English
USMỹSaint Augustine
Flagler College

Flagler College

  • Tư thục

Flagler College: học phí quốc tế 36.120 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.502 USD, tỉ lệ nhận 80,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính.

Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét Presidential Merit Scholarship ($7.000–$10.000/năm) khi nộp hồ sơ, ngoài ra có athletic aid. Trường không có need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–620, Toán 450–570, ACT 19–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.502 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Flagler College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.120 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.502 USD.

Flagler College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất được tự động xét Presidential Merit Scholarship ($7.000–$10.000/năm) khi nộp hồ sơ, ngoài ra có athletic aid. Trường không có need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Flagler College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,8%.

Tổng chi phí / năm
59.502 USD≈ 1,55 tỷ ₫
học phí 36.120 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
80,8%
SV quốc tế
2,8%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1968
Số sinh viên
2.407
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Augustine
Gần như không có
Cả vùng Jacksonville
7.836 người
0,5% dân số4.825 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Flagler College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
74 King Street, Saint Augustine, FL 32084
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
59.502 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế
36.120 USD≈ 942 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.120 USD≈ 942 triệu ₫
Phí bắt buộc600 USD≈ 15,6 triệu ₫
Ký túc + ăn17.420 USD≈ 454 triệu ₫
Sách & dụng cụ960 USD≈ 25 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.340 USD≈ 61 triệu ₫
Đi lại1.900 USD≈ 49,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.502 USD≈ 1,55 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang học bổng nói mọi sinh viên, kể cả quốc tế, tự động được xét merit khi nộp hồ sơ nhập học, không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc trường có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Merit không cần đơn riêng, nhưng quote không nêu rõ cho sinh viên quốc tế nên để Unclear.

Học bổng của trường

Khác4Tài năng1Thành tích (merit)1Giảm học phí1
  • Presidential Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.000 – 10.000 USD/năm≈ 183 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Trang ghi rõ sinh viên quốc tế được tự động xét merit, nên là Yes.

  • Annual and Endowed ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Athletic Scholarships (NCAA Division II)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Flagler Castillo ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Flagler Hope ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Flagler Palmetto ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Tuition Exchange ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–620
SATToán200800450–570
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Khuyến nghị
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Khuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Thông báo kết quả Early Decision trước ngày 15 tháng 12 (ED)
    Kết quả+61 ngày
  3. Hạn đặt cọc nhập học cho ứng viên Early Decision (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision cho sinh viên năm nhất (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học cho ứng viên Regular Decision năm nhất (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 đến 5 có thể được xét cấp tín chỉ nếu môn học phù hợp với chương trình tại Flagler.

    Điểm được tính12345
  • Flagler thường xét tín chỉ cho bài thi IB Standard Level hoặc Higher Level đạt từ 4 đến 7, tùy đánh giá của trường.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

AP“Literature and Composition”4+3 tín chỉ
HUM 199

1 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.483 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.963 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1968
Số sinh viên
2.407
SV bậc đại học
2.391
SV quốc tế
2,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFlagler College
Bang FloridaSaint Augustine, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu