
Đại học FlindersFlinders University
Đại học Flinders: học phí quốc tế 37.200 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 66.910 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72.
Flinders có học bổng Academic cho sinh viên quốc tế trị giá đến 50% học phí, nên học sinh Việt Nam có thể xin merit. Các trang không nói về aid theo nhu cầu, need-blind, xét tự động hay CSS Profile.
Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 72. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.
Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 66.910 AUD. Trừ 40.000 AUD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 26.910 AUD.
Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua nộp trực tiếp hoặc qua đại diện tư vấn du học được ủy quyền. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.
Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026
Học phí Đại học Flinders là bao nhiêu?
Học phí quốc tế là 37.200 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 66.910 AUD.
Đại học Flinders có học bổng cho sinh viên quốc tế không?
Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Flinders có học bổng Academic cho sinh viên quốc tế trị giá đến 50% học phí, nên học sinh Việt Nam có thể xin merit. Các trang không nói về aid theo nhu cầu, need-blind, xét tự động hay CSS Profile.
Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Flinders?
Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72.
- Tự trả toàn bộCóTự trả toàn bộĐược nhận là nhập học được ngay, không phải chờ kết quả học bổng nào.Gia đình tự lo toàn bộ học phí và tiền sinh hoạt trong suốt những năm học.Cần chuẩn bị: hồ sơ nhập học và giấy tờ chứng minh gia đình đủ khả năng chi trả — trường cần giấy này để cấp hồ sơ xin visa.
- Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõHỗ trợ đi kèm thư nhậnTrường xét hỗ trợ ngay lúc xét hồ sơ, nên khoản hỗ trợ (theo hoàn cảnh tài chính hoặc học bổng thành tích) báo cùng thư nhận.Trường có học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa nói rõ là tự xét cùng hồ sơ hay bạn phải nộp đơn riêng.
- Học bổng nộp đơn riêngCóHọc bổng nộp đơn riêngNgoài hồ sơ nhập học, bạn nộp thêm một đơn xin học bổng riêng, hoặc được thầy cô đề cử.Giành được học bổng thì chi phí giảm; không được thì bạn vẫn nhập học bình thường theo cách tự trả.Cần chuẩn bị: đơn học bổng (hoặc thư đề cử) nộp theo hạn riêng, thường sớm hơn hạn nộp hồ sơ.
Dành cho học sinh Việt Nam
Cộng đồng người Việt quanh trường
Sinh viên kể về trườngiVideo công khai trên YouTube của sinh viên và của trường, chọn theo đúng tên trường; video tiếng Việt xếp trước. Nội dung là góc nhìn riêng của người đăng.
- Duc Huan Dao2023Dạo khuôn viên
- Wanu in Adelaide 2026Vlog
- Wanu in Adelaide 2026Vlog
Liên hệ
Học phí và chi phí một năm
So với 11 trường Úc có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.
Học phí theo nhóm
- Bachelor of Creative Arts (Costume Design) (VET Pathway)37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Creative Arts (Costume Design)37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Creative Arts (Fashion) (VET Pathway)37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Creative Arts (Fashion)37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Creative Writing37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Film and Television (Screen Industries)37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Film and Television (Screen Production)37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Game Design37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Media and Communication37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Performance (Acting)37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Performance (Directing)37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Performance (Theatre Making)37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Urban and Regional Planning37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Visual Effects and Entertainment Design37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Archaeology37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Arts37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Languages37.200 AUD≈ 680 triệu ₫
- Bachelor of Early Childhood Education - Birth to 537.400 AUD≈ 684 triệu ₫
- Bachelor of Early Childhood Education - Birth to 837.400 AUD≈ 684 triệu ₫
- Bachelor of Education (Inclusive Education)37.400 AUD≈ 684 triệu ₫
- Bachelor of Education (Primary)37.400 AUD≈ 684 triệu ₫
- Bachelor of Education (Secondary Health and Physical Education)37.400 AUD≈ 684 triệu ₫
- Bachelor of Education (Secondary)37.400 AUD≈ 684 triệu ₫
- Bachelor of Sport and Active Recreation37.400 AUD≈ 684 triệu ₫
- Bachelor of Criminology38.100 AUD≈ 696 triệu ₫
- Bachelor of International Relations and Political Science38.100 AUD≈ 696 triệu ₫
- Bachelor of Social Work38.100 AUD≈ 696 triệu ₫
- Bachelor of Commerce39.000 AUD≈ 713 triệu ₫
- Bachelor of Accounting40.900 AUD≈ 748 triệu ₫
- Bachelor of Business (majoring in Event Management and Tourism, Human Resource Management, International Business, Leading Change, Management, Marketing, Small Business Leadership, Sports Management)40.900 AUD≈ 748 triệu ₫
- Bachelor of Business Analytics40.900 AUD≈ 748 triệu ₫
- Bachelor of Commerce40.900 AUD≈ 748 triệu ₫
- Bachelor of Psychological Science41.000 AUD≈ 749 triệu ₫
- Bachelor of Science43.500 AUD≈ 795 triệu ₫
- Bachelor of Computer Science43.600 AUD≈ 797 triệu ₫
- Bachelor of Laws44.300 AUD≈ 810 triệu ₫
Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.
Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế
- Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói merit có được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần nộp đơn riêng, nên chưa kết luận được.
- Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên kết quả là Unclear.
- Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa xác định được.
Học bổng của trường
NHMRC Investigator Grant PhD Scholarship (health economic tools for older Australians)KhácKhácHọc bổng không thuộc các nhóm trên; xem trang học bổng để biết điều kiện.Phải nộp đơn riêngTrang của trường40.000 AUD/năm≈ 731 triệu ₫
Nhận sinh viên quốc tế nhưng là học bổng PhD đã đóng đơn năm 2024, không áp dụng cho cử nhân năm nhất.
Hạn: Closing date 15-11-2024
Australian Seniors Aged Care Futures GrantKhông nhận SV quốc tếTrường ghi rõ học bổng này không xét sinh viên quốc tế.KhácKhácHọc bổng không thuộc các nhóm trên; xem trang học bổng để biết điều kiện.Phải nộp đơn riêngTrang của trường
Chỉ dành cho công dân hoặc thường trú nhân Úc, nên học sinh Việt Nam không đủ điều kiện.
- Chỉ năm đầu
Hạn: Closing date 01-10-2026
International Academic Scholarships (up to 50%, full duration)Chưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.Thành tích (merit)Thành tích (merit)Học bổng xét theo thành tích (điểm, giải thưởng, hoạt động), không xét hoàn cảnh tài chính.Cách nộp chưa rõTrang của trường
Đoạn trích chỉ mô tả chung nhóm học bổng học thuật tới 50% trên trang tổng hợp, chưa nêu riêng học bổng 'International Academic Scholarships' và điều kiện của nó, nên chưa chắc chắn cho học bổng cụ thể này.
Near Eastern Archaeology Foundation (NEAF) GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.KhácKhácHọc bổng không thuộc các nhóm trên; xem trang học bổng để biết điều kiện.Phải nộp đơn riêngTrang của trường
Dành cho sinh viên Honours và nghiên cứu sinh, không phải cử nhân năm nhất; trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.
Hạn: Closing date 30-10-2026 (the description text also mentions 16 September 2024)
Điều kiện vào và tuyển sinh
Tiếng Anh
Yêu cầu hồ sơ
- Chứng chỉ tiếng AnhiSinh viên quốc tế phải chứng minh trình độ tiếng Anh để được nhận.Bắt buộc
Cách nộp
Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác
So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.
So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.
Ngành học
Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.
Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.
Ở lại Úc sau tốt nghiệp
Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.
Khí hậu
Trường & khuôn viên
Trường nằm ở đâu
Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu