English
USMỹLa Grande
Eastern Oregon University

Eastern Oregon University

  • Công lập

Eastern Oregon University: học phí quốc tế 25.431 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 41.073 USD, tỉ lệ nhận 98,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,2% hồ sơ (1.526 trên 1.539). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 41.073 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 10 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 2.430 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua International Application (online). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Eastern Oregon University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.431 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 41.073 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Eastern Oregon University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Eastern Oregon University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 98,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 41.073 USD≈ 1,07 tỷ ₫
học phí 25.431 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
99,2%
IELTStối thiểu
5
TOEFL61
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1929
Số sinh viên
2.564
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố La Grande
Gần như không có
Cả vùng La Grande
Gần như không có

Liên hệ

Địa chỉ
One University Blvd, La Grande, OR 97850
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 41.073 USD≈ 1,07 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
25.431 USD≈ 663 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 62% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.431 USD≈ 663 triệu ₫
Ký túc + ăn11.787 USD≈ 307 triệu ₫
Các khoản kháci3.855 USD≈ 101 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 41.073 USD≈ 1,07 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
10
trên 7 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
2.430,3 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Khác3
  • Selected EOU institutional scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Selected EOU institutional scholarships (general)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện với một số học bổng được chọn của trường, không nêu tên học bổng nào hay cho biết học bổng nào mở cho họ.

  • TEACH GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu là công dân Mỹ hoặc người không phải công dân đủ điều kiện, một nhóm theo quy định liên bang có thể không gồm sinh viên quốc tế F-1, nên chưa kết luận chắc là loại trừ.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 2.430,3 USD Gia đình trả 38.642,7 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
90 USD≈ 2,35 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.45631205673758
4.00,1%3.75–3.990,2%3.50–3.740,2%3.25–3.490,2%3.00–3.240,2%2.50–2.990,1%2.00–2.490%1.00–1.990%< 1.000%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
International Application (online)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
1.539
Được nhận
1.526
99,2% số ứng viên
Nhập học
291
19,1% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • EOU cấp tín chỉ cho điểm thi IB từ 5 trở lên, cả môn Standard Level và Higher Level, nếu bạn gửi điểm chính thức cho trường.

    Điểm được tính1234567
  • EOU cho biết có bảng quy đổi tín chỉ hoặc tín chỉ Giáo dục Đại cương từ điểm AP, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART 120
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART 121
APAfrican American Studies3+5 tín chỉ
Lower Division Transfer Voc/Tech
APArt History3+4 tín chỉ
ART 204
APArt History4+8 tín chỉ
ART 204 & ART 205
APArt History5+12 tín chỉ
ART 204, ART 205 & ART 206
APBiology3+6 tín chỉ
BIOL 101 & 102
APBiology4+9 tín chỉ
Biology 101, 102, 103
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 251
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MATH 251 + MATH 252
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 251
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 251 & 252
APCalculus BC5+12 tín chỉ
MATH 251 + MATH 252 + MATH 253
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 101
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 204 & 205
APChemistry5+12 tín chỉ
CHEM 204, 205 & 206
APChinese Language and Culture3+12 tín chỉ
MODL 101-103
APChinese Language and Culture4+24 tín chỉ
MODL 101-103, 201-203
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Lower Division Voc/Tech
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS Lower Division Transfer
APComparative Government and Politics5+5 tín chỉ
POLS Lower Division Transfer
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS Lower Division Transfer
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 161
Chỉ tính cho Computer Science
APComputer Science A5+8 tín chỉ
CS 161 & CS 162
Chỉ tính cho Computer Science
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CS Lower Division Transfer
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 130
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL Lower Division Transfer
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 136
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL Lower Division Transfer
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 136
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
SCI Lower Division Transfer
APEuropean History3+5 tín chỉ
HIST 102
APFrench Language and Culture3+12 tín chỉ
MODL 101-103
APFrench Language and Culture4+24 tín chỉ
MODL 101-103 & 201-203
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
MODL 101-103
APGerman Language and Culture4+24 tín chỉ
MODL 101-103 & 201-203
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GEOG Lower Division Transfer
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GEOG 105
APItalian Language and Culture3+12 tín chỉ
MODL 101-103
APItalian Language and Culture4+24 tín chỉ
MODL 101-103 & 201-203
APJapanese Language and Culture3+12 tín chỉ
MODL 101-103
APJapanese Language and Culture4+24 tín chỉ
MODL 101-103 & 201-203
APLatin3+12 tín chỉ
MODL 101-103
APLatin4+24 tín chỉ
MODL 101-103 & 201-203
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 115
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 115
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS Lower Division Transfer
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 111
APMusic Theory5+8 tín chỉ
MUS 111 & MUS 112
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 14+8 tín chỉ
PHYS 201 & 202
APPhysics 15+12 tín chỉ
PHYS 201, 202 & 203
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS Lower Division Transfer
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MATH 112
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY Lower Division Transfer
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 201
APPsychology5+8 tín chỉ
PSY 201 & 202
APResearch3+4 tín chỉ
LIB Lower Division Transfer
APSpanish Language and Culture3+12 tín chỉ
SPAN 107 + SPAN 108 + SPAN 109
APSpanish Language and Culture4+24 tín chỉ
SPAN 107 + SPAN 108 + SPAN 109 + SPAN 207 + SPAN 208 + SPAN 209
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN Lower Division Transfer
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT Lower Division Transfer
APStatistics4+4 tín chỉ
STAT 243
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Lower Division Transfer Voc/Tech
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS Lower Division Transfer
APUnited States Government and Politics5+5 tín chỉ
POLS Lower Division Transfer
APUnited States History3+5 tín chỉ
HIST 201 or HIST 202
APWorld History: Modern3+5 tín chỉ
HIST 111 + HIST 112

70 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.112 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.034 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
154 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1929
Số sinh viên
2.564
SV bậc đại học
2.172
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEastern Oregon University
Bang OregonLa Grande, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
0,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43%
SV / giảng viên
14.46875 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
7

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu