English
USMỹFranklin
Franklin College

Franklin College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Franklin College: học phí quốc tế 38.710 USD/năm, tổng chi phí một năm 54.178 USD, tỉ lệ nhận 69,8%.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–620, Toán 520–620, ACT 20–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 54.178 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Franklin College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.710 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 54.178 USD.

Tỉ lệ nhận của Franklin College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,8%.

Tổng chi phí / năm
54.178 USD≈ 1,41 tỷ ₫
học phí 38.710 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
69,8%
SV quốc tế
4,8%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1834
Số sinh viên
954
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Franklin
Gần như không có
Cả vùng Indianapolis–Carmel–Greenwood
3.527 người
0,2% dân số2.023 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Franklin College2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
101 Branigin Blvd, Franklin, IN 46131-2623
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
54.178 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.710 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.710 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.405 USD≈ 324 triệu ₫
Các khoản kháci3.063 USD≈ 79,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm54.178 USD≈ 1,41 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–620
SATToán200800520–620
ACTtổng13620–26

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộp+61 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART XXX
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 130
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART XXX
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 135
APArt History3+4 tín chỉ
ART XXX
APArt History4+4 tín chỉ
ART 116
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 114
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT XXX
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 135
APCalculus BC3+4 tín chỉ
with AB subscores of 3 or higher - MAT 135
APCalculus BC4+9 tín chỉ
with AB subscore of 3 or higher - MAT 135, MAT 140, MAT 142
APChemistry3+5 tín chỉ
CHE 121/123
APChemistry4+10 tín chỉ
CHE 121/123, 122/124
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
LAN XXX
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
LAN XXX, fulfills foreign language requirement
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
LAN XXX, fulfills foreign language requirement
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POL XXX
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 355
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CMP XXX
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CMP 141
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CMP XXX
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CMP 130
APDrawing3+3 tín chỉ
ART XXX
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 160
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENG XXX
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
LA 101
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENG XXX
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
LA 201
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO XXX
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS XXX
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS XXX will satisfy one course in Category C of the History curriculum
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 110
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRE 110, 111
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRE 110, FRE 111, & FRE 210
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
LAN XXX
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
LAN XXX, fulfills foreign language requirement
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
LAN XXX, fulfills foreign language requirment
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 220
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
LAN XXX
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
LAN XXX, fulfills foreign language requirement
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
LAN XXX, fulfills foreign language requirement
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
LAN XXX
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
LAN XXX, fulfills foreign language requirement
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
LAN XXX, fulfills foreign language requirement
APLatin3+4 tín chỉ
LAN XXX
APLatin4+8 tín chỉ
LAN XXX
APLatin5+12 tín chỉ
LAN XXX
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO XXX
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECO 123
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO XXX
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECO 121
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS XXX
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 110
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHY XXX or PHY 201/203 & PHY 202/204 (must also have Physics 2)
APPhysics 14+10 tín chỉ
PHY 201/203 & PHY 202/204
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHY XXX or PHY 201/203 & PHY 202/204 (must also have Physics 1)
APPhysics 24+10 tín chỉ
PHY 201/203 & PHY 202/204
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY XXX or PHY 211/203 & PHY 212/204 (must also have Physics C: Mechanics)
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+10 tín chỉ
PHY 211/203 & PHY 212/204
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY XXX or PHY 211/203 & PHY 212/204 (must also have Physics C: Electricity and Magnetism)
APPhysics C: Mechanics4+10 tín chỉ
PHY 211/203 & PHY 212/204
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAT XXX and placement into MAT 135
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 117
APResearch3+3 tín chỉ
UND XXX
APSeminar3+3 tín chỉ
UND XXX
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 110
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPA 110, 111
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPA 110, SPA 111, SPA 210
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPA 110
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPA 110 , 111
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPA 110, SPA 111, SPA 210
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT XXX
APStatistics4+3 tín chỉ
MAT 224
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POL XXX
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 110
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS XXX
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 120, 121
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HIS XXX
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIS 205

79 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.376 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.635 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
115 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1834
Số sinh viên
954
SV bậc đại học
900
SV quốc tế
4,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFranklin College
Bang IndianaFranklin, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu