English
USMỹFrostburg
Frostburg State University

Đại học bang FrostburgFrostburg State University

  • Công lập

Đại học bang Frostburg: học phí quốc tế 23.306 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.002 USD, tỉ lệ nhận 89,2%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, Duolingo 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.002 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Frostburg là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.306 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.002 USD.

Đại học bang Frostburg có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Frostburg có một số học bổng institutional hạn chế do CIE trao cho sinh viên quốc tế khi nhận vào trường, nhưng các trang không nói rõ về merit hay need-based cho cử nhân quốc tế. Nên liên hệ trực tiếp văn phòng tuyển sinh/CIE.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Frostburg?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Frostburg là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,2%.

Tổng chi phí / năm
45.002 USD≈ 1,17 tỷ ₫
học phí 23.306 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
89,2%
IELTStối thiểu
5,5
DET85
SV quốc tế
5,8%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1898
Số sinh viên
3.591
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Frostburg
Gần như không có
Cả vùng Cumberland
233 người
0,2% dân số80 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Frostburg State University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
101 Braddock Road, Frostburg, MD 21532-1099
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
45.002 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.306 USD≈ 607 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 54% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.306 USD≈ 607 triệu ₫
Phí bắt buộc3.138 USD≈ 81,8 triệu ₫
Ký túc + ăn15.242 USD≈ 397 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci916 USD≈ 23,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.002 USD≈ 1,17 tỷ ₫

Trang không có mức học phí riêng cho sinh viên quốc tế; mức Out-of-State là mức áp dụng cho người không cư trú ở bang Maryland và vùng lân cận.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Institutional Grants & Scholarships (awarded by Center for International Education)KhácTrang của trường

    Nằm trong mục nguồn tài trợ cho sinh viên quốc tế và do CIE trao khi nhận vào trường, nhưng không nêu rõ bậc học hay tiêu chí.

  • Admissions Merit Scholarships (Purpose, Reach, Transfer, Associate)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế; chỉ nói xét từ hồ sơ nhập học và residency của người nộp.

  • FSU Foundation ScholarshipsSV QT?KhácTrang của trường

    Mỗi học bổng có tiêu chí riêng và trang không nói về sinh viên quốc tế.

    Hạn: Priority March 1; accepted until August 1

  • Graduate AssistantshipsSV QT?KhácTrang của trường

    Trang nói Graduate Assistantships dành cho sinh viên có visa F-1 (sinh viên quốc tế) đã được nhận vào chương trình sau đại học, nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà ngược lại còn mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Institutional Grants & Scholarships (awarded by the Center for International Education)SV QT?KhácTrang của trường
  • International Graduate FellowshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang nói International Graduate Fellowships dành cho sinh viên có visa F-1 đã được nhận vào chương trình sau đại học, tức là mở cho sinh viên quốc tế, không loại trừ họ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (nhận kết quả sau 2-4 tuần) (EA)
    Hạn nộpkhoảng30ngày
  2. Hạn khuyến khích nộp hồ sơ cho kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+46 ngày
  3. Hạn khuyến khích nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+108 ngày
  4. Mở nhận hồ sơ kỳ Spring (ROLLING)
    Hạn nộp+108 ngày
  5. Hạn ưu tiên học bổng Foundation
    Học bổng+136 ngày
  6. Hạn nộp cho sinh viên quốc tế nhập học kỳ mùa thu
    Hạn nộp+228 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 104
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 105
APArt History3+3 tín chỉ
ART 100
APArt History5+3 tín chỉ
ART 111
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 149
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 120
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 236
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 236
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 236 & MATH 237
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 201
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 201 & 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 131
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COSC 195
APComputer Science A5+4 tín chỉ
COSC 240
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COSC 195
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
COSC 101
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 212
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 101 & 150
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 111 & 250
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
IDIS 160
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 195
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101 & FREN 102
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
MDFL 195
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 104
APHuman Geography5+3 tín chỉ
GEOG 114
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 211
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 212
APMusic Aural Subscore3+2 tín chỉ
MUSC 104
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 102
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHSC 100 & PHSC 101
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 215
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHSC 100 & PHSC 101
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 216
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHSC 100 & PHSC 101
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 262
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHSC 100 & PHSC 101
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 261
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 150
APPsychology5+3 tín chỉ
PSYC 151
APResearch3+6 tín chỉ
IDIS 150 & IDIS 195
APResearch5+6 tín chỉ
IDIS 151 & IDIS 195
APSeminar3+3 tín chỉ
IDIS 150
APSeminar5+3 tín chỉ
IDIS 151
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101 & SPAN 102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 195
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 109
APStatistics5+3 tín chỉ
MATH 110
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 110
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
POSC 112
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 103 & 104
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 114

56 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.493 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.638 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1898
Số sinh viên
3.591
SV bậc đại học
2.909
SV quốc tế
5,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKFrostburg State University
Bang MarylandFrostburg, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu