English
USMỹElmira
Elmira College

Elmira College

  • Tư thục

Elmira College: học phí quốc tế 38.976 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.449 USD, tỉ lệ nhận 77%.

Điều kiện vào. Trường nhận 77% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 568–694, Toán 522–691, ACT 26–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.449 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/10. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Elmira College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.976 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.449 USD.

Tỉ lệ nhận của Elmira College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77%.

Tổng chi phí / năm
52.449 USD≈ 1,37 tỷ ₫
học phí 38.976 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
77%
SV quốc tế
6,4%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1855
Số sinh viên
749

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Elmira
khoảng 21 người
0,1% dân số
Cả vùng Elmira
khoảng 21 người
dưới 0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Elmira College2023Kênh của trường
  • Elmira College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One Park Place, Elmira, NY 14901
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
52.449 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.976 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 60% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.976 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.550 USD≈ 379 triệu ₫
Tổng chi phí một năm52.449 USD≈ 1,37 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800568–694
SATToán200800522–691
ACTtổng13626–29

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng0ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Fine Arts Pillar
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Fine Arts Pillar
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
Humanities Pillar, Western Perspectives
APArt History4+3 tín chỉ
Fine Arts Pillar, Western Perspective
APBiology4+4 tín chỉ
Mathematics and Natural Sciences Pillar
APCalculus AB4+3 tín chỉ
Mathematics and Natural Sciences Pillar
APCalculus BC4+4 tín chỉ
Mathematics and Natural Sciences Pillar
APChemistry4+4 tín chỉ
Mathematics and Natural Sciences Pillar
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
Humanities and Languages Pillar
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
Fine Arts Pillar
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRT 1050
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
Western Perspectives
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
Mathematics and Natural Sciences Pillar
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
Humanities and Languages Pillar
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
Humanities and Languages Pillar
APHuman Geography4+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
Humanities and Languages Pillar
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
Humanities and Languages Pillar
APLatin4+3 tín chỉ
Humanities and Languages Pillar
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMusic Theory4+3 tín chỉ
Fine Arts Pillar
APPhysics 14+4 tín chỉ
Mathematics and Natural Sciences Pillar
APPhysics 24+4 tín chỉ
Mathematics and Natural Sciences Pillar
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Mathematics and Natural Sciences Pillar
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Mathematics and Natural Sciences Pillar
APPsychology4+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
Humanities and Languages Pillar
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
Humanities and Languages Pillar
APStatistics4+4 tín chỉ
Mathematics and Natural Sciences Pillar, Mathematical Quantitative Reasoning
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
Social Sciences Pillar
APUnited States History4+3 tín chỉ
Humanities and Languages Pillar, Western Perspectives
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
Humanities Pillar, Global Perspectives

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.550 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.057 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
149 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1855
Số sinh viên
749
SV bậc đại học
708
SV quốc tế
6,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKElmira College
Bang New YorkElmira, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu