English
USMỹFitchburg
Fitchburg State University

Đại học bang FitchburgFitchburg State University

  • Công lập

Đại học bang Fitchburg: học phí quốc tế 7.050 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 31.635 USD, tỉ lệ nhận 86,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–620, Toán 520–610. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 31.635 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 36.176 USD. Bảo hiểm y tế là 4.962 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Fitchburg là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 7.050 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 31.635 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Fitchburg?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Fitchburg là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 31.635 USD≈ 824 triệu ₫
học phí 7.050 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
86,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET95
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1894
Số sinh viên
5.617
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fitchburg
111 người
0,3% dân số60 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Worcester
8.707 người
1% dân số5.034 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Fitchburg State University2024Kênh của trường
  • Fitchburg State University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
160 Pearl St, Fitchburg, MA 01420-2697
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 31.635 USD≈ 824 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
7.050 USD≈ 184 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
36.176,44 USDi≈ 943 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 98% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí7.050 USD≈ 184 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Các khoản kháci23.085 USD≈ 602 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 31.635 USD≈ 824 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Fitchburg State merit scholarships (new students)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi người nộp hồ sơ được xét tự động, nhưng không nhắc SV quốc tế và còn yêu cầu FAFSA, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA by February 15 to be considered for all scholarships

  • Special Fee GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho SV ngoài bang có nhu cầu cao; trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.100 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–620
SATToán200800520–610

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhcòn198ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1600Design
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1650
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAST 1000
APArt History3+6 tín chỉ
ART 1100 & ART 1990
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1800
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 2300
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 2300, 2400
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1300
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1300 & CHEM 1400
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1000 & CHIN 1100
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 1000 & CHIN 1100 & CHIN 1990 & CHIN 2990
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
CHIN 1000 & CHIN 1100 & CHIN 1990 & CHIN 2990
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1400
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 1100
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 1010
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1400
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 1100 & ENGL 1200
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 1100, 1200
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 1010
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 2113 & HIST 2990
APFrench Language and Culture3+9 tín chỉ
FREN 1000 & FREN 1100
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 1000 & FREN 1100 & FREN 2000
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN 1000 & FREN 1100 & FREN 2000 & FREN 2100
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
GER 1000 & GER 1100 & GER 2000 & GER 2100
APGerman Language and Culture4+15 tín chỉ
GER 1000 & GER 1100 & GER 2000 & GER 2100 & GER 2990
APGerman Language and Culture5+18 tín chỉ
GER 1000 & GER 1100 & GER 2000 & GER 2100 & GER 2990
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1100
APItalian Language and Culture3+9 tín chỉ
ITAL 1000, 1100, 2000
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
ITAL 1000, 1100, 2000, 2100
APJapanese Language and Culture3+9 tín chỉ
FLNG 1990, 1991, 2990 (Transfer Electives)
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
FLNG 1990, 1991, 2990, 2991 (Transfer Electives)
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 1000, 1100
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1100
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1200
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUSC 2200, 2990
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 2300
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 2400
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2700
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2600
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 1300
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1100
APResearch3+6 tín chỉ
GENS 1990
APSeminar3+3 tín chỉ
GENS 1990
APSeminar3+5 tín chỉ
GENS 1991
APSpanish Language and Culture3+9 tín chỉ
SPAN 1000 & SPAN 1100
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1000 & SPAN 1100 & SPAN 2000
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1000 & SPAN 1100 & SPAN 2000 & SPAN 2100
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
SPAN 1000 & SPAN 1100 & SPAN 2000
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1000 & SPAN 1100 & SPAN 2000 & SPAN 2100
APSpanish Literature and Culture5+15 tín chỉ
SPAN 1000 & SPAN 1100 & SPAN 2000 & SPAN 2100 & SPAN 2990
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1700 or MATH 1800
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1000
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1400, 1500
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 1000, 1100

54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.874 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.999 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
142 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1894
Số sinh viên
5.617
SV bậc đại học
2.752
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFitchburg State University
Bang MassachusettsFitchburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu