English
USMỹUniversity Park
Governors State University

Đại học bang GovernorsGovernors State University

  • Công lập

Đại học bang Governors: học phí quốc tế 12.004 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 24.227 USD, tỉ lệ nhận 48,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68.

Điều kiện vào. Trường nhận 48,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 68. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 24.227 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua online application (GovState undergraduate application). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Governors là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 12.004 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 24.227 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Governors?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Governors là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 48,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 24.227 USD≈ 631 triệu ₫
học phí 12.004 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
48,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1969
Số sinh viên
4.381
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố University Park
Gần như không có
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Athyam Vlogs2023Vlog
  • Athyam Vlogs2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
1 University Parkway, Room B1230, University Park, IL 60484
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 24.227 USD≈ 631 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
12.004 USD≈ 313 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 91% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí12.004 USD≈ 313 triệu ₫
Ký túc + ăn11.736 USD≈ 306 triệu ₫
Các khoản kháci487 USD≈ 12,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 24.227 USD≈ 631 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng1Khác1Toàn phần / kết hợp1
  • AIM HIGH Scholarship (freshman)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang tổng quan không nêu điều kiện quốc tịch và không có chi tiết về sinh viên quốc tế.

  • Deans ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Film Arts ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không đề cập quốc tịch hay sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority review March 15; deadline May 1

  • GSU Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang International Services chỉ nói sinh viên quốc tế 'có thể tìm thấy một số học bổng' qua GSU Foundation, chưa khẳng định điều kiện cụ thể.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên không xác định được họ có đủ điều kiện hay không.

  • Presidential ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ mô tả đây là học bổng merit cạnh tranh cho tân sinh viên, không nói gì về quốc tịch hay sinh viên quốc tế.

  • Provost ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
48,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 651.500 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68mỗi phần ≥ 15
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive ESL Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
online application (GovState undergraduate application)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1210
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1211
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 1111
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 2102, 2107
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIOL 1500, 1501
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    MATH 2281
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 2290
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 2290
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 2290, 2292
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 1111, 1112
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 1141,1142
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 2950
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CPSC 2100
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CPSC 2100
    APDrawing3+3 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL 1000
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    H3-900
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    BIOL 1200, 1201
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 2710
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    S4900N
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
    APLatin3+3 tín chỉ
    APLatin4+6 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    ECON 2302
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    ECON 2301
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 2141 and PHYS 2142
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 2143 and PHYS 2144
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 2143, 2144 or PHYS 2181, 2182
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 2141, 2142 or PHYS 2171, 2172
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 1101
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 2100
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 2100
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 1110
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 2700

    51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    27 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    58.169 USD≈ 1,52 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    45.435 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −8°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    124 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1969
    Số sinh viên
    4.381
    SV bậc đại học
    2.556
    SV quốc tế
    2,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGovernors State University
    Bang IllinoisUniversity Park, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    56,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    22,1%

    Ký túc

    Ký túc xá năm nhất
    Không bảo đảmi

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu