English
AUÚcPerth
Edith Cowan University

Đại học Edith CowanEdith Cowan University

    Đại học Edith Cowan: học phí quốc tế ≈ 43.150 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 72.860 AUD.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 72.860 AUD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Edith Cowan là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 43.150 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 72.860 AUD.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 72.860 AUD≈ 1,33 tỷ ₫
    học phí ≈ 43.150 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    Ngành
    66 ngành
    Thành lập
    1991
    Cơ sở
    2 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Joondalup
    42 người
    0,5% dân số
    Cả khu Joondalup
    595 người
    0,4% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • Long - Du Học và Phát Triển2023Dạo khuôn viên
    • Mateen Malik2023Vlog
    • Edith Cowan University2025Kênh của trường

    Liên hệ

    Điện thoại
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 72.860 AUD≈ 1,33 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 43.150 AUD≈ 789 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Theo nhu cầu tài chính1
    • ECU Equity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Học bổng này yêu cầu công dân Úc, thường trú/nhân đạo Úc hoặc công dân New Zealand và trang ghi rõ chỉ dành cho sinh viên trong nước (Domestic), nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Closes 28-02-2026

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Tiếng Anh

    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Khối này chưa được rà cho trường này.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    66 ngành
    Bachelor of Arts
    3 năm35.300 AUD/năm ≈ 645 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Acting)
    3 năm43.950 AUD/năm ≈ 803 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Arts and Cultural Management)
    3 năm43.200 AUD/năm ≈ 790 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Dance)
    3 năm43.950 AUD/năm ≈ 803 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Education Studies)
    3 năm16.480 AUD/năm ≈ 301 triệu ₫
    Bachelor of Arts (Music Theatre)
    3 năm43.950 AUD/năm ≈ 803 triệu ₫
    Bachelor of Aviation
    3 năm45.000 AUD/năm ≈ 823 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm43.700 AUD/năm ≈ 799 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science (Bioscience)
    4 năm43.700 AUD/năm ≈ 799 triệu ₫
    Bachelor of Business Analytics
    3 năm42.400 AUD/năm ≈ 775 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm42.400 AUD/năm ≈ 775 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Psychology
    4 năm43.800 AUD/năm ≈ 801 triệu ₫
    Bachelor of Communication
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Community and Human Services
    3 năm40.980 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science
    3 năm44.100 AUD/năm ≈ 806 triệu ₫
    Bachelor of Counselling
    3 năm41.000 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Counter Terrorism Security and Intelligence
    3 năm45.800 AUD/năm ≈ 837 triệu ₫
    Bachelor of Creative Writing
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Criminology and Justice
    3 năm42.050 AUD/năm ≈ 769 triệu ₫
    Bachelor of Design
    3 năm37.700 AUD/năm ≈ 689 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood Studies)
    4 năm39.950 AUD/năm ≈ 730 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm39.950 AUD/năm ≈ 730 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)
    4 năm42.600 AUD/năm ≈ 779 triệu ₫
    Bachelor of Environmental Science
    3,5 năm39.386 AUD/năm ≈ 720 triệu ₫
    Bachelor of Global Media and Communication
    3,5 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Global Sport Business Management
    3 năm42.400 AUD/năm ≈ 775 triệu ₫
    Bachelor of Global Sport Business Management (International)
    4 năm42.400 AUD/năm ≈ 775 triệu ₫
    Bachelor of Health Science
    3 năm43.600 AUD/năm ≈ 797 triệu ₫
    Bachelor of Hospitality and Tourism Management
    3 năm42.400 AUD/năm ≈ 775 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm44.100 AUD/năm ≈ 806 triệu ₫
    Bachelor of Journalism and Broadcast Media
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Laws
    4 năm42.400 AUD/năm ≈ 775 triệu ₫
    Bachelor of Laws/Bachelor of Commerce
    5 năm57.240 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Laws/Bachelor of Psychology
    5 năm65.700 AUD/năm ≈ 1,2 tỷ ₫
    Bachelor of Marketing, Advertising and Public Relations
    3 năm41.000 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Media and Communication
    3 năm35.300 AUD/năm ≈ 645 triệu ₫
    Bachelor of Music
    4 năm43.950 AUD/năm ≈ 803 triệu ₫
    Bachelor of Performing Arts
    3 năm43.950 AUD/năm ≈ 803 triệu ₫
    Bachelor of Preclinical Foundations of Imaging Science
    3 năm43.150 AUD/năm ≈ 789 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science
    4 năm43.100 AUD/năm ≈ 788 triệu ₫
    Bachelor of Psychology
    3 năm43.100 AUD/năm ≈ 788 triệu ₫
    Bachelor of Psychology and Counselling
    3 năm43.100 AUD/năm ≈ 788 triệu ₫
    Bachelor of Psychology, Criminology and Justice
    3 năm43.100 AUD/năm ≈ 788 triệu ₫
    Bachelor of Science
    3 năm45.350 AUD/năm ≈ 829 triệu ₫
    Bachelor of Science (Cyber Security)
    3 năm44.100 AUD/năm ≈ 806 triệu ₫
    Bachelor of Science (Cybercrime, Security and Intelligence)
    3,5 năm45.800 AUD/năm ≈ 837 triệu ₫
    Bachelor of Science (Exercise and Sports Science)
    3 năm44.100 AUD/năm ≈ 806 triệu ₫
    Bachelor of Science (Exercise Science and Rehabilitation)
    4 năm44.100 AUD/năm ≈ 806 triệu ₫
    Bachelor of Science (Nursing)
    3 năm45.850 AUD/năm ≈ 838 triệu ₫
    Bachelor of Science (Occupational Therapy)
    4 năm45.450 AUD/năm ≈ 831 triệu ₫
    Bachelor of Science (Paramedical Science)
    3 năm43.950 AUD/năm ≈ 803 triệu ₫
    Bachelor of Science/Bachelor of Commerce
    4 năm44.100 AUD/năm ≈ 806 triệu ₫
    Bachelor of Screen Production
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Social Science
    3 năm39.050 AUD/năm ≈ 714 triệu ₫
    Bachelor of Social Work
    4 năm41.350 AUD/năm ≈ 756 triệu ₫
    Bachelor of Speech Pathology
    4 năm46.000 AUD/năm ≈ 841 triệu ₫
    Bachelor of Technology (Aeronautical)
    3 năm44.600 AUD/năm ≈ 815 triệu ₫
    Bachelor of Technology (Engineering)
    3 năm44.700 AUD/năm ≈ 817 triệu ₫
    Bachelor of Technology (Motorsports)
    3 năm44.800 AUD/năm ≈ 819 triệu ₫
    Bachelor of Visual Arts
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Youth Work
    3 năm40.980 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    14°C
    Ban đêm tháng 8, ban ngày chừng 18°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 2, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1991

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWECU City CampusECU South West CampusEdith Cowan University
    Bang Western AustraliaPerth, Úc3 cơ sở

    2 cơ sở

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu