English
USMỹGeorgetown
Georgetown College

Georgetown College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Georgetown College: học phí quốc tế 42.840 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.886 USD, tỉ lệ nhận 91,1%.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–590, Toán 460–570, ACT 20–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.886 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua http://gogc.me/apply. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Georgetown College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.840 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.886 USD.

Tỉ lệ nhận của Georgetown College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,1%.

Tổng chi phí / năm
56.886 USD≈ 1,48 tỷ ₫
học phí 42.840 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
91,1%
SV quốc tế
5,1%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1829
Số sinh viên
1.331
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Georgetown
khoảng 24 người
0,1% dân số12 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lexington–Fayette
1.011 người
0,2% dân số236 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
400 East College Street, Georgetown, KY 40324-1696
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
56.886 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.840 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.840 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Ký túc + ăn11.684 USD≈ 305 triệu ₫
Các khoản kháci2.362 USD≈ 61,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm56.886 USD≈ 1,48 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,1%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–590
SATToán200800460–570
ACTtổng13620–25

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
http://gogc.me/apply
Đặt cọc nhập học
1.000 USDi≈ 26,1 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọckhoảng198ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART117
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART119
APArt History3+3 tín chỉ
ART210
APBiology3+3 tín chỉ
BIO100
APBiology4+4 tín chỉ
BIO111
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT109
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MAT125
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MAT125
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MAT125, MAT225
APChemistry3+3 tín chỉ
CHE102
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE111
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POS100
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
POS307
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC100
APDrawing3+3 tín chỉ
ART115
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG111
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG111
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG111
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO100
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS111
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIS111 & 113
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE201
APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
FRE230
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER201
APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
GER230
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN202
APLatin3+3 tín chỉ
LAT201
APLatin5+3 tín chỉ
LAT202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO221
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO223
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUS107
APPhysics 13+
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY211
APPhysics 23+
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY212
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY212
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+7 tín chỉ
PHY212, PHY241
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 211
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY111
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA201
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
SPA230
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA201
APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
SPA230
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT111
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS223
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIS223, HIS225
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS111
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIS111, HIS113

54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.074 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.393 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
99 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1829
Số sinh viên
1.331
SV bậc đại học
1.097
SV quốc tế
5,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGeorgetown College
Bang KentuckyGeorgetown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu