English
USMỹGreensboro
Greensboro College

Greensboro College

  • Tư thục

Greensboro College: học phí quốc tế 21.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 35.165 USD, tỉ lệ nhận 70,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 77, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 77 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 35.165 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Greensboro College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 35.165 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Greensboro College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 77, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Greensboro College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,1%.

Tổng chi phí / năm
35.165 USD≈ 916 triệu ₫
học phí 21.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
70,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL77DET100
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1838
Số sinh viên
776
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Greensboro
5.391 người
1,8% dân số3.716 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Greensboro–High Point
6.994 người
0,9% dân số4.558 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Greensboro College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
815 W Market St, Greensboro, NC 27401-1875
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
35.165 USD≈ 916 triệu ₫
Học phí quốc tế
21.000 USD≈ 547 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.000 USD≈ 547 triệu ₫
Ký túc + ăn12.324 USD≈ 321 triệu ₫
Các khoản kháci1.841 USD≈ 48 triệu ₫
Tổng chi phí một năm35.165 USD≈ 916 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng1Thành tích (merit)1Toàn phần / kết hợp1Theo nhu cầu tài chính1Giảm học phí1
  • First-Time Freshman Fine Art Scholarships (Theatre or Music)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • First-Time Freshman Merit Scholarships (Trustee, Dean, Founders, Achievement, Incentive)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên không thể kết luận.

    Hạn: Honors Day on Saturday, February 21, 2026 (invitation)

  • Pride GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Stay Local ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện là cư dân North Carolina, nộp FAFSA và có thu nhập gia đình từ $85,000 trở xuống; không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế hay phủ định toàn thể nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 77
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ F-1 cho kỳ mùa thu (Fall)
    Hạn nộpkhoảng168ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+2 tín chỉ
ART elective
AP3-D Art and Design4+2 tín chỉ
ART elective
APArt History3+4 tín chỉ
ART 1000-level elective
APArt History5+4 tín chỉ
ART 2000-level elective
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1100 or 1300
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 1100 or 1300, BIO 1110 or 1350
APCalculus AB3+8 tín chỉ
MAT 1050, 2060
APCalculus BC3+12 tín chỉ
MAT 1050, 2060, 2070
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1100
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 1100, 1200
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 1100
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 1110
APEnglish Language and Composition4+8 tín chỉ
ECM 1100, 1120
APEnglish Literature and Composition4+8 tín chỉ
ECM 1100, 1120
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 1000-level elective
APEuropean History3+4 tín chỉ
HIS 1150 or 1160
APEuropean History4+8 tín chỉ
HIS 1150, 1160
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 1110
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRE 1110, 1120
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 1110
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 1110, 1120
APHuman Geography3+4 tín chỉ
SOC 2010
APLatin3+4 tín chỉ
Foreign language elective (Elementary level I)
APLatin4+8 tín chỉ
Foreign language elective (Elementary level I, II)
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECO elective
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECO elective
APMusic Aural Subscore3+4 tín chỉ
MUS 1100
APMusic Aural Subscore4+6 tín chỉ
MUS 1100, 2090
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUS 1010
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 1010, 1020
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 1100
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+8 tín chỉ
PHY 1100, 1200
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 1100
APPhysics C: Mechanics5+8 tín chỉ
PHY 1100, 1200
APPsychology3+
Waive PSY 1100
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 1100
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 1110
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPA 1110, 1120
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
General elective
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPA 2404
APStatistics3+4 tín chỉ
MAT 2360
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POL 1100
APUnited States History3+4 tín chỉ
HIS 1210, 1220, or 1230
APUnited States History4+8 tín chỉ
HIS 1210, 1220, or 1230
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HIS 1150 or 1160
APWorld History: Modern4+8 tín chỉ
HIS 1150, 1160

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.566 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.462 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
75 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1838
Số sinh viên
776
SV bậc đại học
708
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGreensboro College
Bang North CarolinaGreensboro, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
65,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu