English
USMỹBoston
Emerson College

Emerson College

  • Tư thục

Emerson College: học phí quốc tế 60.160 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 80.399 USD, tỉ lệ nhận 51,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 125.

Điều kiện vào. Trường nhận 51,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–720, Toán 610–700, ACT 29–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 125.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 80.399 USD, chưa trừ học bổng. Có 12 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Emerson College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 60.160 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 80.399 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Emerson College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 125.

Tỉ lệ nhận của Emerson College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 51,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 80.399 USD≈ 2,1 tỷ ₫
học phí 60.160 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
51,3%
IELTStối thiểu
7
TOEFL5DET125
SV quốc tế
15%
bậc đại học
Ngành
14 ngành
Thành lập
1880
Số sinh viên
5.225
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boston
13.079 người
2% dân số8.912 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • sophia gameros2024Vlog
  • Emerson College2026Dạo khuôn viên
  • Nia Patrice 💗2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
120 Boylston Street, Boston, MA 02116
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 80.399 USD≈ 2,1 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
60.160 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí60.160 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.256 USD≈ 32,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.852 USD≈ 48,3 triệu ₫
Các khoản kháci17.131 USD≈ 447 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 80.399 USD≈ 2,1 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)12Toàn phần / kết hợp1Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1
  • Alliance ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Aspire ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Creative Circle ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Emerson GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Expression ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Global BFA Expression ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Global BFA Pioneer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Global BFA Scholarships (Pioneer, Expression, Trailblazer)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho ứng viên Global BFA năm nhất; trang không nói rõ về tư cách quốc tế.

  • Global BFA Trailblazer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Musical Theatre ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Pioneer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Spotlight ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Trailblazer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Trustees ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho SV năm nhất vào Honors Program; trang không nêu rõ SV quốc tế.

    Hạn: Honors essay deadlines: Nov 15 (EA/ED1), Jan 15 (ED2), Feb 1 (RD)

  • Visionary ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
51,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–720
SATToán200800610–700
ACTtổng13629–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 5mỗi phần ≥ 4
DETDuolingo10160≥ 125

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (Performing Arts) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (Performing Arts) (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp Musical Theatre Prescreen Early Action (EA)
    Giấy tờ+24 ngày
  4. Hạn nộp Musical Theatre Prescreen Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+24 ngày
  5. Hạn nộp tài liệu Early Action (Performing Arts) (EA)
    Giấy tờ+31 ngày
  6. Hạn Honors Essay Early Action (Performing Arts) (EA)
    Khác+31 ngày
  7. Hạn nộp tài liệu Early Decision I (Performing Arts) (ED)
    Giấy tờ+31 ngày
  8. Hạn Honors Essay Early Decision I (Performing Arts) (ED)
    Khác+31 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (Performing Arts) (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  10. Hạn nộp Musical Theatre Prescreen Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+101 ngày
  11. Hạn nộp tài liệu Regular Decision (Performing Arts) (RD)
    Giấy tờ+109 ngày
  12. Hạn Honors Essay Regular Decision (Performing Arts) (RD)
    Khác+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
General Elective
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
General Elective
APArt History4+4 tín chỉ
Aesthetic Perspective
APBiology4+4 tín chỉ
Scientific Perspective
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Quantitative Reasoning
APCalculus BC4+4 tín chỉ
Quantitative Reasoning
APChemistry4+4 tín chỉ
Scientific Perspective
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
World Languages Perspective
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
History/Politics Perspective
APComputer Science A4+4 tín chỉ
General Elective
APDrawing4+4 tín chỉ
General Elective
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
General Elective
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
Literary Perspective
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
Scientific Perspective
APEuropean History4+4 tín chỉ
History & Politics Perspective
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
World Languages Perspective
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
World Languages Perspective
APHuman Geography4+4 tín chỉ
General Elective
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
World Languages Perspective
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
World Languages Perspective
APLatin4+8 tín chỉ
World Languages Perspective
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
Social & Psychological Perspective
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
Social & Psychological Perspective
APMusic Theory4+4 tín chỉ
General Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Scientific Perspective
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Scientific Perspective
APPsychology4+4 tín chỉ
Social & Psychological Perspective
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
World Languages Perspective
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
General Elective
APStatistics4+4 tín chỉ
Quantitative Reasoning
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
History & Politics Perspective
APUnited States History4+4 tín chỉ
History & Politics Perspective
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
History & Politics Perspective

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

14 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.832 USD≈ 1,64 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.799 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1880
Số sinh viên
5.225
SV bậc đại học
3.870
SV quốc tế
15% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEmerson College
Bang MassachusettsBoston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
77,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu