English
USMỹFayetteville
Fayetteville State University

Đại học bang FayettevilleFayetteville State University

  • Công lập

Đại học bang Fayetteville: học phí quốc tế 8.353 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 20.652 USD, tỉ lệ nhận 82,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 94.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–550, Toán 430–540, ACT 15–19. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 94.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 20.652 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 30/7. Hồ sơ nộp qua Broncoville. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Fayetteville là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 8.353 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 20.652 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Fayetteville?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 94.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Fayetteville là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 20.652 USD≈ 539 triệu ₫
học phí 8.353 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
82,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET94
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
6.795
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fayetteville
870 người
0,4% dân số559 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Fayetteville
1.508 người
0,4% dân số893 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Sphinx TV2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1200 Murchison Rd, Fayetteville, NC 28301-4298
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 20.652 USD≈ 539 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
8.353 USD≈ 218 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 97% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí8.353 USD≈ 218 triệu ₫
Ký túc + ăn11.449 USD≈ 299 triệu ₫
Các khoản kháci850 USD≈ 22,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 20.652 USD≈ 539 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác5Thành tích (merit)5Theo nhu cầu tài chính1
  • Dr. Valeria Fleming STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch, nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • FSU Institutional / Endowed Scholarships (General Scholarship Application)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA nên SV quốc tế có thể gặp khó, nhưng trang không nói rõ về SV quốc tế.

    Hạn: March 1, 2026

  • FSU S8 Program (NSF S-STEM)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu công dân Mỹ, thường trú nhân hoặc người không phải công dân đủ điều kiện, nhưng không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế hay phủ định toàn thể, nên chưa thể kết luận học bổng S8 đóng với sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • FSU-NC Early College ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng nhắm tới học sinh Early College, trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Gold Bronco (Merit Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Hackley Global ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Keen ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê tên, không có điều kiện nên chưa thể xác định.

  • Merit Scholarships (Platinum / Gold / Silver Bronco)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói first-time freshmen được xét tự động, không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Military ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê tên, không nêu điều kiện quốc tịch hay quân nhân, nên chưa rõ.

  • Platinum Bronco (Merit Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói first-time freshmen được xét, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Silver Bronco (Merit Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế trong điều kiện xét, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–550
SATToán200800430–540
ACTtổng13615–19

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 94

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Broncoville

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Mở cổng học bổng
    Học bổngcòn16ngày
  2. Hạn nộp đơn kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+63 ngày
  3. Hạn nộp đơn học bổng
    Học bổng+137 ngày
  4. Hạn nộp đơn kỳ Summer I
    Hạn nộp+211 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Summer II
    Hạn nộp+243 ngày
  6. Hạn nộp đơn kỳ mùa thu
    Hạn nộp+288 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ART 211
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 111, BIOL 111L, BIOL 131, BIOL 131L (non-BIOL major) BIOL 150, BIOL 150L, BIOL 131, BIOL 131l (STEM majors)
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 142
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 142, MATH 241
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 141, CHEM 141L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 141, CHEM 141L, CHEM 161, CHEM 161L
APComputer Science A3+6 tín chỉ
CSC 105, CSC 120
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 105 - Intro to Comp Science for Technical Majors
APDrawing3+
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 110, ENGL 120
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 110, HIST 120
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 110, FREN 120
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 120, FREN 211, FREN 212
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 211
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 212
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUSI 152, MUSI 281
APPhysics 13+4 tín chỉ
NSCI 111, NSCI 111L
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 115, PHYS 125L
APPhysics 23+4 tín chỉ
NSCI 111, NSCI 111L
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 116, PHYS 126L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
NSCI 111, NSCI 111L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 126, PHYS 126L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
NSCI 111, NSCI 111L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 125, PHYS 125L
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 210
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 110, SPAN 120
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 120, SPAN 211, SPAN 212
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 211, SPAN 212, SPAN 230, SPAN 240
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 202
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 211, HIST 212

30 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.144 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.831 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
51 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1867
Số sinh viên
6.795
SV bậc đại học
5.762
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFayetteville State University
Bang North CarolinaFayetteville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
38,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu