English
AUÚcBallarat
Federation University Australia

Federation University Australia

    Federation University Australia: học phí quốc tế 35.000 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 64.710 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

    Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit giảm 20% (2026) hoặc 25% (2027) học phí nếu đạt trung bình 75% trở lên, không cần nộp đơn riêng. Các trang không nói về aid theo nhu cầu tài chính.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 64.710 AUD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 10/1. Hồ sơ nộp qua StudyLink. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Federation University Australia là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là 35.000 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 64.710 AUD.

    Federation University Australia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét học bổng merit giảm 20% (2026) hoặc 25% (2027) học phí nếu đạt trung bình 75% trở lên, không cần nộp đơn riêng. Các trang không nói về aid theo nhu cầu tài chính.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 64.710 AUD≈ 1,18 tỷ ₫
    học phí 35.000 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    Ngành
    58 ngành
    Thành lập
    1870
    Cơ sở
    4 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Mount Helen
    3 người
    0,1% dân số
    Cả khu Ballarat
    215 người
    0,2% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • Rounok Anjum2023Vlog
    • Federation University Australia2026Dạo khuôn viên
    • Federation University Australia2024Dạo khuôn viên

    Liên hệ

    Điện thoại
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Năm học 2027
    Tổng chi phí / năm
    ≈ 64.710 AUD≈ 1,18 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    35.000 AUD≈ 640 triệu ₫
    Học phí quốc tế một năm (AUD) so với các trường khácThấp hơn 64% số trường
    Nửa số trường: 35.000–45.10080% số trường: 28.500–47.316

    So với 11 trường Úc có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

    Học phí theo nhóm

    • Bachelor of Education (Early Childhood Education)35.000 AUD≈ 640 triệu ₫
    • Bachelor of Education (Early Childhood & Primary)35.000 AUD≈ 640 triệu ₫
    • Bachelor of Education Studies35.000 AUD≈ 640 triệu ₫
    • Bachelor of Secondary Education35.000 AUD≈ 640 triệu ₫
    • Bachelor of Community and Human Services38.000 AUD≈ 695 triệu ₫
    • Bachelor of Criminology and Criminal Justice38.000 AUD≈ 695 triệu ₫
    • Bachelor of Biomedical Science39.000 AUD≈ 713 triệu ₫
    • Bachelor of Science39.000 AUD≈ 713 triệu ₫
    • Bachelor of Science (Environmental Science)39.000 AUD≈ 713 triệu ₫
    • Bachelor of Science (Veterinary Bioscience)39.000 AUD≈ 713 triệu ₫
    • Bachelor of Business (Accounting)39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • Bachelor of Business (Economics and Finance)39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • Bachelor of Business (Management)39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • Bachelor of Business (Management, Economics and Finance)39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • Bachelor of Business (Marketing)39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • Bachelor of Business (Marketing, Economics and Finance)39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • Bachelor of Business (Marketing and Management)39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • Bachelor of Business Transformation (Accounting)39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • Bachelor of Business Transformation (Management)39.600 AUD≈ 724 triệu ₫
    • Bachelor of Psychological Science40.600 AUD≈ 742 triệu ₫
    • Bachelor of Digital Transformation (IT)41.400 AUD≈ 757 triệu ₫
    • Bachelor of Information Technology (AI and Data Science)41.400 AUD≈ 757 triệu ₫
    • Bachelor of Information Technology (Business Analysis)41.400 AUD≈ 757 triệu ₫
    • Bachelor of Information Technology (Cybersecurity)41.400 AUD≈ 757 triệu ₫
    • Bachelor of Information Technology (Software Application Development)41.400 AUD≈ 757 triệu ₫
    • Bachelor of Information Technology (Professional Practice)41.400 AUD≈ 757 triệu ₫
    • Bachelor of Nursing42.000 AUD≈ 768 triệu ₫
    • Bachelor of Occupational Therapy (Honours)42.000 AUD≈ 768 triệu ₫
    • Bachelor of Physiotherapy42.000 AUD≈ 768 triệu ₫
    • Bachelor of Speech Pathology (Honours)42.000 AUD≈ 768 triệu ₫
    • Bachelor of Engineering (Civil) (Honours)43.500 AUD≈ 795 triệu ₫
    • Bachelor of Engineering (Electrical) (Honours)43.500 AUD≈ 795 triệu ₫
    • Bachelor of Engineering (Mechanical) (Honours)43.500 AUD≈ 795 triệu ₫
    • Bachelor of Engineering (Mining) (Honours)43.500 AUD≈ 795 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang học bổng merit cho biết không cần nộp đơn riêng; bộ phận tuyển sinh quốc tế tự xét khi bạn nhận được thư mời nhập học.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng; các học bổng được xét tự động qua hồ sơ nhập học, nên chưa đủ căn cứ kết luận.

    Học bổng của trường

    Khác6Thành tích (merit)2
    • 2026 Federation Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 20% of tuition fees, initially for two semesters, then continued subject to GPA of at least 5

      Học bổng dành cho sinh viên quốc tế nhập học năm 2026, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt trung bình 75%.

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Closes 08/11/2026 (opened 10/11/2025)

    • 2027 Global Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 25% of tuition fees, for the duration of the course

      Học bổng ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế mới nhập học năm 2027, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt trung bình 75%.

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: Closes 07/11/2027 (opens 09/11/2026)

    • Accommodation BursaryKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 50% off, for students living on campus

      Thuộc nhóm học bổng dành cho sinh viên quốc tế, nhưng chỉ dành cho người ở ký túc xá trong khuôn viên.

    • Early Bird BursaryKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 AUD≈ 54,8 triệu ₫

      Thuộc nhóm học bổng dành cho sinh viên quốc tế, trả một lần vào năm hai; điều kiện chi tiết không có trên trang.

      • Chỉ năm đầu
    • Federation Pathways ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10% tuition fee discount

      Thuộc nhóm học bổng dành cho sinh viên quốc tế, tự động được xét; tiêu chí chi tiết không có trên trang.

    • Paid Placement Support GuaranteeKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 AUD≈ 183 triệu ₫

      Thuộc nhóm học bổng dành cho sinh viên quốc tế, nhưng chỉ áp dụng cho sinh viên có kỳ thực tập (placement).

    • Partner ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: 20% off, for employability.life students transferring to a Federation campus

      Thuộc nhóm dành cho sinh viên quốc tế nhưng chỉ cho sinh viên chuyển từ employability.life, nên ít phù hợp với hồ sơ năm nhất thông thường.

    • VC Award ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường50% tuition fee discount

      Nằm trong nhóm học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, tự động được xét; tiêu chí chi tiết không có trên trang.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Phí nộp hồ sơ
    25 AUD≈ 457.005 ₫
    Phí nộp hồ sơ (AUD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
    Nửa số trường: 100–15080% số trường: 25–150

    So với 8 trường Úc có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

    Tiếng Anh

    IELTSmỗi kỹ năng
    ≥ 6
    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    Chương trình tiếng Anh dự bị
    English for Academic Purposes
    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Yêu cầu hồ sơ

    • Bảng điểm THPTBắt buộc
    • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
    • Chứng minh tài chínhBắt buộc

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027
    Nộp qua
    StudyLink

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Mốc hạnFall 2027

    Hôm nay 15/10
    1. Hạn nộp hồ sơ – học kỳ 1, ứng viên quốc tế ngoài nước Úc
      Hạn nộpcòn80ngày
    2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Semester 1 2027, ứng viên offshore
      Hạn nộp+87 ngày
    3. Hạn nộp toàn bộ giấy tờ Genuine Student – học kỳ 1, ứng viên ngoài nước Úc
      Giấy tờ+87 ngày
    4. Hạn nộp toàn bộ giấy tờ Genuine Student kỳ Semester 1 2027, ứng viên offshore
      Giấy tờ+94 ngày
    5. Hạn chấp nhận và thanh toán – học kỳ 1, ứng viên ngoài nước Úc
      Đặt cọc+94 ngày
    6. Hạn nộp hồ sơ – học kỳ 1, ứng viên quốc tế trong nước Úc
      Hạn nộp+127 ngày
    7. Hạn nộp toàn bộ giấy tờ Genuine Student – học kỳ 1, ứng viên trong nước Úc
      Giấy tờ+127 ngày
    8. Hạn chấp nhận và thanh toán – học kỳ 1, ứng viên trong nước Úc
      Đặt cọc+134 ngày
    9. Ngày bắt đầu Semester 1 2027
      Khác+137 ngày
    10. Hạn nộp hồ sơ – học kỳ 2, ứng viên quốc tế ngoài nước Úc
      Hạn nộp+227 ngày
    11. Hạn nộp hồ sơ kỳ Semester 2 2027, ứng viên offshore
      Hạn nộp+234 ngày
    12. Hạn nộp toàn bộ giấy tờ Genuine Student – học kỳ 2, ứng viên ngoài nước Úc
      Giấy tờ+234 ngày
    13. Hạn nộp hồ sơ – học kỳ 2, ứng viên quốc tế trong nước Úc
      Hạn nộp+274 ngày
    14. Hạn nộp toàn bộ giấy tờ Genuine Student – học kỳ 2, ứng viên trong nước Úc
      Giấy tờ+274 ngày
    15. Hạn chấp nhận và thanh toán – học kỳ 2, ứng viên trong nước Úc
      Đặt cọc+281 ngày
    16. Hạn nộp hồ sơ – kỳ Summer, ứng viên quốc tế ngoài nước Úc
      Hạn nộp+339 ngày
    17. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer 2027, ứng viên offshore
      Hạn nộp+346 ngày
    18. Hạn nộp toàn bộ giấy tờ Genuine Student – kỳ Summer, ứng viên ngoài nước Úc
      Giấy tờ+346 ngày
    19. Hạn nộp toàn bộ giấy tờ Genuine Student kỳ Summer 2027, ứng viên offshore
      Giấy tờ+353 ngày
    20. Hạn chấp nhận và thanh toán – kỳ Summer, ứng viên ngoài nước Úc
      Đặt cọc+353 ngày
    21. Hạn nộp hồ sơ – kỳ Summer, ứng viên quốc tế trong nước Úc
      Hạn nộp+384 ngày
    22. Hạn nộp toàn bộ giấy tờ Genuine Student – kỳ Summer, ứng viên trong nước Úc
      Giấy tờ+384 ngày
    23. Ngày bắt đầu Summer 2027
      Khác+396 ngày
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    58 ngành
    Bachelor of Arts
    3 năm25.700 AUD/năm ≈ 470 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm33.100 AUD/năm ≈ 605 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm30.500 AUD/năm ≈ 558 triệu ₫
    Bachelor of Business (Accounting)
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Business (Economics and Finance)
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Business (Management, Economics and Finance)
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Business (Management)
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Business (Marketing and Management)
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Business (Marketing, Economics and Finance)
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Business (Marketing)
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Business Transformation (Accounting)
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Business Transformation (Management)
    3 năm39.600 AUD/năm ≈ 724 triệu ₫
    Bachelor of Cognitive Enterprise
    3 năm26.300 AUD/năm ≈ 481 triệu ₫
    Bachelor of Commerce (Accounting)
    3 năm29.000 AUD/năm ≈ 530 triệu ₫
    Bachelor of Community and Human Services
    3 năm32.400 AUD/năm ≈ 592 triệu ₫
    Bachelor of Criminology and Criminal Justice
    3 năm28.700 AUD/năm ≈ 525 triệu ₫
    Bachelor of Digital Transformation (IT)
    3 năm41.400 AUD/năm ≈ 757 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood & Primary)
    4 năm31.800 AUD/năm ≈ 581 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood Education)
    3 năm31.800 AUD/năm ≈ 581 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm29.000 AUD/năm ≈ 530 triệu ₫
    Bachelor of Education Studies
    3 năm29.000 AUD/năm ≈ 530 triệu ₫
    Bachelor of Engineering (Civil) (Honours)
    4 năm43.500 AUD/năm ≈ 795 triệu ₫
    Bachelor of Engineering (Electrical) (Honours)
    4 năm43.500 AUD/năm ≈ 795 triệu ₫
    Bachelor of Engineering (Mechanical) (Honours)
    4 năm43.500 AUD/năm ≈ 795 triệu ₫
    Bachelor of Engineering (Mining) (Honours)
    4 năm43.500 AUD/năm ≈ 795 triệu ₫
    Bachelor of Environmental and Conservation Science
    3 năm37.300 AUD/năm ≈ 682 triệu ₫
    Bachelor of Exercise and Sport Science
    3 năm36.500 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Geoscience
    3 năm33.100 AUD/năm ≈ 605 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm29.100 AUD/năm ≈ 532 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology (AI and Data Science)
    3 năm41.400 AUD/năm ≈ 757 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology (Big Data & Analytics)
    3 năm29.100 AUD/năm ≈ 532 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology (Business Analysis)
    3 năm41.400 AUD/năm ≈ 757 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology (Cybersecurity)
    3 năm41.400 AUD/năm ≈ 757 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology (Networking & Security)
    3 năm29.100 AUD/năm ≈ 532 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology (Professional Practice)
    4 năm29.175 AUD/năm ≈ 533 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology (Software Development)
    3 năm29.100 AUD/năm ≈ 532 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology (Software Engineering)
    3 năm36.000 AUD/năm ≈ 658 triệu ₫
    Bachelor of Midwifery
    3 năm41.000 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm41.000 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Occupational Therapy (Honours)
    4 năm40.500 AUD/năm ≈ 740 triệu ₫
    Bachelor of Outdoor and Environmental Education
    3 năm33.500 AUD/năm ≈ 612 triệu ₫
    Bachelor of Physiotherapy
    4 năm40.500 AUD/năm ≈ 740 triệu ₫
    Bachelor of Professional Accounting
    3 năm30.500 AUD/năm ≈ 558 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science
    3 năm37.600 AUD/năm ≈ 687 triệu ₫
    Bachelor of Science
    3 năm33.100 AUD/năm ≈ 605 triệu ₫
    Bachelor of Science (Environmental Science)
    3 năm40.967 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Science (Veterinary Bioscience)
    3 năm40.967 AUD/năm ≈ 749 triệu ₫
    Bachelor of Secondary Education
    4 năm31.800 AUD/năm ≈ 581 triệu ₫
    Bachelor of Speech Pathology (Honours)
    4 năm40.500 AUD/năm ≈ 740 triệu ₫
    Bachelor of Sport Management
    3 năm37.800 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Sport, Physical and Outdoor Education
    3 năm29.000 AUD/năm ≈ 530 triệu ₫
    Bachelor of Sustainable Food Systems
    3 năm33.100 AUD/năm ≈ 605 triệu ₫
    Bachelor of Veterinary and Wildlife Science
    3 năm33.100 AUD/năm ≈ 605 triệu ₫
    Bachelor of Visual Arts
    3 năm32.600 AUD/năm ≈ 596 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    3°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 11°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 12°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    5 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1870

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWBerwickMelbourne CityFederation University Australia
    Bang VictoriaBallarat, Úc3 cơ sở

    4 cơ sở

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu