English
USMỹElizabeth City
Elizabeth City State University

Elizabeth City State University

  • Công lập

Elizabeth City State University: học phí quốc tế 10.536 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 21.701 USD, tỉ lệ nhận 64,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 73, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 64,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–560, Toán 450–520, ACT 16–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 73 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 21.701 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua ECSU online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Elizabeth City State University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 10.536 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 21.701 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Elizabeth City State University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 73, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Elizabeth City State University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 64,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 21.701 USD≈ 566 triệu ₫
học phí 10.536 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
64,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL73DET90
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
2.079
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Elizabeth City
khoảng 179 người
0,9% dân số112 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Elizabeth City
357 người
0,9% dân số239 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1704 Weeksville Rd, Elizabeth City, NC 27909
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 21.701 USD≈ 566 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
10.536 USD≈ 275 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 94% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí10.536 USD≈ 275 triệu ₫
Ký túc + ăn11.986 USD≈ 312 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 21.701 USD≈ 566 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Chancellor's Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện của chính học bổng này ghi rõ ứng viên phải là công dân hoặc thường trú nhân Hoa Kỳ, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 1st, 2027

  • ECSU Foundation endowed scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Xét theo FAFSA và tiêu chí từng quỹ; trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Notifications from June 15, weekly until funds are depleted

  • UNC Campus-Based ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng yêu cầu cư dân North Carolina, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế hay nêu quốc tịch; cư dân bang không đồng nghĩa với quốc tịch, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
64,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 781.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–560
SATToán200800450–520
ACTtổng13616–22

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 73
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
ECSU online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall
    Hạn nộpkhoảng198ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies4+6 tín chỉ
APArt History3+5 tín chỉ
ARTH 209 & ARTH 210
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 100/L or BIOL 101
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 100/L or BIOL 101 & BIOL 102
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 165
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 165 & MATH 265
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 101/101L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 101 & CHEM 102
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective Credit
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
Elective Credit
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
GLBS 200
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 114
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 111
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENG 102 & ENG 103
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 102 & ENG 103
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENSC 101
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST Elective
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective Credit
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective Credit
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
Elective Credit
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 142
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective Credit
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
Elective Credit
APLatin3+6 tín chỉ
Elective Credit
APLatin4+12 tín chỉ
Elective Credit
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 108
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 181 & PHYS 181L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 182 & PHYS 182L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+8 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Mechanics3+8 tín chỉ
PHYS 201
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 118
APPsychology3+8 tín chỉ
PSY 212
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101 & SPAN 102
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 201 & SPAN 202
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 251
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 298
APUnited States History3+4 tín chỉ
HIST 255, HIST 256
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 255
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
GE 140, GE 141
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 140

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.026 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.776 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
39 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1891
Số sinh viên
2.079
SV bậc đại học
1.975
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKElizabeth City State University
Bang North CarolinaElizabeth City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu