (ADP)
  • Capital One
  • Janssen Pharmaceuticals Inc.
  • QVC
  • Geisinger
  • St. Luke’s University Health Network
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
130 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1893
Số sinh viên
5.556
SV bậc đại học
4.814
Sinh viên năm nhất
1.276
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEast Stroudsburg University of Pennsylvania
Bang PennsylvaniaEast Stroudsburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43,1%
SV / giảng viên
17 : 1

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
79%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu