English
USMỹCharleston
Eastern Illinois University

Eastern Illinois University

  • Công lập

Eastern Illinois University: học phí quốc tế 16.217 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 29.534 USD, tỉ lệ nhận 65,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất không đủ điều kiện nhận financial aid, nhưng được nhận International Scholar Award $1,000 mỗi học kỳ và có thể tự động nhận Excellence Award nếu GPA 3.5/4.0.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–560, Toán 420–530. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 29.534 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua MyEIU. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Eastern Illinois University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.217 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 29.534 USD.

Eastern Illinois University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất không đủ điều kiện nhận financial aid, nhưng được nhận International Scholar Award $1,000 mỗi học kỳ và có thể tự động nhận Excellence Award nếu GPA 3.5/4.0.

Điều kiện tiếng Anh vào Eastern Illinois University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Eastern Illinois University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 29.534 USD≈ 770 triệu ₫
học phí 16.217 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
65,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET105
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1895
Số sinh viên
5.908
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Charleston
khoảng 4 người
dưới 0,1% dân số6 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charleston–Mattoon
khoảng 35 người
0,1% dân số37 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MANDELA AKIM2025Vlog
  • MANDELA AKIM2025Vlog
  • Deetya vlogs2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1230 Old Main, 600 Lincoln Ave. Charleston, IL 61920
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 29.534 USD≈ 770 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
16.217 USD≈ 423 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 82% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.217 USD≈ 423 triệu ₫
Ký túc + ăn12.282 USD≈ 320 triệu ₫
Các khoản kháci1.035 USD≈ 27 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 29.534 USD≈ 770 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóFAQ nói sinh viên quốc tế có GPA 3.5 trên thang 4.0 tự động nhận Undergraduate International Excellence Award, tức merit được xét tự động mà không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; hồ sơ còn yêu cầu financial affidavit, nhưng đó không đủ để kết luận need-blind hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có đơn International Student Scholarship và financial affidavit khi nộp hồ sơ, nên chưa đủ căn cứ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Giảm học phí2Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • Carl Koerner Memorial ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho SV quốc tế đang học, nên không áp dụng cho năm nhất mới nhập học.

    Hạn: 10/01/2026 for Spring 2027

  • Eulalee L. Anderson ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ cho SV quốc tế đang học tại EIU.

    Hạn: 03/15/2026 for Fall 2026

  • International Scholar AwardsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,1 triệu ₫

    Trang nói rõ mọi SV quốc tế năm nhất mới đều đủ điều kiện, không cần GPA tối thiểu.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Partial tuition for minimum full-time enrollment, awarded two semesters at a time

    Học bổng dành cho SV từ nước ngoài, xét theo nhu cầu và/hoặc thành tích; cần GPA 3.0 và đơn riêng.

  • Undergraduate International Excellence AwardGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngIn-state tuition rate

    Dành riêng cho SV quốc tế mới có GPA 3.5/4.0, được trao tự động.

  • Wang Tih-Wu ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho SV quốc tế đang học, không dành cho người mới nhập học.

    Hạn: 03/15/2027 for Fall 2027

  • EIU Local ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho cư dân Illinois, yêu cầu FAFSA; trang không nhắc SV quốc tế nên không thể kết luận, nhiều khả năng không phù hợp.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: June 1

  • EIU Local Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chương trình yêu cầu cư trú tại các quận Illinois nêu tên và FAFSA, nhưng trang không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: be admitted to EIU by June 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–560
SATToán200800420–530

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Cách nộp

Nộp qua
MyEIU

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Mở đăng ký buổi định hướng (orientation)
    Định hướngkhoảng109ngày
  2. Hạn khuyến khích nộp tiền đặt cọc nhập học năm nhất
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1110Design.
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1111
APArt History3+3 tín chỉ
ART 2601G
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1500
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MAT 1441G
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MAT 1441G
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MAT 1441G & 2442
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1310G & 1315G
APChemistry4+7 tín chỉ
CHM 1310G, 1315G & 1410
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
FLX Elective-Humanities General Education
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
FLX Elective-Humanities General Education
APChinese Language and Culture5+11 tín chỉ
FLX elective-8 hours Humanities General Education & 3 hours Upper Division
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PLS 1003
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSM 2170
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSM Elective-Math General Education
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1000
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1001G
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1009G
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 2002G
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS Elective
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS Elective
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
WLF 2201G
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
WLF 2201G & 2202G
APFrench Language and Culture5+11 tín chỉ
WLF 2201G, 2202G & Upper Division WLF Elective
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
WLG 2201G
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
WLG 2201G & 2202G
APGerman Language and Culture5+11 tín chỉ
WLG 2201G, 2202G & Upper Division WLG Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 1100G
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
Foreign Language elective Humanities - General Education
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
Foreign Language elective Humanities - General Education
APItalian Language and Culture5+11 tín chỉ
Foreign Language elective (8 hours Humanities - General Education) Foreign Language elective (3 hours upper division)
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
FLX Elective-Humanities General Education
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
FLX Elective-Humanities General Education
APJapanese Language and Culture5+11 tín chỉ
FLX Elective-8 hours Humanities General Education & 3 hours Upper Division
APLatin3+4 tín chỉ
Foreign Language elective Humanities - General Education
APLatin4+8 tín chỉ
Foreign Language elective Humanities - General Education
APLatin5+11 tín chỉ
Foreign Language elective (8 hours Humanities - General Education) Foreign Language elective (3 hours upper division)
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2801G
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2802G
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS Elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 1151G & 1152G
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 1161 & 1162
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 1161 & 1162
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 1151G & 1152G
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 1351G & 1352G
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1879G
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
WLS 2201G
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
WLS 2201G & 2202G
APSpanish Language and Culture5+11 tín chỉ
WLS 2201G, 2202G & Upper Division WLS Elective
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
WLS 3250
APStatistics3+4 tín chỉ
MAT 2250G
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLS 1153G
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 2010G or 2020G
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 2010G & 2020G
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS Elective
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIS Elective

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.989 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.694 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
114 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1895
Số sinh viên
5.908
SV bậc đại học
4.188
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEastern Illinois University
Bang IllinoisCharleston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
47,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu