English
USMỹFerrum
Ferrum College

Ferrum College

  • Tư thục

Ferrum College: học phí quốc tế 29.634 USD/năm, tổng chi phí một năm 30.974 USD, tỉ lệ nhận 89%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, bao gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận International Scholarship dựa trên học lực và điểm thi. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay yêu cầu đơn aid riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 89% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 30.974 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Accounts page. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Ferrum College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.634 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 30.974 USD.

Ferrum College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, bao gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận International Scholarship dựa trên học lực và điểm thi. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay yêu cầu đơn aid riêng.

Tỉ lệ nhận của Ferrum College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89%.

Tổng chi phí / năm
30.974 USD≈ 808 triệu ₫
học phí 29.634 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89%
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1913
Số sinh viên
738
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ferrum
Gần như không có
Cả vùng Roanoke
1.261 người
0,4% dân số928 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ferrum College2023Dạo khuôn viên
  • Ferrum College2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
445 Ferrum Mountain Road, Ferrum, VA 24088
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
30.974 USD≈ 808 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
29.634 USD≈ 773 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.634 USD≈ 773 triệu ₫
Phí bắt buộc1.340 USD≈ 34,9 triệu ₫
Cộng các khoản trên30.974 USD≈ 808 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường nói sẽ thông báo mức International Scholarship khi được nhận, nhưng không nêu rõ có hay không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không giải thích liệu khả năng chi trả có được xét trong quyết định tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ yêu cầu Certificate of Finance Statement cho visa, không nêu CSS Profile hoặc mẫu xin need-based aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên quốc tế và mức trao dựa trên học lực तथा điểm thi.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Phỏng vấnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Accounts page
Đặt cọc nhập học
125 USD≈ 3,26 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APArt History3+6 tín chỉ
APBiology3+8 tín chỉ
BIO 110 & 111
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MTH 211
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MTH 211 & 221
APChemistry3+8 tín chỉ
CHM 103 & 104
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
LAN 101 & 102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 205
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC101
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 101
APDrawing3+6 tín chỉ
ART 104 & ART Elective
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENG 101 & 102
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 207
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ESC 102
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 205 & 206
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
LAN 101 & 102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
LAN 101 & 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
LAN 101 & 102
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
LAN 101 & 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUS 102 & MUS elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 201
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 101 & 102
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 208
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 201 & 202
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS 101 & 102

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.296 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.418 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
96 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1913
Số sinh viên
738
SV bậc đại học
699
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFerrum College
Bang VirginiaFerrum, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
31,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu