English
USMỹLakeland
Florida Southern College

Florida Southern College

  • Tư thục

Florida Southern College: học phí quốc tế 44.040 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.768 USD, tỉ lệ nhận 64,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính.

Florida Southern xét merit tự động cho sinh viên quốc tế và cho nộp đơn Prestige (full tuition/full ride), nhưng không cấp need-based aid cho SV quốc tế. Cần chứng minh đủ tài chính.

Điều kiện vào. Trường nhận 64,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–680, Toán 560–650, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.768 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Florida Southern College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.040 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.768 USD.

Florida Southern College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Florida Southern xét merit tự động cho sinh viên quốc tế và cho nộp đơn Prestige (full tuition/full ride), nhưng không cấp need-based aid cho SV quốc tế. Cần chứng minh đủ tài chính.

Tỉ lệ nhận của Florida Southern College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 64,4%.

Tổng chi phí / năm
60.768 USD≈ 1,58 tỷ ₫
học phí 44.040 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
64,4%
SV quốc tế
3,4%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1883
Số sinh viên
3.185
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lakeland
92 người
0,1% dân số93 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lakeland–Winter Haven
1.215 người
0,2% dân số722 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • WEDU PBS2024Dạo khuôn viên
  • FloridaSouthern2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
111 Lake Hollingsworth Dr, Lakeland, FL 33801-5698
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
60.768 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.040 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 54% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.040 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.360 USD≈ 374 triệu ₫
Các khoản kháci2.368 USD≈ 61,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.768 USD≈ 1,58 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói mọi sinh viên quốc tế được tự động xét merit khi nhập học, không cần đơn riêng (trừ Prestige cần đơn riêng), nên là Yes.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang chỉ nói trường không đáp ứng đủ nhu cầu tài chính của SV quốc tế và yêu cầu chứng minh tài chính; không nêu rõ có need-blind hay không nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nói không cần đơn aid riêng theo nhu cầu vì sinh viên quốc tế không nhận được loại aid này; không nói gì về CSS Profile hay mẫu aid quốc tế khác.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Toàn phần / kết hợp3Tài năng2Khác1
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • C.V. McClurg Scholarship (Prestige, full tuition)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Priority November 1; final January 3

  • First-Year Merit Scholarships (E.T. Roux to Henry and Annie Merner Pfeiffer)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: No deadline beyond the admission application

  • First-year Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • George W. Jenkins ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Hollingsworth Scholarship (Prestige, full ride)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Priority November 1; final January 3

  • Marcene Christoverson Scholarship (Prestige)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Priority November 1; final January 3

  • Moe L. Lasky ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Prestige Scholarships (Hollingsworth, McClurg, Christoverson)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Priority November 1; final January 3

  • Talent-based awards (dance, music, theatre, visual arts)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
64,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–680
SATToán200800560–650
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp prescreen cho audition trực tuyến ngày 12/12/2026
    Kháccòn25ngày
  2. Hạn nộp prescreen cho audition trực tuyến ngày 12/12/2026
    Giấy tờ+25 ngày
  3. Ngày audition trực tuyến
    Khác+58 ngày
  4. Hạn nộp prescreen cho audition trực tuyến ngày 20/3/2027
    Khác+88 ngày
  5. Hạn nộp prescreen cho audition trực tuyến ngày 20/3/2027
    Giấy tờ+88 ngày
  6. Ngày audition tại chỗ
    Khác+100 ngày
  7. Ngày audition tại chỗ
    Khác+128 ngày
  8. Ngày audition trực tuyến
    Khác+156 ngày
  9. Hạn nộp portfolio nghệ thuật thị giác và thiết kế
    Khác+167 ngày
  10. Hạn đặt cọc để dự Match Day (nhận thông báo ký túc xá)
    Đặt cọc+168 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học (National Candidate Reply Date)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART 1120 (w. portfolio)
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART 2210 (w.portfolio)
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
SSC TR
APArt History4+4 tín chỉ
ARH 1100
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1005
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 1500
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 2050
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 2311
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 2311 and MAT 2312
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 1011
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 1111
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE 1111 and CHE 1112
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHN 1101
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHN 1101 and CHN 1102
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHN 1101, CHN 1102 and CHN 2203
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 2280
APComputer Science A5+4 tín chỉ
CSC 2280 and CSC 2290
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSC TR
APDrawing4+4 tín chỉ
ART 1131 (w. portfolio)
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENG TR
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENG 1005
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENG TR
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENG 1005
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIO TR
APEuropean History3+4 tín chỉ
HIS TR
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 1101
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRE 1101, FRE 1102
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRE 1101, FRE 1102 and FRE 2203
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 1101
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 1101, GER 1102
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GER 1101, GER 1102 and GER 2203
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GEO 3320
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITN 1101
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITN 1101 and ITN 1102
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
ITN 1101, ITN 1102 and ITN 2203
APLatin3+4 tín chỉ
LAT 1101
APLatin4+8 tín chỉ
LAT 1101, LAT 1102
APLatin5+12 tín chỉ
LAT 1101, LAT 1102 and LAT 2203
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 2207
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 2205
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 1173 and MUS 1151
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 2010
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 2020
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2110 or PHY TR
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2110 or PHYTR
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MAT 1047
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 1106
APResearch3+4 tín chỉ
GCC TR
APSeminar3+4 tín chỉ
GCC TR
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 1101
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPA 1101, SPA 1102
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPA 1101, SPA 1102 and SPA 2203
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPA 3320
APStatistics4+4 tín chỉ
MAT 2022
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POS TR
APUnited States History3+4 tín chỉ
HIS 2215 or HIS 2225
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HIS 1200 or HIS 1300

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.294 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.749 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 22°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 5, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
2 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1883
Số sinh viên
3.185
SV bậc đại học
2.656
SV quốc tế
3,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFlorida Southern College
Bang FloridaLakeland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,6%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu