English
USMỹMiami Gardens
Florida Memorial University

Đại học Florida MemorialFlorida Memorial University

  • Tư thục

Đại học Florida Memorial: học phí quốc tế 20.174 USD/năm, tổng chi phí một năm 35.809 USD, tỉ lệ nhận 85,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 35.809 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Black College Application (CBCA). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Florida Memorial là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.174 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 35.809 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Florida Memorial?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Florida Memorial là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,3%.

Tổng chi phí / năm
35.809 USD≈ 934 triệu ₫
học phí 20.174 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
85,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
8,2%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1879
Số sinh viên
1.254
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Miami Gardens
khoảng 47 người
dưới 0,1% dân số109 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Miami–Fort Lauderdale–West Palm Beach
19.483 người
0,3% dân số12.307 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Truly Athletes2024Dạo khuôn viên
  • UNCF2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
15800 NW 42 Avenue, Miami Gardens, FL 33054-6199
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
35.809 USD≈ 934 triệu ₫
Học phí quốc tế
20.174 USD≈ 526 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.174 USD≈ 526 triệu ₫
Ký túc + ăn9.656 USD≈ 252 triệu ₫
Các khoản kháci5.979 USD≈ 156 triệu ₫
Tổng chi phí một năm35.809 USD≈ 934 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2
  • Institutional scholarships (general)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên quốc tế "có thể" đủ điều kiện nhận học bổng của trường, có hạn chế quỹ và hạn ưu tiên 1/12; chưa nêu rõ học bổng chung này mở cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: December 1 priority deadline

  • Institutional scholarships (unspecified)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên quốc tế "có thể đủ điều kiện" nhận học bổng của trường, không nêu tên học bổng nào, nên chưa thể kết luận một học bổng cụ thể mở cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Priority deadline December 1 of each academic year

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Black College Application (CBCA)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên xét học bổng của trường
    Học bổngkhoảng47ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.624 USD≈ 955 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
28.943 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
20°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 23°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 28°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1879
Số sinh viên
1.254
SV bậc đại học
1.183
SV quốc tế
8,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFlorida Memorial University
Bang FloridaMiami Gardens, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
49,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
31,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu