English
USMỹDurango
Fort Lewis College

Fort Lewis College

  • Công lập

Fort Lewis College: học phí quốc tế 21.526 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 38.598 USD, tỉ lệ nhận 77,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin merit scholarships tại FLC; mức công bố là $2,000–$8,000 mỗi năm và có thể gia hạn tối đa bốn năm. Chưa rõ liệu các em có nhận need-based aid hay phải nộp CSS Profile/mẫu aid quốc tế riêng không.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 505–605, Toán 505–605, ACT 18–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 38.598 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua FLC Admission Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Fort Lewis College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.526 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 38.598 USD.

Fort Lewis College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin merit scholarships tại FLC; mức công bố là $2,000–$8,000 mỗi năm và có thể gia hạn tối đa bốn năm. Chưa rõ liệu các em có nhận need-based aid hay phải nộp CSS Profile/mẫu aid quốc tế riêng không.

Điều kiện tiếng Anh vào Fort Lewis College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Fort Lewis College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 38.598 USD≈ 1,01 tỷ ₫
học phí 21.526 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,3%
IELTStối thiểu
5,5
DET95
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1911
Số sinh viên
3.231
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Durango
97 người
0,5% dân số16 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Durango
122 người
0,2% dân số28 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Fort Lewis College, Durango, Colorado2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1000 Rim Drive, Durango, CO 81301-3999
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 38.598 USD≈ 1,01 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
21.526 USD≈ 561 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 55% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.526 USD≈ 561 triệu ₫
Ký túc + ăn13.680 USD≈ 357 triệu ₫
Các khoản kháci3.392 USD≈ 88,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 38.598 USD≈ 1,01 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUnclear. FLC nói merit được xét tự động, nhưng không có câu gộp rõ điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear. Không có thông tin về việc khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear. Không có hướng dẫn dành cho sinh viên quốc tế về CSS Profile hoặc mẫu aid riêng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • First-year merit scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang xác nhận học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế nói chung, nhưng không nêu rõ tên học bổng cụ thể “First-year merit scholarships”.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800505–605
SATToán200800505–605
ACTtổng13618–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
DETDuolingo10160≥ 95
Chương trình tiếng Anh dự bị
Compass Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniTùy chọn
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
FLC Admission Portal
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (kỳ Fall 2027) (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp thường (kỳ Spring 2027) (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên (kỳ Fall 2027)
    Hạn nộp+78 ngày
  4. Hạn nộp thường (kỳ Fall 2027) (RD)
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART T1XX
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART T1XX
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
GS 190
APArt History3+3 tín chỉ
ART T1XX
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 202
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 121
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 221
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 221 & MATH 222
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 150
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 150 & CHEM 151
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
GS T2XX
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
GS T2XX
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS T1XX
APComputer Science A3+3 tín chỉ
GS T1XX
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
GS T1XX
APDrawing3+3 tín chỉ
ART T1XX
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COMP 150
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL T1XX
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ESCI 100
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 160 or HIST 261
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST 160 & HIST 261
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
GS T2XX
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
GS T2XX
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GS T2XX
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GS T2XX
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG T1XX
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
GS T2XX
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
GS T2XX
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
GS T2XX
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
GS T2XX
APLatin3+3 tín chỉ
GS T2XX
APLatin5+6 tín chỉ
GS T2XX
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 272
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 262
APMusic Theory3+5 tín chỉ
MU 128
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+8 tín chỉ
PHYS 217 & 218
APPhysics C: Mechanics3+8 tín chỉ
PHYS 217 & 218
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 121
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 157
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
BL 201
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
BL 201 & BL 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 132
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 110
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 280 or HIST 281
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 280 & HIST 281
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 150 or HIST 151
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 150 & HIST 151

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.349 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.352 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 11°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
198 ngày
Có tuyết
T11 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1911
Số sinh viên
3.231
SV bậc đại học
3.079
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFort Lewis College
Bang ColoradoDurango, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
35,6%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu