English
USMỹAtlanta
Emory University

Đại học EmoryEmory University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Emory: học phí quốc tế 64.280 USD/năm, tổng chi phí một năm 83.622 USD, tỉ lệ nhận 10,7%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100.

Có: học sinh Việt Nam thuộc diện sinh viên quốc tế có thể xin cả need-based aid và merit scholarships tại Emory. Need-based aid dành cho nhóm chọn lọc; merit cần nộp qua Scholar Programs và không được xét tự động.

Điều kiện vào. Trường nhận 10,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 720–760, Toán 750–790, ACT 32–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5 hoặc TOEFL iBT từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 83.622 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Emory là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 64.280 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 83.622 USD.

Đại học Emory có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam thuộc diện sinh viên quốc tế có thể xin cả need-based aid và merit scholarships tại Emory. Need-based aid dành cho nhóm chọn lọc; merit cần nộp qua Scholar Programs và không được xét tự động.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Emory?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Emory là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 10,7%.

Tổng chi phí / năm
83.622 USD≈ 2,18 tỷ ₫
học phí 64.280 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
10,7%
IELTStối thiểu
7,5
TOEFL100
SV quốc tế
15,8%
bậc đại học
Ngành
54 ngành
Thành lập
1836
Số sinh viên
15.066
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Atlanta
1.785 người
0,4% dân số533 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • AngelinaSerenaXO2026Vlog
  • hera oh2026Vlog
  • yuns 윤쓰2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Emory University Office of Undergraduate Admission 3263-001-1AA (omit for UPS, FedEx, and couriers) 1390 Oxford Road NE, 3rd Floor Atlanta, GA 30322
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
83.622 USD≈ 2,18 tỷ ₫
Học phí quốc tế
64.280 USD≈ 1,68 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 86% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí64.280 USD≈ 1,68 tỷ ₫
Ký túc + ăn20.220 USD≈ 527 triệu ₫
Tổng chi phí một năm83.622 USD≈ 2,18 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõSinh viên quốc tế quan tâm học bổng thành tích được hướng dẫn nộp qua chương trình Scholars trước tháng 12, nên không phải chỉ xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói CSS Profile trong quy trình aid quốc tế, nhưng không có trích dẫn liên tục vừa nêu sinh viên quốc tế vừa xác nhận CSS Profile là yêu cầu.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Need-Based Financial Aid for International StudentsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Emory nêu rõ có gói need-based aid cho một nhóm sinh viên quốc tế được chọn mỗi năm.

    Hạn: CSS Profile and IDOC tax documents before February 5.

  • Emory University Scholar ProgramsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 1 for Early Decision I; November 15 for Early Decision II and Regular Decision.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
10,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800720–760
SATToán200800750–790
ACTtổng13632–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
TOEFLiBT0120≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • Bài bổ sungiTùy chọn
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Scholar Program
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp cho Scholar Program
    Học bổng+31 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+78 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+78 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
ARTVIS 103
AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
ARTVIS 109
APAfrican American Studies5+3 tín chỉ
AAS 238 (Cross-listed as HIST 238)
APArt History5+3 tín chỉ
ARTHIST 101
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 141 (lecture only)
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH 111
APCalculus BC4+3 tín chỉ
MATH 112Z and MATH 111
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 150 and CHEM 150L
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHN 102
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
Emory awards elective credit that does not count towards the major.
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 170
APDrawing5+3 tín chỉ
ARTVIS 103
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGRD 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
CPLT 101
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVS 130
APEuropean History5+3 tín chỉ
Emory awards elective credit that may count towards the major according to policies laid out by the department
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 201
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GER 102
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 102
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JPN 102
APLatin4+3 tín chỉ
LAT 102
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 112
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 101
APMusic Aural Subscore4+
APMusic Non-Aural Subscore4+
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 114
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUS 121
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS 141
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 142
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 152
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 151
APPsychology5+3 tín chỉ
PSYC 111
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 102
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 102
APStatistics4+3 tín chỉ
Emory awards elective credit that does not count towards the major
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS 100
APUnited States History5+3 tín chỉ
Emory awards elective credit that may count towards the major according to policies laid out by the department
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
Emory awards elective credit that may count towards the major according to policies laid out by the department

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

54 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
97%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
80.137 USD≈ 2,09 tỷ ₫
Học tiếp
41%
Tỉ lệ có thông tin
69%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
74.980 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Amazon
  • Disney
  • Mayo Clinic
  • Meta
  • PwC
  • United Talent Agency
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
56 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1836
Số cơ sở
3
Số sinh viên
15.066
SV bậc đại học
7.298
SV quốc tế
15,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEmory University
Bang GeorgiaAtlanta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
95,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu