English
USMỹEureka
Eureka College

Eureka College

  • Tư thục

Eureka College: học phí quốc tế 29.705 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 39.578 USD, tỉ lệ nhận 85%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 74.

Điều kiện vào. Trường nhận 85% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 74.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 39.578 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Eureka College application for admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Eureka College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.705 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 39.578 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Eureka College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 74.

Tỉ lệ nhận của Eureka College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 39.578 USD≈ 1,03 tỷ ₫
học phí 29.705 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
85%
IELTStối thiểu
6
TOEFL74
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
1855
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Eureka
Gần như không có
Cả vùng Peoria
1.036 người
0,3% dân số708 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
300 E. College Avenue, Eureka, IL 61530
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 39.578 USD≈ 1,03 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
29.705 USD≈ 775 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.705 USD≈ 775 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Các khoản kháci7.173 USD≈ 187 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 39.578 USD≈ 1,03 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác2Theo nhu cầu tài chính2
  • Eureka Opportunity GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Eureka Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Out-of-State GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được tính là out-of-state hay không.

  • Residential GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • The Uniquely Eureka PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu cư trú tại Illinois hoặc tốt nghiệp một số trường THPT nhất định, cùng FAFSA, Pell và MAP; không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng với họ.

    Hạn: Recommended: admissions application and FAFSA before April 1

  • Uniquely Eureka AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Uniquely Eureka PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện Pell và MAP chỉ là yêu cầu về hồ sơ FAFSA, không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế; trang cũng không nhắc quốc tịch, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng với sinh viên quốc tế.

    Hạn: Recommended admission application and FAFSA before April 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 74

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Eureka College application for admission
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART106, Design Fundamentals
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART212, Sculpture & Mixed Media
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    HIS Elective
    APArt History3+3 tín chỉ
    Art Elective
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIO141, Principles of Biology I
    APCalculus AB4+5 tín chỉ
    MAT171, Calculus with Analytic Geometry I
    APCalculus BC3+5 tín chỉ
    MAT171, Calculus with Analytic Geometry I
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHM121, Survey of Chemistry
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHM131, General Chemistry I
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    Elective
    APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
    Elective
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSC Elective
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CSC Elective
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CSC135, Computer Science I
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART110, Drawing Fundamentals
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG103W, Academic Writing & Research
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENG Elective
    APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
    EVS151W, Introduction to Environmental Science & Policy
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIS113, Survey of European History to 1660
    APEuropean History5+6 tín chỉ
    HIS113 & HIS114, Survey of European History to 1660 and Survey of European History Since 1660
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    Elective
    APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
    Elective
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    Elective
    APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
    Elective
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEO110, Cultural Geography
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    Elective
    APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
    Elective
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    Elective
    APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
    Elective
    APLatin3+4 tín chỉ
    Elective
    APLatin4+8 tín chỉ
    Elective
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO111, Principles of Macroeconomics
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO112, Principles of Microeconomics
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUS Elective
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHS110, Introduction to Physical Science
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHS110, Introduction to Physical Science
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHS110, Introduction to Physical Science
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHY230, General Physics II
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHS110, Introduction to Physical Science
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY220, General Physics I
    APPre-Calculus4+4 tín chỉ
    MAT121, Precalculus
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY101, General Psychology
    APResearch3+3 tín chỉ
    Elective
    APSeminar3+3 tín chỉ
    Elective
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SPA115, Introductory Spanish I
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    SPA115 & SPA120, Introductory Spanish I and Introductory Spanish II
    APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
    SPA Elective
    APStatistics4+3 tín chỉ
    MAT260, Statistics
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSC150, American Government (National)
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIS150, U.S. History to 1865
    APUnited States History5+6 tín chỉ
    HIS150 & HIS151, U.S History to 1865 and U.S. History Since 1865
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIS123, World History I
    APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
    HIS123 & HIS124, World History I and World History II

    54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    30 ngành

    Kết quả đầu ra

    August 2020–December 2020–May 2021
    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    51.641 USD≈ 1,35 tỷ ₫
    Tỉ lệ có thông tin
    92%
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    42.968 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −8°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    125 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1855
    SV bậc đại học
    522
    SV quốc tế
    1,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKEureka College
    Bang IllinoisEureka, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    50,4%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    41,6%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu