English
USMỹSaint Petersburg
Eckerd College

Eckerd College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Eckerd College: học phí quốc tế 51.884 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.944 USD, tỉ lệ nhận 75,8%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

SV quốc tế năm nhất được tự động xét International Student Grant tới $27,000 và có thể xin một số học bổng talent-based, nhưng không đủ điều kiện nhận need-based aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–690, Toán 560–640, ACT 24–29. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110. Trường không nhận có điều kiện khi thiếu điểm tiếng Anh.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.944 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Eckerd College application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Eckerd College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.884 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.944 USD.

Eckerd College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất được tự động xét International Student Grant tới $27,000 và có thể xin một số học bổng talent-based, nhưng không đủ điều kiện nhận need-based aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Eckerd College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Eckerd College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,8%.

Tổng chi phí / năm
68.944 USD≈ 1,8 tỷ ₫
học phí 51.884 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
75,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
3,9%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1960
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Petersburg
3.613 người
1,4% dân số1.550 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Tampa–St. Petersburg–Clearwater
29.762 người
0,9% dân số16.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Joe Salcedo2023Vlog
  • Eckerd College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
4200 54th Ave S, Saint Petersburg, FL 33711-4700
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
68.944 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Học phí quốc tế
51.884 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí51.884 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.734 USD≈ 384 triệu ₫
Các khoản kháci2.326 USD≈ 60,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm68.944 USD≈ 1,8 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõAcademic Achievement Scholarships tự động xét nhưng chỉ cho SV không cần visa; International Student Grant được xét tự động nhưng không được gọi là merit, nên chưa đủ chắc.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA cho aid dựa trên nhu cầu, không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; SV quốc tế lại không đủ điều kiện need-based aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng2Khác1
  • Artistic Achievement AwardTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Trang nêu SV quốc tế có thể xin học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1

  • Community Engagement and Leadership ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Trang nêu rõ SV quốc tế có thể xin học bổng này.

    Hạn: February 1

  • First-Year Research AssociateshipsTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Trang nêu SV quốc tế có thể xin.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: February 1

  • International Student GrantKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường27.000 USD≈ 704 triệu ₫

    Trang nói rõ SV năm nhất cần visa được tự động xét grant này.

  • Academic Achievement ScholarshipsKhông nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho SV không cần visa nên SV Việt Nam không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Eckerd College Merit AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu Merit Awards và điều kiện gia hạn, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–690
SATToán200800560–640
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Khôngi
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELS Intensive English Language Program-Level 112

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Eckerd College application
Đặt cọc nhập học
400 USD≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Bắt đầu xét hồ sơ Rolling Admission (ROLLING)
    Khác+47 ngày
  3. Hạn hồ sơ nhập học Winter Term
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học Winter Term
    Đặt cọc+54 ngày
  5. Ngày thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học Rolling Admission (ROLLING)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Không có IB diploma, bạn vẫn có thể được xét tín chỉ cho từng môn Higher Level đạt từ 5.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm AP từ 4 có thể được cấp tín chỉ môn học tại Eckerd.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+3.5 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3.5 tín chỉ
APArt History4+3.5 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
BI 112N
APCalculus AB4+3.5 tín chỉ
MA 131M
APCalculus BC4+3.5 tín chỉ
MA 132M
APCalculus BC: AB Subscore4+
APChemistry4+4 tín chỉ
CH 121N
APChinese Language and Culture4+3.5 tín chỉ
CN 102
APComparative Government and Politics4+3.5 tín chỉ
PO 104
APComputer Science A4+3.5 tín chỉ
CS 120M
APComputer Science Principles4+3.5 tín chỉ
APDrawing4+3.5 tín chỉ
AR 102A
APEnglish Language and Composition4+3.5 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3.5 tín chỉ
APEnvironmental Science4+3.5 tín chỉ
APEuropean History4+3.5 tín chỉ
HI 202H
APFrench Language and Culture4+3.5 tín chỉ
FR 102
APGerman Language and Culture4+
APHuman Geography4+3.5 tín chỉ
AN 220
APItalian Language and Culture4+3.5 tín chỉ
IT 102
APJapanese Language and Culture4+3.5 tín chỉ
JP 102
APLatin4+3.5 tín chỉ
LA 102
APMacroeconomics4+3.5 tín chỉ
EC 282S
APMicroeconomics4+3.5 tín chỉ
EC 281S
APMusic Aural Subscore4+
APMusic Non-Aural Subscore4+
APMusic Theory4+3.5 tín chỉ
MU 111A
APPhysics 14+3.5 tín chỉ
APPhysics 24+3.5 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 241N
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 242
APPre-Calculus4+3.5 tín chỉ
MA 105M
APPsychology4+3.5 tín chỉ
PS 101S
APResearch4+3.5 tín chỉ
APSeminar4+3.5 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+3.5 tín chỉ
SP 102
APSpanish Literature and Culture4+3.5 tín chỉ
SP 202
APStatistics4+3.5 tín chỉ
MA 133M
APUnited States Government and Politics4+3.5 tín chỉ
PO 102S
APUnited States History4+3.5 tín chỉ
AM 201H
APWorld History: Modern4+3.5 tín chỉ
HI 234

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.819 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.505 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 21°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 26°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1960
SV bậc đại học
1.888
SV quốc tế
3,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEckerd College
Bang FloridaSaint Petersburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu