English
USMỹMilledgeville
Georgia College & State University

Georgia College & State University

  • Công lập

Georgia College & State University: học phí quốc tế 29.512 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 50.584 USD, tỉ lệ nhận 78,2%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin International Student Scholarship (ISS). ISS có thể miễn toàn bộ hoặc một nửa học phí ngoài bang và xét thành tích, hoạt động ngoại khóa cùng financial need.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–630, Toán 520–600, ACT 22–26. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 69.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 50.584 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Georgia College & State University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.512 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 50.584 USD.

Georgia College & State University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin International Student Scholarship (ISS). ISS có thể miễn toàn bộ hoặc một nửa học phí ngoài bang và xét thành tích, hoạt động ngoại khóa cùng financial need.

Điều kiện tiếng Anh vào Georgia College & State University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69.

Tỉ lệ nhận của Georgia College & State University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 50.584 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 29.512 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
78,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL69
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
7.038
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Milledgeville
khoảng 10 người
0,1% dân số19 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Milledgeville
khoảng 10 người
dưới 0,1% dân số19 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Georgia College & State University2024Dạo khuôn viên
  • Georgia College & State University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
231 W Hancock Street, Milledgeville, GA 31061
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 50.584 USD≈ 1,32 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
29.512 USD≈ 769 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 73% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.512 USD≈ 769 triệu ₫
Ký túc + ăn12.302 USD≈ 321 triệu ₫
Các khoản kháci8.770 USD≈ 229 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 50.584 USD≈ 1,32 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói freshman được tự động xét most academic scholarships, nhưng không nói rõ quy tắc này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin nói quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu ISS application nhưng không nêu CSS Profile hay mẫu aid quốc tế chuyên biệt để xin need-based aid.

Học bổng của trường

Giảm học phí1
  • International Student Scholarships (ISS)Giảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: a full out-of-state tuition waiver or a one-half out-of-state tuition waiver

    Học bổng này được trang International Admissions nêu dành cho international students và có thể là miễn toàn bộ hoặc một nửa học phí ngoài bang.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
55 USD≈ 1,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–630
SATToán200800520–600
ACTtổng13622–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 69

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn bảng điểm và bài luận Early Action (EA)
    Giấy tờ+0 ngày
  3. Hạn nộp điểm thi và tài liệu tùy chọn Early Action (EA)
    Giấy tờ+10 ngày
  4. Ngày nộp hồ sơ quốc tế được khuyến nghị cho kỳ Fall (tháng 8–12) (ROLLING)
    Hạn nộp+168 ngày
  5. Ngày nộp khuyến nghị cho kỳ mùa Thu
    Hạn nộp+168 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Gửi báo cáo điểm AP chính thức trực tiếp đến Georgia College để trường xét quy đổi tín chỉ.

  • Trường có danh sách quy đổi tín chỉ theo từng môn IB, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 1200
Chỉ tính cho Art
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 1201
Chỉ tính cho Art
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
BLST 2010
APArt History4+3 tín chỉ
ARTS 1100, 2800, or 2810
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1100, 1100L
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1100, 1100L, 1120, 1120L
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 1107, 1107L, 1108, 1108L
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1261
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 1261, 1262
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1151, 1151L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1151, 1151L, 1152, 1152L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
MFLG 1002
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
MFLG 1002, 2001
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
MFLG 1002, 2001, 2002
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2401
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 1301
APComputer Science A4+6 tín chỉ
CSCI 1301, 1302
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
ELEC 1000
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 1000
Chỉ tính cho Art
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101 & 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101, 1102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENSC 1000, 1000L
APEuropean History4+3 tín chỉ
EHIS 1000
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 1002
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 1002 & 2001
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 1002, 2001, 2002
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GRMN 1002
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GRMN 1002, 2001
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GRMN 1002, 2001, 2002
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1101
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 1002
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL 1002, 2001
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
ITAL 1002, 2001, 2002
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
MFLG 1002
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
MFLG 1002, 2001
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
MFLG 1002, 2001, 2002
APLatin3+3 tín chỉ
MFLG 1002
APLatin4+6 tín chỉ
MFLG 1002, 2001
APLatin5+9 tín chỉ
MFLG 1002, 2001 & 2002
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2105
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2106
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSC 1500
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1111, 1111L
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1112, 1112L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2212, 2212L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2211, 2211L
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 1113
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APResearch3+3 tín chỉ
ELEC 1002
APSeminar3+3 tín chỉ
ELEC 1001
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1002
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1002, 2001
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 1002, 2001, 2002
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1002
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1002, 2001
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 1002, 2001, 2002
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1401
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1101
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 2111 or 2112
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 1111 or 1112

62 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.140 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.644 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
36 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1889
Số sinh viên
7.038
SV bậc đại học
5.947
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGeorgia College & State University
Bang GeorgiaMilledgeville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu