English
USMỹBoca Raton
Florida Atlantic University

Florida Atlantic University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Florida Atlantic University: học phí quốc tế 19.193 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.374 USD, tỉ lệ nhận 66,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Sinh viên Việt Nam năm nhất diện F-1 hoặc J-1 có thể được tự động xét President’s International Scholarship trị giá $6,000 mỗi năm nếu đủ điều kiện. Chưa rõ aid need-based, need-blind và yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 58,2% hồ sơ (24.023 trên 41.299). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–610, Toán 510–590, ACT 21–26. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.374 USD. Trừ 6.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 42.374 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 14/3. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Florida Atlantic University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.193 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.374 USD.

Florida Atlantic University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất diện F-1 hoặc J-1 có thể được tự động xét President’s International Scholarship trị giá $6,000 mỗi năm nếu đủ điều kiện. Chưa rõ aid need-based, need-blind và yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Florida Atlantic University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Florida Atlantic University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66,1%.

Tổng chi phí / năm
48.374 USD≈ 1,26 tỷ ₫
học phí 19.193 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
59,4%
mọi ứng viên 58,2%
IELTStối thiểu
6,5
DET110
SV quốc tế
3%
bậc đại học
Ngành
61 ngành
Thành lập
1961
Số sinh viên
30.488
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boca Raton
275 người
0,3% dân số86 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Miami–Fort Lauderdale–West Palm Beach
19.483 người
0,3% dân số12.307 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • ARK'S VLOGS2024Vlog
  • ARK'S VLOGS2024Vlog
  • Florida Atlantic University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
777 Glades Rd, Administration Bldg., Room 339, Boca Raton, FL 33431-0991
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.374 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế
19.193 USD≈ 501 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 66% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.193 USD≈ 501 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.320 USD≈ 34,4 triệu ₫
Các khoản kháci27.861 USD≈ 727 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.374 USD≈ 1,26 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóỨng viên đủ điều kiện cho President’s International Scholarship được tự động xét khi được nhận vào trường.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết FAU có need-blind trong tuyển sinh đối với ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • President’s International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫

    Học bổng này được FAU nêu rõ dành riêng cho sinh viên quốc tế có visa F-1 hoặc J-1.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall: January 15 (priority); March 15 (regular). Spring: August 15 (priority); October 15 (regular).

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
58,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.87

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp76,4%
ACTcó nộp22,6%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Conditional Admissions Track (CAT) Intensive English Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpkhoảng150ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+150 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận
Mọi ứng viên58,2%SV quốc tế59,4%
Nhận lời nhập học11,8%Trong khoá năm nhất2%
Hồ sơ → nhập học
Ứng viên
41.299
Được nhận
24.023
58,2% số ứng viên
Nhập học
4.260
17,7% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1201C
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1203C
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 2000
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 2000 & 2051
APBiology3+4 tín chỉ
BSC 1005/1005L
APBiology4+4 tín chỉ
BSC 1010/1010L
APBiology5+8 tín chỉ
BSC 1010/1010L & BSC 1011/1011L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAC 2311 & 2312
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MAC 2311
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1020/1020L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 2045/ 2045L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 2045/2045L & CHM 2046/2046L
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHI 2220
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHI 2220 & 2221
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
INR 2002
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CGS 1075
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1300C
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101, ENC 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101 or LIT 1005
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101 & 1102 or ENC 1102 & LIT 1005
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ISC 2051
APEuropean History3+3 tín chỉ
WOH 2022
APEuropean History4+6 tín chỉ
WOH 2012, WOH 2022
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 2220
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRE 2220 & 2221
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 2220
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 2220 & 2221
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEA 2000
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITA 2220
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITA 2220 & 2221
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPN 2220
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JPN 2220 &, 2221
APLatin3+3 tín chỉ
LNW 2321 or LNW 2700
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2013
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2023
APMusic Aural Subscore3+4 tín chỉ
MUT 1111 & 1241
APMusic Non-Aural Subscore3+4 tín chỉ
MUT 1111 & 1241
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUT 1001
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 2053, PHY 2053L or PHY 2053C
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 2054, PHY 2054L or PHY 2054C
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2054/2054L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHY 2049/2049L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2053/2053L
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHY 2048/2048L
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1012
APResearch3+3 tín chỉ
IDS 1930
APSeminar3+3 tín chỉ
IDS 1350
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPN 2220
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPN 2220 & 2221
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPW 2930
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPW 2930, SPW 2930
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 2023
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 2041
APUnited States History3+3 tín chỉ
AMH 2010
APUnited States History4+6 tín chỉ
AMH 2010 & 2020
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
WOH 2022

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

61 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.746 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.647 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
18°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 23°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1961
Số cơ sở
6
Số sinh viên
30.488
SV bậc đại học
23.757
SV quốc tế
3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFlorida Atlantic University
Bang FloridaBoca Raton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu