English
USMỹCommerce
East Texas A&M University

East Texas A&M University

  • Công lập

East Texas A&M University: học phí quốc tế 22.326 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.738 USD, tỉ lệ nhận 92,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 92,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–580, Toán 430–570, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.738 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân là 1/10. Hồ sơ nộp qua ApplyTexas. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí East Texas A&M University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.326 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.738 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào East Texas A&M University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của East Texas A&M University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.738 USD≈ 931 triệu ₫
học phí 22.326 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
92,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
57 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
13.172
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Commerce
khoảng 7 người
0,1% dân số
Cả vùng Dallas–Fort Worth–Arlington
111.968 người
1,4% dân số64.581 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2600 W.Neal St., Commerce, TX 75428
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.738 USD≈ 931 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.326 USD≈ 582 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 51% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.326 USD≈ 582 triệu ₫
Ký túc + ăn10.634 USD≈ 277 triệu ₫
Các khoản kháci2.778 USD≈ 72,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 35.738 USD≈ 931 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Donor-funded and departmental scholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên đã được nhận có thể nộp đơn, không nêu rõ quốc tịch hay tình trạng quốc tế.

    Hạn: Priority Jan 15; regular Mar 15; final Jun 1 (2024 cycle)

  • Honors College scholarship packageSV QT?Toàn phần / kết hợpTrang của trường

    Trang nằm trong mục dành cho sinh viên quốc tế nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
92,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–580
SATToán200800430–570
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
ApplyTexas

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer
    Hạn nộpkhoảng136ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1406
APCalculus A/B3+4 tín chỉ
MATH 2413Calculus I
APStatistics3+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APWorld History3+3 tín chỉ
APAmerican Government3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1303History of Art I
APArt, Studio-2D design3+3 tín chỉ
ART 111
APArt, Studio-3D design3+3 tín chỉ
ART 140
APArt, Studio-Drawing3+3 tín chỉ
ART 110
APCalculus B/C3+4 tín chỉ
MATH 2413Calculus I
APComputer Science A3+9 tín chỉ
CSCI 126, 151 & 152
APComputer Science A/B3+12 tín chỉ
CSCI 126, 151, 152 & 270
APEconomics-Macro3+3 tín chỉ
APEconomics-Micro3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APFrench3+6 tín chỉ
FREN 131 & 132
APIntroduction to Sociology3+3 tín chỉ
APLanguage and Composition or Literature and Composition3+3 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1401College Physics I
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1402College Physics II
APPhysics E&M4+4 tín chỉ
APPhysics Mech.4+4 tín chỉ
APSpanish3+6 tín chỉ
SPAN 131 & 132

26 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

57 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.296 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.157 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1889
Số sinh viên
13.172
SV bậc đại học
9.912
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEast Texas A&M University
Bang TexasCommerce, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
57,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu