English
USMỹCheney
Eastern Washington University

Eastern Washington University

  • Công lập

Eastern Washington University: học phí quốc tế 25.032 USD/năm, tổng chi phí một năm 47.981 USD, tỉ lệ nhận 90,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.981 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Eastern Washington University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.032 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.981 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Eastern Washington University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Eastern Washington University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,8%.

Tổng chi phí / năm
47.981 USD≈ 1,25 tỷ ₫
học phí 25.032 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
90,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET100
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
71 ngành
Thành lập
1882
Số sinh viên
9.762
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cheney
khoảng 43 người
0,3% dân số6 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Spokane–Spokane Valley
2.562 người
0,4% dân số1.253 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Eastern Washington University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
526 5th Street, Cheney, WA 99004-2496
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
47.981 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế
25.032 USD≈ 653 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 60% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.032 USD≈ 653 triệu ₫
Phí bắt buộc120 USD≈ 3,13 triệu ₫
Ký túc + ăn16.827 USD≈ 439 triệu ₫
Sách & dụng cụ510 USD≈ 13,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.968 USD≈ 51,3 triệu ₫
Các khoản kháci3.524 USD≈ 91,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm47.981 USD≈ 1,25 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Giảm học phí1
  • EWU Automatic Scholarship (new freshmen)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói áp dụng cho sinh viên năm nhất mới khi nộp hồ sơ, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Global Resident Program tuition discountChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Mốc nộp hồ sơ khuyến nghị cho kỳ Spring đối với sinh viên năm nhất từ ngoài Hoa Kỳ cần diện F-1
    Hạn nộpcòn60ngày
  2. Mốc nộp hồ sơ khuyến nghị cho kỳ Fall đối với sinh viên năm nhất từ ngoài Hoa Kỳ cần diện F-1
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • EWU cần nhận điểm thi chính thức trước khi cấp tín chỉ đại học phù hợp cho AP.

  • EWU cần nhận điểm thi chính thức trước khi cấp tín chỉ đại học phù hợp cho IB.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+5 tín chỉ
ART 201
AP3-D Art and Design3+5 tín chỉ
General Elective
APAfrican American Studies3+10 tín chỉ
AAST 215 and AAST 200
APArt History3+5 tín chỉ
General Elective
APArt History4+5 tín chỉ
ART 213
APBiology3+5 tín chỉ
BIOL 100
APBiology4+15 tín chỉ
BIOL 171, BIOL 172 and BIOL 173
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 161
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MATH 161, and MATH 162
APCalculus BC5+15 tín chỉ
MATH 161, MATH 162, and MATH 163
APCalculus BC: AB Subscore3+
MATH 161
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 171 and CHEM 171L
APChemistry4+10 tín chỉ
CHEM 171, CHEM 171L, CHEM 172 and CHEM 172L
APChemistry5+15 tín chỉ
CHEM 171 and CHEM 171L, CHEM 172 and CHEM 172L, CHEM 173 and CHEM 173L
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
GNML 298
APChinese Language and Culture4+10 tín chỉ
GNML 298
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
GNML 298
APComparative Government and Politics3+5 tín chỉ
POLI 203
APComputer Science A3+5 tín chỉ
CSCD 210
APComputer Science Principles3+5 tín chỉ
CSCD 110
APEnglish Language and Composition3+5 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition3+5 tín chỉ
ENGL 170
APEnvironmental Science3+5 tín chỉ
ENVS 100
APEuropean History3+5 tín chỉ
HIST 106
APFrench Language and Culture3+5 tín chỉ
FREN 201
APFrench Language and Culture4+10 tín chỉ
FREN 201 and FREN 202
APFrench Language and Culture5+15 tín chỉ
FREN 201, FREN 202 and FREN 203
APGerman Language and Culture3+5 tín chỉ
GERM 201
APGerman Language and Culture4+10 tín chỉ
GERM 201 and GERM 202
APGerman Language and Culture5+15 tín chỉ
GERM 201, GERM 202 and GERM 203
APHuman Geography3+5 tín chỉ
GEOS 200
APItalian Language and Culture3+5 tín chỉ
GNML 298
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
JAPN 103
APJapanese Language and Culture4+5 tín chỉ
JAPN 201
APJapanese Language and Culture5+5 tín chỉ
JAPN 202
APLatin3+5 tín chỉ
GNML 298
APMacroeconomics3+5 tín chỉ
General Elective
APMacroeconomics4+5 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+5 tín chỉ
General Elective
APMicroeconomics4+5 tín chỉ
ECON 200
APMusic Theory3+5 tín chỉ
General Elective
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 101, and MUSC 104
APMusic Theory5+7 tín chỉ
MUSC 101, MUSC 102, and MUSC 104
APPhysics 13+5 tín chỉ
General Elective
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 131 and PHYS 161
APPhysics 23+5 tín chỉ
General Elective
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 132 and PHYS 162
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
General Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 153, and PHYS 163
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
General Elective
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 151, and PHYS 161
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MATH 141
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
MATH 142
APPsychology3+5 tín chỉ
PSYC 100
APSpanish Language and Culture3+5 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture4+10 tín chỉ
SPAN 201 and SPAN 202
APSpanish Language and Culture5+15 tín chỉ
SPAN 201, SPAN 202 and SPAN 203
APSpanish Literature and Culture3+5 tín chỉ
SPAN 299
APStatistics3+5 tín chỉ
MATH 121
APUnited States Government and Politics3+5 tín chỉ
POLI 100
APUnited States History3+5 tín chỉ
HIST 110
APWorld History: Modern3+5 tín chỉ
HIST 102 or HIST 103

62 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

71 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.897 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.469 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 14°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
146 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1882
Số sinh viên
9.762
SV bậc đại học
6.222
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEastern Washington University
Bang WashingtonCheney, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu