English
USMỹNeedham
Franklin W Olin College of Engineering

Franklin W Olin College of Engineering

  • Tư thục
  • Kỹ thuật / công nghệ

Franklin W Olin College of Engineering: học phí quốc tế 67.004 USD/năm, tổng chi phí một năm 97.088 USD, tỉ lệ nhận 25,2%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 120.

Olin hiện không cấp aid dựa trên nhu cầu cho sinh viên quốc tế như học sinh Việt Nam. Học bổng merit được trao cho mọi sinh viên được nhận nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế có được hưởng hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 25,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 723–768, Toán 770–790. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 97.088 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/12. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Franklin W Olin College of Engineering là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 67.004 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 97.088 USD.

Franklin W Olin College of Engineering có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Olin hiện không cấp aid dựa trên nhu cầu cho sinh viên quốc tế như học sinh Việt Nam. Học bổng merit được trao cho mọi sinh viên được nhận nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế có được hưởng hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Franklin W Olin College of Engineering?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Franklin W Olin College of Engineering là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 25,2%.

Tổng chi phí / năm
97.088 USD≈ 2,53 tỷ ₫
học phí 67.004 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
25,2%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100DET120
SV quốc tế
7,4%
bậc đại học
Ngành
3 ngành
Thành lập
1997
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Needham
khoảng 56 người
0,2% dân số25 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • CollegeMeister2024Kinh nghiệm nộp
  • Olin College of Engineering2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1000 Olin Way, Needham, MA 02492-1200
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
97.088 USD≈ 2,53 tỷ ₫
Học phí quốc tế
67.004 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 89% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí67.004 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Phí bắt buộc370 USD≈ 9,64 triệu ₫
Sách & dụng cụ240 USD≈ 6,25 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân450 USD≈ 11,7 triệu ₫
Đi lại1.666 USD≈ 43,4 triệu ₫
Các khoản kháci27.358 USD≈ 713 triệu ₫
Tổng chi phí một năm97.088 USD≈ 2,53 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Chưa rõ
Need-basedi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Iris Shanyue Tang Scholarship FundSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
  • Olin National Merit ScholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Dành cho National Merit Finalists (chương trình của Mỹ), trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Olin Need-Based GrantSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Câu 'Full need-based aid' chỉ nói trợ cấp nhu cầu đầy đủ dành cho công dân Mỹ và người không phải công dân đủ điều kiện, chưa nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế khỏi khoản Olin Need-Based Grant này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Designated deadline (not specified)

  • Olin Tuition ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Phoenix AwardSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Chọn trong quá trình xét tuyển, ưu tiên gia đình thu nhập trung bình; không nói gì về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
25,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciCao hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800723–768
SATToán200800770–790

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiCao hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp Common App kèm câu hỏi bổ sung và lệ phí
    Hạn nộpcòn60ngày
  2. Hạn nhận hồ sơ bổ trợ
    Giấy tờ+65 ngày
  3. Candidates' Weekends 1 (19-20/2/2027)
    Khác+126 ngày
  4. Candidates' Weekends 2 (26-27/2/2027)
    Khác+133 ngày
  5. Candidates' Weekends 3 (5-6/3/2027)
    Khác+140 ngày
  6. Hạn trả lời quốc gia để chọn trường
    Đặt cọc+197 ngày
  7. Hạn trả lời toàn quốc để sinh viên được nhận chọn trường
    Khác+197 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

3 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
129.455 USD≈ 3,37 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
105.483 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Kỹ thuật / công nghệ
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1997
SV bậc đại học
377
SV quốc tế
7,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFranklin W Olin College of Engineering
Bang MassachusettsNeedham, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98%
Tốt nghiệp sau 6 năm
96,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu