English
USMỹWilmington
Goldey-Beacom College

Goldey-Beacom College

  • Tư thục

Goldey-Beacom College: học phí quốc tế 18.390 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.234 USD, tỉ lệ nhận 84,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 60, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 60 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.234 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Goldey-Beacom College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.390 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.234 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Goldey-Beacom College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 60, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Goldey-Beacom College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,5%.

Tổng chi phí / năm
40.234 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 18.390 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
84,5%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL60DET90
SV quốc tế
9,4%
bậc đại học
Ngành
24 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
995
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pike Creek Valley
khoảng 48 người
0,4% dân số34 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Goldey-Beacom College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
4701 Limestone Rd, Wilmington, DE 19808
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
40.234 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế
18.390 USD≈ 480 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 95% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.390 USD≈ 480 triệu ₫
Phí bắt buộc150 USD≈ 3,91 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.602 USD≈ 41,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.088 USD≈ 54,5 triệu ₫
Đi lại1.548 USD≈ 40,4 triệu ₫
Các khoản kháci16.456 USD≈ 429 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.234 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Theo nhu cầu tài chính3
  • A. Raymond Jackson ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế cho học bổng này.

  • Alden Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng tuition số lượng giới hạn cho SV cử nhân mới, GPA THPT từ 3.0; không nhắc quốc tế.

  • GBC Academic Recognition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • GBC Grants (Other COA) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Quỹ need-based cho nhà ở hoặc tài liệu học tập; trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

  • GBC Grants Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Quỹ need-based hạn chế, trang không nêu SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • GBC ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Merit GPA 2.5-2.9, chỉ cho năm 2026-27; trang không nói về SV quốc tế.

  • Joseph West Jones Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, chỉ ghi mức GPA 3.6-4.0.

  • Joseph West Jones ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng merit theo GPA 3.6-4.0, nhưng trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Leonard W. Quill Memorial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng nhỏ theo nhu cầu tài chính; trang không nêu điều kiện quốc tịch.

  • Paul R. Brown ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện GPA THPT, không nói về quốc tịch.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 60
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng277ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

24 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.892 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.097 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
91 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1886
Số sinh viên
995
SV bậc đại học
691
SV quốc tế
9,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGoldey-Beacom College
Bang DelawareWilmington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,4%

Ký túc

Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu