English
USMỹFramingham
Framingham State University

Đại học bang FraminghamFramingham State University

  • Công lập

Đại học bang Framingham: học phí quốc tế 7.050 USD/năm, tổng chi phí một năm 34.910 USD, tỉ lệ nhận 83,6%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Checklist 2024-2025 nói trường không cấp financial aid cho sinh viên quốc tế và yêu cầu chứng minh đủ tài chính. Trang merit scholarship lại không nhắc quốc tế nên chưa rõ bạn có được xét hay không; hãy hỏi trực tiếp Admissions.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–650, Toán 530–630. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 34.910 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 4.962 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/2. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Framingham là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 7.050 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 34.910 USD.

Đại học bang Framingham có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Checklist 2024-2025 nói trường không cấp financial aid cho sinh viên quốc tế và yêu cầu chứng minh đủ tài chính. Trang merit scholarship lại không nhắc quốc tế nên chưa rõ bạn có được xét hay không; hãy hỏi trực tiếp Admissions.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Framingham?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Framingham là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,6%.

Tổng chi phí / năm
34.910 USD≈ 910 triệu ₫
học phí 7.050 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
83,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1839
Số sinh viên
3.786
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Framingham
418 người
0,6% dân số243 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2022Dạo khuôn viên
  • Framingham State University2023Kênh của trường
  • Framingham State University Fashion Department2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
100 State Street, Framingham, MA 01701-9101
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
34.910 USD≈ 910 triệu ₫
Học phí quốc tế
7.050 USD≈ 184 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 98% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí7.050 USD≈ 184 triệu ₫
Phí bắt buộc11.620 USD≈ 303 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.560 USD≈ 40,7 triệu ₫
Đi lại750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Các khoản kháci12.730 USD≈ 332 triệu ₫
Tổng chi phí một năm34.910 USD≈ 910 triệu ₫

Trường xếp mọi sinh viên quốc tế vào nhóm out-of-state khi tính học phí, nên đây là mức học phí một năm của sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang merit nói sinh viên năm nhất được xét tự động, không cần đơn riêng, nhưng không nói áp dụng cho sinh viên quốc tế hay không, nên chưa xác nhận được cho bạn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không có câu nào nói quyết định tuyển sinh có hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên không kết luận được need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có Certification of Finances để xin I-20 (không phải đơn xin aid), nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Tài năng1Khác1Giảm học phí1
  • Christa Corrigan McAuliffe ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói mọi sinh viên năm nhất dự kiến đều đủ điều kiện nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Honors Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, và checklist lại nói trường không có aid cho SV quốc tế nên chưa chắc.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Out-of-State Housing AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Giảm chi phí ký túc xá cho người không đủ điều kiện in-state; trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Out-of-State Tuition AwardChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Giảm học phí cho người không đủ điều kiện in-state; SV quốc tế bị tính là out-of-state nhưng trang không nói họ được nhận, và checklist nói không có aid cho SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu mốc GPA, không nhắc sinh viên quốc tế, và checklist mâu thuẫn nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–650
SATToán200800530–630

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action cho sinh viên năm nhất (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Ngày nhận kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  3. Ngày ưu tiên Regular Decision cho kỳ mùa thu (RD)
    Hạn nộp+123 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ARTS 167
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ARTS 1TR
APArt History3+4 tín chỉ
ARTH 1TR
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1TR
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 219
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2TR
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1TR
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN 102
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POSC 1TR
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 1TR
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSCI 1TR
APDrawing3+4 tín chỉ
ARTS 110
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 1TR
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 110
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 1TR
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVS 101
APEuropean History3+4 tín chỉ
HSTY 1TR
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 102
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERM 102
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GEOG 101
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 1TR
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 1TR
APLatin3+4 tín chỉ
LANG 1TR
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 101
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 102
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSC 1TR
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1TR
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 2TR
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2TR
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2TR
APPsychology3+4 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 102
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 1TR
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT 117
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POSC 110
APUnited States History3+4 tín chỉ
HSTY 1TR
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HSTY 1TR

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.349 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.611 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1839
Số sinh viên
3.786
SV bậc đại học
2.566
Sinh viên năm nhất
541
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFramingham State University
Bang MassachusettsFramingham, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71%
Tốt nghiệp sau 6 năm
47,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu