English
USMỹBaton Rouge
Franciscan Missionaries of Our Lady University

Franciscan Missionaries of Our Lady University

  • Tư thục

Franciscan Missionaries of Our Lady University: học phí quốc tế 18.310 USD/năm, tổng chi phí một năm 28.490 USD, tỉ lệ nhận 98,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Theo trang Net Price Calculator (năm 2024-25), SV quốc tế chỉ đủ điều kiện merit aid, không có aid dựa trên nhu cầu. Các học bổng merit như Dean's, Presidential được xét tự động nhưng trang không nói rõ cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 98,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 28.490 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua online application portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Franciscan Missionaries of Our Lady University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.310 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 28.490 USD.

Franciscan Missionaries of Our Lady University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Theo trang Net Price Calculator (năm 2024-25), SV quốc tế chỉ đủ điều kiện merit aid, không có aid dựa trên nhu cầu. Các học bổng merit như Dean's, Presidential được xét tự động nhưng trang không nói rõ cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Franciscan Missionaries of Our Lady University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Franciscan Missionaries of Our Lady University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 98,7%.

Tổng chi phí / năm
28.490 USD≈ 743 triệu ₫
học phí 18.310 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
98,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
14 ngành
Thành lập
1923
Số sinh viên
1.151
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Baton Rouge
3.706 người
1,7% dân số2.145 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baton Rouge
6.163 người
0,7% dân số3.535 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
5414 Brittany Dr, Baton Rouge, LA 70808
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
28.490 USD≈ 743 triệu ₫
Học phí quốc tế
18.310 USD≈ 478 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 95% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang scholarships nói mọi SV được tự động xét Presidential, Dean's, Tau Transfer khi nhập học, nhưng không nêu riêng SV quốc tế nên chưa chắc điều này áp dụng cho bạn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên không kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ thấy FAFSA cho công dân và các form aid liên bang, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Toàn phần / kết hợp1
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói xét tự động cho SV được nhận, không nhắc quốc tế riêng; tuy nhiên trang NPC nói SV quốc tế đủ điều kiện merit aid nói chung.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Franciscan Peer Leader FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không; học bổng trừ TOPS và aid liên bang nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Franciscan Peer Leader ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế cho học bổng này nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế riêng cho học bổng này; chỉ có câu chung về merit aid trên trang NPC.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
98,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action cho kỳ Fall (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Ngày công bố kết quả Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Kết quả+24 ngày
  3. Hồ sơ nhận sau ngày 8/11 được xét theo diện rolling (ROLLING)
    Hạn nộp+24 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1310
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1315, BIOL 1315L, BIOL 1316, BIOL 1316L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 2520
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 2520
APChemistry3+6 tín chỉ
CHEM 1315, 1316
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1315, 1316, 1315L, 1316L
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
HIST 1XXX
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 1310
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 1310
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 2310
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 1XXX
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1XXX
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 1XXX
APHuman Geography3+3 tín chỉ
HIST 1XXX
APLatin3+4 tín chỉ
LATN 1410
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2320
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2321
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI 1310
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 1415
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1415
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 1416
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 1416
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1415
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1310
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1310
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1310, SPAN 1311
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1310, 1311
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 2315
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
HIST 1XXX
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1315
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1315, 1316
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1311
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 1311, 1316

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

14 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.419 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.851 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
18 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1923
Số sinh viên
1.151
SV bậc đại học
821
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFranciscan Missionaries of Our Lady University
Bang LouisianaBaton Rouge, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
63,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu