English
USMỹWillimantic
Eastern Connecticut State University

Eastern Connecticut State University

  • Công lập

Eastern Connecticut State University: học phí quốc tế 10.498 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.474 USD, tỉ lệ nhận 83%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất được xét merit scholarships tự động khi nộp hồ sơ nhập học. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 83% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–650, Toán 530–610. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.474 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Hồ sơ nộp qua Eastern's Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Eastern Connecticut State University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 10.498 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.474 USD.

Eastern Connecticut State University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất được xét merit scholarships tự động khi nộp hồ sơ nhập học. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Eastern Connecticut State University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Eastern Connecticut State University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83%.

Tổng chi phí / năm
37.474 USD≈ 977 triệu ₫
học phí 10.498 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
83%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
3.599
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Willimantic
khoảng 94 người
0,5% dân số
Cả vùng Norwich–New London–Willimantic
596 người
0,2% dân số316 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Eastern CT State University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
83 Windham St, Willimantic, CT 06226
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
37.474 USD≈ 977 triệu ₫
Học phí quốc tế
10.498 USD≈ 274 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 95% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí10.498 USD≈ 274 triệu ₫
Phí bắt buộc6.930 USD≈ 181 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại844 USD≈ 22 triệu ₫
Các khoản kháci16.602 USD≈ 433 triệu ₫
Tổng chi phí một năm37.474 USD≈ 977 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCâu trích nói 'Students' chung chung, không nêu riêng sinh viên quốc tế; dù câu liền trước nhắc họ, quote này đứng một mình chưa đủ nêu rõ đối tượng quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; merit được xét tự động, nên không đủ căn cứ kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • Honors Program ScholarshipsThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    SV quốc tế có thể đủ điều kiện nếu đáp ứng tiêu chí của Honors Program và được mời nộp đơn.

  • Merit scholarships (admission-based)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang dành cho SV quốc tế nói rõ SV quốc tế bậc cử nhân có thể được xét merit scholarships.

  • Merit scholarships (awarded through admission)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang dành cho SV quốc tế nói rõ SV cử nhân quốc tế có thể được xét merit scholarship.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–650
SATToán200800530–610

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Eastern's Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng61ngày
  2. Hạn nộp đủ hồ sơ kỳ mùa xuân
    Giấy tờ+61 ngày
  3. Hạn nộp kỳ mùa thu
    Hạn nộp+273 ngày
  4. Hạn nộp đủ hồ sơ kỳ mùa thu
    Giấy tờ+273 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP chỉ được xét khi điểm từ 3 trở lên; bảng quy đổi quyết định môn và số tín chỉ.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APChinese Language & Culture3+3 tín chỉ
CHI 111 (Introductory Chinese II)
APFrench Language & Culture3+3 tín chỉ
FRE 111 (Introductory French II)
APGerman Language & Culture3+3 tín chỉ
WLC 1XX
APItalian Language & Culture3+3 tín chỉ
ITL 111 (Introductory Italian II)
APJapanese Language & Culture3+3 tín chỉ
JPN 111 (Introductory Japanese II)
APLatin3+3 tín chỉ
WLC 1XX
APSpanish Language & Culture3+3 tín chỉ
SPA 111 (Introductory Spanish II)
APSpanish Literature & Culture3+3 tín chỉ
SPA 320 (Spanish Literature I)
AP2-D Art & Design3+3 tín chỉ
ART 110 (2D Design)
AP3-D Art & Design3+3 tín chỉ
ART 111 (3D Design)
APChemistry3+3 tín chỉ
CHE 210 (General Chemistry I)
APComparative Government & Politics3+3 tín chỉ
PSC 208 (Comparative Politics)
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 210 (Computer Science & Programming I)
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 100 (Computer Concepts)
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 202 (Drawing I)
APEnglish Language & Composition3+3 tín chỉ
ENG 100 (College Writing)
APEnglish Literature & Composition3+3 tín chỉ
ENG 125 (Intro to Literature)
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EES 315 (Environmental Science & Society)
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 231 (Western Civ Since 1500)
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 100 (Intro to Geography)
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 200 (Principles of Macroeconomics)
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201 (Principles of Microeconomics)
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 200 (Fundamentals of Music Theory)
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100 (Intro to Psychology)
APResearch3+3 tín chỉ
GEN 1XX
APSeminar3+3 tín chỉ
GEN 1XX
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 216 (Statistical Data Analysis)
APU.S. Government & Politics3+3 tín chỉ
PSC 110 (American Government & Politics)
APU.S. History3+3 tín chỉ
HIS 120 (Early American 1607-1877)
APWorld History3+3 tín chỉ
HIS 115 (Intro to World History)

30 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.469 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.289 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
114 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1889
Số sinh viên
3.599
SV bậc đại học
3.418
SV quốc tế
0,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEastern Connecticut State University
Bang ConnecticutWillimantic, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu