English
USMỹBig Rapids
Ferris State University

Đại học bang FerrisFerris State University

  • Công lập

Đại học bang Ferris: học phí quốc tế 24.416 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 27.048 USD, tỉ lệ nhận 91,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất tại Ferris State được xét tự động các học bổng merit Woodbridge N. Ferris (khoảng $3,000-$10,000/năm) dựa trên GPA và điểm thi. Các trang không nói về aid dựa trên need cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–570, Toán 430–550, ACT 20–24. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 27.048 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Ferris là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.416 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 27.048 USD.

Đại học bang Ferris có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất tại Ferris State được xét tự động các học bổng merit Woodbridge N. Ferris (khoảng $3,000-$10,000/năm) dựa trên GPA và điểm thi. Các trang không nói về aid dựa trên need cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Ferris?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Ferris là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 27.048 USD≈ 705 triệu ₫
học phí 24.416 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
91,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
61 ngành
Thành lập
1884
Số sinh viên
9.074
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Big Rapids
khoảng 6 người
0,1% dân số12 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Big Rapids
khoảng 6 người
dưới 0,1% dân số12 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ferris StateTDMP2026Kênh của trường
  • Ferris State University2023Dạo khuôn viên
  • Ferris Housing2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1201 S State St, Big Rapids, MI 49307-2251
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 27.048 USD≈ 705 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
24.416 USD≈ 637 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 58% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói các học bổng Woodbridge N. Ferris được trao tự động cho sinh viên đủ điều kiện học lực, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; học bổng merit được trao tự động nên không thấy yêu cầu này.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5
  • Dean's Scholarship (Woodbridge N. Ferris)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.500 USD/năm≈ 117 triệu ₫

    Nằm trong trang học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất nên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Ferris Crimson Scholarship (Woodbridge N. Ferris)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    Nằm trong trang học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất nên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Founder's Scholarship (Woodbridge N. Ferris)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Nằm trong trang học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất nên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's Scholarship (Woodbridge N. Ferris)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.500 USD/năm≈ 170 triệu ₫

    Nằm trong trang học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất nên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost's Scholarship (Woodbridge N. Ferris)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.500 USD/năm≈ 143 triệu ₫

    Nằm trong trang học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất nên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–570
SATToán200800430–550
ACTtổng13620–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn đăng ký rút thăm học bổng Application Month
    Học bổngcòn16ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Để được xét tín chỉ AP, bạn phải gửi official score report; một số chương trình có thể có yêu cầu điểm riêng.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 101
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 220
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAM 107
APArt History3+6 tín chỉ
ARTH 110 & ARTH 111
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 103
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 121/122
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 220
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 220
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 220 & 230
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1-Z - 100 Level
APChemistry4+10 tín chỉ
CHEM 121/122
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
PLSC 1GS - 100 Level
APComputer Science A3+3 tín chỉ
ISYS 110
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CPSC 130
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 102
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 150
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LITR 150
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL 111
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 151
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 151 & HIST 152
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 101 & FREN 102
APFrench Language and Culture4+16 tín chỉ
FREN 101-102, & FREN 201-202
APGerman Language and Culture3+16 tín chỉ
GERM 101-102 & GERM 201-202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 112
APLatin3+8 tín chỉ
LANG 197
APLatin4+8 tín chỉ
LANG 297
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUSI 121
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 211
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 242
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 241
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
Math 130
APPsychology3+4 tín chỉ
PSYC 150/PSYC 1RS - 100 Level
APResearch3+3 tín chỉ
ENGL 250
APSeminar3+3 tín chỉ
CASE 1--
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101 & SPAN 102
APSpanish Language and Culture4+16 tín chỉ
SPAN 101-102 & SPAN 201-202
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 201-202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 251, COHP 350 or STQM 260
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PLSC 122 & PLSC 1Rs - 100 Level
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 121
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 121 & HIST 122
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 211
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 211 & HIST 212

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

61 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.735 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.339 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
151 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1884
Số sinh viên
9.074
SV bậc đại học
8.106
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFerris State University
Bang MichiganBig Rapids, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu