English
USMỹMadison
Edgewood University

Đại học EdgewoodEdgewood University

  • Tư thục

Đại học Edgewood: học phí quốc tế 38.350 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.450 USD, tỉ lệ nhận 75,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất vào chương trình cử nhân truyền thống có thể được tự động xét merit scholarship $9,000-$15,000 mỗi năm theo GPA. Trang không xác nhận need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.450 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Edgewood application portal (Undergraduate Application for Admissions). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Edgewood là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.350 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.450 USD.

Đại học Edgewood có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất vào chương trình cử nhân truyền thống có thể được tự động xét merit scholarship $9,000-$15,000 mỗi năm theo GPA. Trang không xác nhận need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Edgewood?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Edgewood là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,7%.

Tổng chi phí / năm
52.450 USD≈ 1,37 tỷ ₫
học phí 38.350 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,7%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET105
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1927
Số sinh viên
2.330
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Madison
1.155 người
0,4% dân số253 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Madison
1.971 người
0,3% dân số668 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1000 Edgewood College Dr, Madison, WI 53711
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
52.450 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.350 USD≈ 1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.350 USD≈ 1 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.100 USD≈ 368 triệu ₫
Tổng chi phí một năm52.450 USD≈ 1,37 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế được tự động xét merit-based scholarships cùng hồ sơ nhập học, không cần đơn học bổng bổ sung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói việc xét tuyển sinh viên quốc tế có hay không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ yêu cầu chứng minh tài chính để xin I-20/DS-2019.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Merit-Based ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường9.000 – 15.000 USD/năm≈ 235 triệu ₫ – 391 triệu ₫

    Học bổng này dành cho sinh viên quốc tế được nhận vào chương trình cử nhân truyền thống, gồm cả first-year students.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Edgewood application portal (Undergraduate Application for Admissions)
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    49 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    59.728 USD≈ 1,56 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    53.843 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −12°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    149 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1927
    Số sinh viên
    2.330
    SV bậc đại học
    1.107
    SV quốc tế
    1,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEdgewood University
    Bang WisconsinMadison, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    73,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    60,2%

    Ký túc

    Ký túc xá năm nhất
    Bảo đảm cho năm nhấti

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu