English
USMỹBaltimore
Goucher College

Goucher College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Goucher College: học phí quốc tế 53.350 USD/năm, tổng chi phí một năm 70.544 USD, tỉ lệ nhận 77,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét tự động tất cả merit scholarship của Goucher. Các trang được đưa không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–680, Toán 530–645, ACT 27–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 70.544 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 88 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 50.411 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Goucher College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.350 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 70.544 USD.

Goucher College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét tự động tất cả merit scholarship của Goucher. Các trang được đưa không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Goucher College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Goucher College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,7%.

Tổng chi phí / năm
70.544 USD≈ 1,84 tỷ ₫
học phí 53.350 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
6,3%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1885
Số sinh viên
1.442
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Towson
166 người
0,3% dân số43 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baltimore–Columbia–Towson
10.223 người
0,4% dân số5.352 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Goucher College2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1021 Dulaney Valley Rd, Baltimore, MD 21204-2794
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
70.544 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế
53.350 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 73% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.350 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.190 USD≈ 448 triệu ₫
Tổng chi phí một năm70.544 USD≈ 1,84 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
88
trên 106 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
50.411 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên quốc tế được xét tự động, nhưng riêng học bổng Mỹ thuật và Biểu diễn cần nộp đơn riêng, nên không thể kết luận chung là không cần đơn riêng nào.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh, nên chưa rõ có need-blind hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc yêu cầu chứng minh tài chính và giấy tờ cho visa F-1, không nói cần CSS Profile hay mẫu aid riêng, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Tài năng1Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Goucher merit scholarships (admissions-based)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    FAQ dành cho sinh viên quốc tế nói rõ bạn đủ điều kiện xét tất cả merit scholarship của Goucher và được xét tự động.

  • Fine and Performing Arts scholarship programChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Office of Global Education Scholarship (study abroad)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
83%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 50.411 USD Gia đình trả 20.133 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.22

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp23%
ACTcó nộp3%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Khuyến nghị
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
    • GPARất quan trọng
    • Bài luậnQuan trọng
    • Thư giới thiệuQuan trọng
    • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
    • Tình nguyệnQuan trọng
    • Thứ hạng lớpCó xét
    • SATACTCó xét
    • Phỏng vấnCó xét
    • Tài năngCó xét
    • Phẩm chất cá nhânCó xét
    • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
    • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
    • Vùng địa lýCó xét
    • Cư trú tại bangCó xét
    • Kinh nghiệm làm việcCó xét
    • Mức quan tâm tới trườngCó xét
    • Tôn giáoKhông xét

    Quy đổi tín chỉ

    • Trường thường chấp nhận điểm AP từ 4 trở lên để xếp lớp và quy đổi tín chỉ; môn tương đương do từng khoa quyết định.

      Điểm được tính12345
    • Môn IB Higher Level đạt từ 5 điểm trở lên được trường cấp tín chỉ; việc xếp lớp do từng chương trình học quyết định.

      Điểm được tính1234567
    • A-level được công nhận để xét tín chỉ nâng cao, nhưng trang không nêu điểm tối thiểu.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    40 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    53.023 USD≈ 1,38 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    40.563 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    104 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1885
    Số sinh viên
    1.442
    SV bậc đại học
    964
    SV quốc tế
    6,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGoucher College
    Bang MarylandBaltimore, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    77%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    56,3%
    SV / giảng viên
    10 : 1
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    106

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu