English
USMỹSpokane
Gonzaga University

Đại học GonzagaGonzaga University

  • Tư thục

Đại học Gonzaga: học phí quốc tế 55.480 USD/năm, tổng chi phí một năm 73.178 USD, tỉ lệ nhận 81,7%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–700, Toán 590–680, ACT 27–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 73.178 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Gonzaga là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 55.480 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 73.178 USD.

Đại học Gonzaga có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang được cung cấp không khẳng định rõ sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit hay need-based; chỉ học bổng chuyển tiếp nêu rõ sinh viên quốc tế. Nên hỏi trực tiếp Office of Admission/Financial Aid của Gonzaga.

Tỉ lệ nhận của Đại học Gonzaga là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,7%.

Tổng chi phí / năm
73.178 USD≈ 1,91 tỷ ₫
học phí 55.480 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
81,7%
SV quốc tế
5%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
7.387
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Spokane
1.270 người
0,6% dân số638 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Spokane–Spokane Valley
2.562 người
0,4% dân số1.253 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Gonzaga University2024Kênh của trường
  • Gonzaga University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
E 502 Boone Ave, Spokane, WA 99258-0001
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
73.178 USD≈ 1,91 tỷ ₫
Học phí quốc tế
55.480 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí55.480 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.730 USD≈ 410 triệu ₫
Các khoản kháci1.968 USD≈ 51,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm73.178 USD≈ 1,91 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính3Thành tích (merit)3Tài năng1
  • Merit Scholarships (Transfer Students)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường14.500 – 27.000 USD/năm≈ 378 triệu ₫ – 704 triệu ₫

    Trang nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nhưng chỉ cho học bổng chuyển tiếp, không áp dụng cho năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Gonzaga Access Pledge (GAP)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng yêu cầu địa chỉ thường trú ở bang Washington, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế hay nhắc đến quốc tịch, nên chưa thể kết luận.

    Hạn: Apply to Gonzaga by Nov 15 (EA) or Feb 1 (RD)

  • Gonzaga GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Xét dựa trên FAFSA và nhu cầu tài chính; trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors Program scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế cho chương trình này.

    Hạn: Honors Application deadline: January 10

  • Merit Scholarships (First-Year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: February 9

  • Unity ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng yêu cầu cư dân bang Washington, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế hay nhắc đến quốc tịch, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Unity Scholars Application by January 10 (the grants page says January 5)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–700
SATToán200800590–680
ACTtổng13627–31

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APBiology5+3 tín chỉ
BIOL 104, 104L or BIOL 105
APChinese, Language5+8 tín chỉ
Chinese 101 and 102
APComputer Science A4+3 tín chỉ
Computer Science 121
APEconomics, Micro4+3 tín chỉ
Economics 201
APEconomics, Macro4+3 tín chỉ
Economics 202
APEnglish, Literature and Composition4+3 tín chỉ
English 102
APFrench, Language5+8 tín chỉ
French 101 and 102
APMath, Calculus, AB4+4 tín chỉ
Math 157
APPsychology4+3 tín chỉ
Psychology 101
APSpanish, Language5+8 tín chỉ
Spanish 101 and 102
APStatistics4+3 tín chỉ
Math 121
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
Elective credit in Critical Race & Ethnic Studies (CRES)
APArt, History5+3 tín chỉ
VART 190
APArt, Studio 2-D Design4+3 tín chỉ
Fulfills Fine Arts & Design Core Requirement or General Arts & Sciences Elective
APArt, Studio 3-D Design4+3 tín chỉ
Fulfills Fine Arts & Design Core Requirement or General Arts & Sciences Elective
APArt, Studio Drawing4+3 tín chỉ
Fulfills Fine Arts & Design Core Requirement or General Arts & Sciences Elective
APChemistry5+
Chemistry 198 or Chemistry 101
APEnglish, Language and Composition4+3 tín chỉ
English 190
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Biology 104 & 104L
APGerman, Language5+8 tín chỉ
German 101 and 102
APGovernment and Politics, Comparative4+3 tín chỉ
Political Science 103
APGovernment and Politics, U.S.4+3 tín chỉ
Political Science 101
APHistory, European4+3 tín chỉ
History 102
APHistory, U.S.4+3 tín chỉ
History 103
APHistory, World4+3 tín chỉ
History 112
APHuman Geography4+3 tín chỉ
EDTE 469
APItalian, Language5+8 tín chỉ
Italian 101 and 102
APJapanese, Language5+8 tín chỉ
Japanese 101 and 102
APLatin Literature4+3 tín chỉ
Latin 201
APMath, Calculus, BC5+8 tín chỉ
Math 157 and 258
APMath, Pre-Calculus4+3 tín chỉ
Math 147
APMusic: Aural & Non-aural4+1 tín chỉ
Music 161L
APMusic Listening/Literature4+3 tín chỉ
Music 171
APMusic Theory4+3 tín chỉ
Music 161
APPhysics 15+4 tín chỉ
Physics 111
APPhysics 24+3 tín chỉ
Physics 107
APPhysics C, Electricity & Magnetism4+3 tín chỉ
Physics 107
APPhysics C, Mechanics4+3 tín chỉ
Lower Division Physics Elective

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.892 USD≈ 2,06 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.525 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 14°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
146 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1887
Số sinh viên
7.387
SV bậc đại học
5.198
SV quốc tế
5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGonzaga University
Bang WashingtonSpokane, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
86,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu