English
USMỹRindge
Franklin Pierce University

Đại học Franklin PierceFranklin Pierce University

  • Tư thục

Đại học Franklin Pierce: học phí quốc tế 46.442 USD/năm, tổng chi phí một năm 64.185 USD, tỉ lệ nhận 93,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 545–632, Toán 512–650. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 61. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 64.185 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Franklin Pierce là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 46.442 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 64.185 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Franklin Pierce?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Đại học Franklin Pierce là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,5%.

Tổng chi phí / năm
64.185 USD≈ 1,67 tỷ ₫
học phí 46.442 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
93,5%
SV quốc tế
4,8%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1962
Số sinh viên
1.649
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Keene
90 người
0,1% dân số11 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
40 University Drive, Rindge, NH 03461-0060
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
64.185 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Học phí quốc tế
46.442 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 60% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí46.442 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.548 USD≈ 431 triệu ₫
Các khoản kháci1.195 USD≈ 31,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm64.185 USD≈ 1,67 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1Giảm học phí1
  • Incoming undergraduate merit awardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Jessica Marulli ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu tên học bổng, không nêu điều kiện quốc tịch hoặc tình trạng sinh viên quốc tế.

  • Pierce PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu rõ chương trình Pierce Promise chỉ áp dụng cho sinh viên trong nước và sinh viên quốc tế không đủ điều kiện, nên học bổng này loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Scholarship Resource for International StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ có tên liên kết, không có nội dung nên không xác định được điều kiện hay loại hỗ trợ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800545–632
SATToán200800512–650

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FA101
APBiology3+4 tín chỉ
BI102
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MT221
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MT221 + MT222
APPsychology3+3 tín chỉ
PS101
APStatistics3+3 tín chỉ
MT260
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FA102
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
SS Elective
APArt History3+6 tín chỉ
FA183 + FA Elective
APBusiness with Personal Finance3+3 tín chỉ
FM214
APChemistry4+8 tín chỉ
CH101 + CH102
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PO206
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIT101
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIT102
APCybersecurity (Career Kickstart)3+3 tín chỉ
CIT247
APDrawing3+3 tín chỉ
FA201
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
GLE110 + English General Elective
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
GLE110 + English General Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ES101 or ES103
APEuropean History3+6 tín chỉ
6 credits of 200-level History, including HM GLE
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
HS308
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective
APLatin3+6 tín chỉ
Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ET101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ET102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MU151
APNetworking (Career Kickstart)3+3 tín chỉ
3 credits Business elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PH101
APPhysics 23+4 tín chỉ
PH102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PH102
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PH101
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MT elective
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
Elective
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
Elective
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PO201
APUnited States History3+6 tín chỉ
6 credits of 200-level History, including 3 HM GLE
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
6 credits of 200-level History, including 3 HM GLE

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.353 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.563 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
151 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1962
Số sinh viên
1.649
SV bậc đại học
992
SV quốc tế
4,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFranklin Pierce University
Bang New HampshireRindge, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu