English
USMỹLamoni
Graceland University-Lamoni

Đại học Graceland, LamoniGraceland University-Lamoni

  • Tư thục

Đại học Graceland, Lamoni: học phí quốc tế 22.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 39.847 USD, tỉ lệ nhận 80,8%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 39.847 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua online Admissions Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Graceland, Lamoni là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 39.847 USD.

Đại học Graceland, Lamoni có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang không nêu rõ chính sách aid chung cho SV quốc tế năm nhất; aid chủ yếu gắn với FAFSA. Chỉ có học bổng Wildermuth ($500–$1,000, ngành CSIT) rõ ràng mở cho công dân châu Á/Thái Bình Dương, gồm Việt Nam.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Graceland, Lamoni?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Graceland, Lamoni là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,8%.

Tổng chi phí / năm
39.847 USD≈ 1,04 tỷ ₫
học phí 22.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
80,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET100
SV quốc tế
10,5%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1895
Số sinh viên
1.102
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lamoni
Gần như không có

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Wildermuth Asian - Technology Endowed ScholarshipTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường500 – 1.000 USD/năm≈ 13 triệu ₫ – 26,1 triệu ₫

    Dành cho công dân các nước châu Á/Thái Bình Dương, trong đó có Việt Nam, nên đủ điều kiện nếu học ngành CSIT.

    • Được gia hạn các năm sau

Liên hệ

Địa chỉ
1 University Place, Lamoni, IA 50140
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
39.847 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế
22.000 USD≈ 574 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.000 USD≈ 574 triệu ₫
Phí bắt buộc1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ700 USD≈ 18,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.700 USD≈ 70,4 triệu ₫
Đi lại1.575 USD≈ 41,1 triệu ₫
Các khoản kháci11.672 USD≈ 304 triệu ₫
Tổng chi phí một năm39.847 USD≈ 1,04 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Tài năng4Toàn phần / kết hợp1Theo nước / vùng1
  • Wildermuth Asian - Technology Endowed ScholarshipTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường500 – 1.000 USD/năm≈ 13 triệu ₫ – 26,1 triệu ₫

    Dành cho công dân các nước châu Á/Thái Bình Dương, trong đó có Việt Nam, nên đủ điều kiện nếu học ngành CSIT.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Honors (Honors Program scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ yêu cầu nộp FAFSA cho công dân Mỹ; không nói rõ về SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Ackerley Computer Science and Technology ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Distinguished Art / ProMusica / Stage Door ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Cần portfolio hoặc audition; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Distinguished Art ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Graceland Core Scholarship (Academics/Athletics/Art/Performing Arts etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không đề cập sinh viên quốc tế đối với học bổng core.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Graceland Core Scholarship (single institutional award: need, academics, athletics, activities)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đối tượng quốc tế cho học bổng core nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Prestigious Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về SV quốc tế; yêu cầu GPA 3.50, phỏng vấn và Honors Program nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply to Honors Program at least one week before Prestigious Honors Day

  • ProMusica ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Resch Scholar ScholarshipKhông nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA và ghi rõ chỉ dành cho SV Mỹ nên SV Việt Nam không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA by May 1, 2026; review begins Dec 1, 2025

  • Stage Door ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 100mỗi phần ≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online Admissions Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp kỳ mùa xuân (tháng 1), có F-1 hợp lệ
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp kỳ mùa thu (tháng 8), không có F-1 hợp lệ
    Hạn nộp+259 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.361 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.792 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1895
Số sinh viên
1.102
SV bậc đại học
798
SV quốc tế
10,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGraceland University-Lamoni
Bang IowaLamoni, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
55%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu