
Eastern Mennonite University
- Tư thục
Eastern Mennonite University: học phí quốc tế 43.920 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.756 USD, tỉ lệ nhận 100%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 104.
SV quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarship từ $21,000-$27,000/năm và International Grant của EMU. Aid dựa trên nhu cầu rất hạn chế và không được bảo đảm.
Điều kiện vào. Trường nhận 99,9% hồ sơ (1.170 trên 1.171). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 104. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.
Chi phí một năm. Một năm hết 56.756 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 48 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 30.376 USD mỗi người.
Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 25/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.
Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026
Học phí Eastern Mennonite University là bao nhiêu?
Học phí quốc tế là 43.920 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.756 USD.
Eastern Mennonite University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?
Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarship từ $21,000-$27,000/năm và International Grant của EMU. Aid dựa trên nhu cầu rất hạn chế và không được bảo đảm.
Điều kiện tiếng Anh vào Eastern Mennonite University?
Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 104.
Tỉ lệ nhận của Eastern Mennonite University là bao nhiêu?
Tỉ lệ nhận là 100%.
- Tự trả toàn bộCóTự trả toàn bộĐược nhận là nhập học được ngay, không phải chờ kết quả học bổng nào.Gia đình tự lo toàn bộ học phí và tiền sinh hoạt trong suốt những năm học.Cần chuẩn bị: hồ sơ nhập học và giấy tờ chứng minh gia đình đủ khả năng chi trả — trường cần giấy này để cấp hồ sơ xin visa.
- Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõHỗ trợ đi kèm thư nhậnTrường xét hỗ trợ ngay lúc xét hồ sơ, nên khoản hỗ trợ (theo hoàn cảnh tài chính hoặc học bổng thành tích) báo cùng thư nhận.Trường có học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa nói rõ là tự xét cùng hồ sơ hay bạn phải nộp đơn riêng.
- Học bổng nộp đơn riêngChưa rõHọc bổng nộp đơn riêngNgoài hồ sơ nhập học, bạn nộp thêm một đơn xin học bổng riêng, hoặc được thầy cô đề cử.Các trang đã đọc chưa nhắc tới học bổng nộp đơn riêng. Chưa thấy không có nghĩa là không có — nên hỏi thêm trường.
Dành cho học sinh Việt Nam
Cộng đồng người Việt quanh trường
Liên hệ
Học phí và chi phí một năm
So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.
Một năm gồm những khoản nào
Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.
Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.
Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế
- Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng học thuật nói không cần đơn riêng và kết quả gửi cùng thư nhập học, nhưng không nói rõ riêng cho SV quốc tế nên chưa chắc chắn.
- Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; chỉ yêu cầu chứng minh tài chính để cấp I-20.
- Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nêu CSS Profile. Có International Student Affidavit nhưng đó là chứng minh tài chính để cấp I-20, không phải đơn xin aid.
Học bổng của trường
International GrantsKhácKhácHọc bổng không thuộc các nhóm trên; xem trang học bổng để biết điều kiện.Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Trang nêu rõ trao cho SV quốc tế qua quy trình nhập học.
- Được gia hạn các năm sau
Merit scholarships awarded at admission (President's, Academic Achievement, University, Community, Royal)Thành tích (merit)Thành tích (merit)Học bổng xét theo thành tích (điểm, giải thưởng, hoạt động), không xét hoàn cảnh tài chính.Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường21.000 – 27.000 USD/năm≈ 547 triệu ₫ – 704 triệu ₫
Được liệt kê trên trang dành riêng cho SV quốc tế bậc cử nhân nên SV quốc tế đủ điều kiện.
- Được gia hạn các năm sau
Academic Scholarships (President's, Academic Achievement, University, Community, Royal)Chưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.Thành tích (merit)Thành tích (merit)Học bổng xét theo thành tích (điểm, giải thưởng, hoạt động), không xét hoàn cảnh tài chính.Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
- Được gia hạn các năm sau
EMU GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.Theo nhu cầu tài chínhTheo nhu cầu tài chínhHọc bổng xét theo hoàn cảnh tài chính gia đình, thường qua CSS Profile hoặc mẫu đơn của trường.Cách nộp chưa rõTrang của trường
Grant này dựa trên need và kết quả FAFSA, nhưng trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.
- Math and Music Scholarships (departmental)Chưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.Tài năngTài năngHọc bổng năng khiếu: nghệ thuật, âm nhạc, thể thao…, xét qua portfolio, thử vai hoặc tuyển chọn.Phải nộp đơn riêngTrang của trường
Yoder/Webb ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.Toàn phần / kết hợpToàn phần / kết hợpHọc bổng toàn phần hoặc kết hợp nhiều tiêu chí (thành tích và hoàn cảnh), thường rất cạnh tranh.Phải nộp đơn riêngTrang của trường
Trang chỉ nói mọi sinh viên năm nhất nộp cho học kỳ mùa thu được xin, nhưng dù nằm trong trang dành cho sinh viên quốc tế, đoạn này không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.
- Được gia hạn các năm sau
Hạn: February 1, 2026
Điều kiện vào và tuyển sinh
So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.
Tiếng Anh
Yêu cầu hồ sơ
- Bảng điểm THPTiCần gửi bảng điểm chính thức của trường THPT hoặc đại học tới email tuyển sinh của EMU.Bắt buộc
- Chứng chỉ tiếng AnhiBạn phải chứng minh năng lực tiếng Anh bằng một trong các cách trường liệt kê, ví dụ điểm thi hoặc thư xác nhận học bằng tiếng Anh.Bắt buộc
Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác
So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.
So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.
Mốc hạn
Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.
Cơ hội đậu qua các con số
Bảng quy đổi AP theo từng môn
Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board
47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.
Ngành học
Kết quả đầu ra
Ở lại Mỹ sau tốt nghiệp
OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.
Khí hậu
Trường & khuôn viên
Trường nằm ở đâu
Bản đồ chi tiết
Học tập & ký túc
Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.
Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu