English
USMỹLodi
Felician University

Đại học FelicianFelician University

  • Tư thục

Đại học Felician: học phí quốc tế 39.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.316 USD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất full-time có thể nhận các Academic Scholarships dựa trên GPA của Felician cho kỳ Fall 2026 trở đi. Chưa rõ aid dựa trên financial need, need-blind, hay yêu cầu CSS Profile/mẫu đơn quốc tế.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.316 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Felician là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.316 USD.

Đại học Felician có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất full-time có thể nhận các Academic Scholarships dựa trên GPA của Felician cho kỳ Fall 2026 trở đi. Chưa rõ aid dựa trên financial need, need-blind, hay yêu cầu CSS Profile/mẫu đơn quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Felician?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Tổng chi phí / năm
50.316 USD≈ 1,31 tỷ ₫
học phí 39.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET100
SV quốc tế
6%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1923
Số sinh viên
2.331
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lodi
khoảng 43 người
0,2% dân số11 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Felician University2026Kênh của trường
  • Felician University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
262 S Main St, Lodi, NJ 07644
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.316 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.300 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 59% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.300 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.740 USD≈ 384 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.316 USD≈ 1,31 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói xét tự động academic scholarships, nhưng câu này không nêu rõ đối tượng international trong cùng thông tin.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc biểu mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6
  • Falcon GrantThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường8.000 USD≈ 208 triệu ₫

    Khoản grant theo GPA nằm trong nhóm Academic Scholarships cho sinh viên năm nhất, gồm Domestic và International students.

  • Felician ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường20.000 USD≈ 521 triệu ₫

    Học bổng academic này áp dụng cho sinh viên năm nhất full-time, gồm Domestic và International students.

  • Founder ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường17.000 USD≈ 443 triệu ₫

    Học bổng academic này áp dụng cho sinh viên năm nhất full-time, gồm Domestic và International students.

  • Franciscan ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường14.000 USD≈ 365 triệu ₫

    Học bổng academic này áp dụng cho sinh viên năm nhất full-time, gồm Domestic và International students.

  • Honors Scholarship & Honors Program ParticipationThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫

    Học bổng academic này áp dụng cho sinh viên năm nhất full-time, gồm Domestic và International students.

  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường22.000 USD≈ 573 triệu ₫

    Học bổng academic này áp dụng cho sinh viên năm nhất full-time, gồm Domestic và International students.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 781.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 100
Chương trình tiếng Anh dự bị
UCEDA International

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho học kỳ mùa xuân (nhập học tháng 1), học sinh quốc tế năm nhất
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cho học kỳ mùa thu (nhập học tháng 8), học sinh quốc tế năm nhất
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 102 or elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 103 ELECTIVE
APArt History3+3 tín chỉ
ART 151 ELECTIVE
APBiology3+4 tín chỉ
BIO-103
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 262 REASONING - MATH
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 262 and MATH-263
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 103*
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Global requirement or elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science Elective General Elective
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS-103
APComputer Science Principles3+
TECH Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART-101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 101 AND 102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV 101 LAB SCIENCE ELECTIVE
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FR-101*
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Global requirement or Liberal Arts requirement
APHuman Geography3+3 tín chỉ
HIST 110
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
IT 101*
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Global requirement Liberal Arts requirement
APLatin3+3 tín chỉ
LAT-101* Global
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 200
Chỉ tính cho Business
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 220
Chỉ tính cho Business
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
Music elective
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
Music elective
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 103
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 104
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Physics elective
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Physics elective
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SP 101*
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Global or Gen Ed
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 122
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI-102
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST-201
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HISTORY ELECTIVE

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.602 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.957 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1923
Số sinh viên
2.331
SV bậc đại học
1.774
SV quốc tế
6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFelician University
Bang New JerseyLodi, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
47,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu