English
USMỹLakeland
Florida Polytechnic University

Florida Polytechnic University

  • Công lập

Florida Polytechnic University: học phí quốc tế 23.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 43.961 USD, tỉ lệ nhận 57,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Florida Poly có học bổng merit dành cho sinh viên quốc tế (từ $1,000 đến $4,940), xét theo GPA và điểm SAT/ACT/CLT. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 57,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–670, Toán 580–670, ACT 24–30. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm hết 43.961 USD. Trừ 12.940 USD mỗi năm của năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 31.021 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Florida Polytechnic University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 43.961 USD.

Florida Polytechnic University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Florida Poly có học bổng merit dành cho sinh viên quốc tế (từ $1,000 đến $4,940), xét theo GPA và điểm SAT/ACT/CLT. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Florida Polytechnic University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Florida Polytechnic University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 57,5%.

Tổng chi phí / năm
43.961 USD≈ 1,15 tỷ ₫
học phí 23.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
57,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
14 ngành
Thành lập
2012
Số sinh viên
1.768
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lakeland
92 người
0,1% dân số93 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lakeland–Winter Haven
1.215 người
0,2% dân số722 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
4700 Research Way, Lakeland, Florida 33805
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
43.961 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.300 USD≈ 608 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 53% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.300 USD≈ 608 triệu ₫
Ký túc + ăn15.501 USD≈ 404 triệu ₫
Sách & dụng cụ887 USD≈ 23,1 triệu ₫
Các khoản kháci4.273 USD≈ 111 triệu ₫
Tổng chi phí một năm43.961 USD≈ 1,15 tỷ ₫

Số $23,300 là học phí gộp với phí cho 30 tín chỉ, ở cột sinh viên không cư trú Florida (visa F không được tính là cư trú). Trường ghi mức này áp dụng từ học kỳ Spring 27.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHọc bổng merit chỉ cần nộp hồ sơ nhập học đầy đủ trước hạn, nhưng trang không nói rõ là xét tự động cho sinh viên quốc tế, nên chưa thể khẳng định.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không (need-blind), nên không có căn cứ kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nhắc FAFSA dành cho công dân/người đủ điều kiện, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7
  • Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Trang ghi rõ mức $1,000 cho international nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: May 1

  • Phoenix ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.500 USD/năm≈ 65,2 triệu ₫

    Trang ghi rõ mức $2,500 cho international nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: May 1

  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.940 USD/năm≈ 129 triệu ₫

    Trang ghi rõ mức dành cho international là $4,940 nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: May 1

  • Provost ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    Trang ghi rõ mức $3,000 cho international nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: May 1

  • Solaris ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.500 USD/năm≈ 39,1 triệu ₫

    Trang ghi rõ mức $1,500 cho international nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: May 1

  • Alexander ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Alexander Scholars ghi $10,000 mỗi năm 'cho sinh viên đại học trong nước', nhưng không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

    Hạn: December 15

  • National Merit Finalist ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: March 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
57,5%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–670
SATToán200800580–670
ACTtổng13624–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
235 USDi≈ 6,13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp tiền đặt cọc xác nhận nhập học
    Đặt cọckhoảng198ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được quy đổi tín chỉ theo yêu cầu của chương trình học tại Florida Poly; tối đa 45 tín chỉ khi cộng AP/IB/CLEP/AICE.

    Điểm được tính12345
  • Bài thi IB (cả Subsidiary và Higher Level) đạt từ 4 điểm trở lên sẽ được xét quy đổi tín chỉ theo yêu cầu chương trình học.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BSC 2005/2005L
APBiology4+4 tín chỉ
BSC 1010/1010L
APBiology5+4 tín chỉ
BSC 1010/1010L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAC 2311 and MAC 2312
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MAC 2311
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 2020/2020L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 2045/2045L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 2045/2045L and CHM 2046/2046L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
One semester of intermediate- level language
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
Two semesters of intermediate-level language
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101 & ENC 2210
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101 & ENC 2210 or LIT 2000
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ISC 1051
APEuropean History3+3 tín chỉ
EUH1009
APEuropean History4+6 tín chỉ
EUH2000 and EUH2001
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
One semester of intermediate- level language
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
Two semesters of intermediate-level language
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
One semester of intermediate- level language
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
Two semesters of intermediate-level language
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
One semester of intermediate- level language
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
Two semesters of intermediate-level language
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
One semester of intermediate- level language
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
Two semesters of intermediate-level language
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2013
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2023
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 2053/2053L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 2054/2054L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2054/2054L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 2049/PHY 2049L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2053/2053L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 2048/PHY 2048L
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2012
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
One semester introductory literature
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
Two semesters of intermediate-level language
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
One semester introductory literature
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
Two semesters of intermediate-level language
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 2023
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 2041
APUnited States History3+3 tín chỉ
AMH1000
APUnited States History4+6 tín chỉ
AMH 2010 and 2020

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

14 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
77.545 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 22°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 5, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
2 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
2012
Số sinh viên
1.768
SV bậc đại học
1.689
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFlorida Polytechnic University
Bang FloridaLakeland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu