English
USMỹSaint Peter
Gustavus Adolphus College

Gustavus Adolphus College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Gustavus Adolphus College: học phí quốc tế 59.624 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.774 USD, tỉ lệ nhận 61%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 5, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng Count Folke Bernadotte $43,000 khi nộp hồ sơ, nhưng phải chứng minh tài chính tối thiểu $33,800/năm. Không rõ có need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 61% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 24–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.774 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua The Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Gustavus Adolphus College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 59.624 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.774 USD.

Gustavus Adolphus College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng Count Folke Bernadotte $43,000 khi nộp hồ sơ, nhưng phải chứng minh tài chính tối thiểu $33,800/năm. Không rõ có need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Gustavus Adolphus College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 5, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Gustavus Adolphus College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 61%.

Tổng chi phí / năm
59.774 USD≈ 1,56 tỷ ₫
học phí 59.624 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
61%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL5DET110
SV quốc tế
5%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1862
Số sinh viên
1.879
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Peter
39 người
0,3% dân số9 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Mankato
448 người
0,4% dân số182 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • laura sunnarborg2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
800 West College Avenue, Saint Peter, MN 56082-1498
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
59.774 USD≈ 1,56 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
59.624 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí59.624 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Phí bắt buộc150 USD≈ 3,91 triệu ₫
Cộng các khoản trên59.774 USD≈ 1,56 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói SV quốc tế được xét tự động cho học bổng Bernadotte khi hoàn tất hồ sơ, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường yêu cầu chứng minh khả năng chi trả tối thiểu $33,800/năm để được xét nhập học, nên khả năng chi trả có ảnh hưởng tới quyết định tuyển sinh; tuy nhiên trang không dùng chữ need-aware/need-blind nên tôi không kết luận chắc.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nói SV quốc tế cần CSS Profile hay mẫu aid riêng; chỉ yêu cầu giấy tờ tài chính được chứng thực (bank statements) khi nộp hồ sơ.

Học bổng của trường

Tài năng5Thành tích (merit)3Khác2
  • Count Folke Bernadotte ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường43.000 USD≈ 1,12 tỷ ₫

    Trang quốc tế nói rõ SV quốc tế được xét tự động cho học bổng này.

    Hạn: Fall entry application due April 1

  • Academic Merit Scholarships (Gold, Three Crowns, Dean's, President's, Excellence)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho SV năm nhất toàn thời gian, không nhắc rõ SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Art ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ nói mở cho mọi sinh viên, không nhắc rõ SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 8 priority deadline

  • Church Matching ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc SV quốc tế.

    Hạn: Notification by June 15, 2026; funds by September 1, 2026

  • Esports and Clay Target ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc tới SV quốc tế; học bổng do huấn luyện viên chọn nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Evelyn Anderson Theatre and Dance ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 8 priority deadline

  • Gustie GuaranteeChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Điều kiện gồm nộp FAFSA, và trang không nói SV quốc tế có được áp dụng hay không.

  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không có trang nào nói rõ về SV quốc tế cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 8 priority deadline

  • Music Scholarships (Gustavus, Bjorling, Select, Premier)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về SV quốc tế đối với học bổng âm nhạc nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 8 priority deadline

  • National Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho National Merit Semifinalist, không nêu SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
61%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13624–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
The Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh kỳ nhập học mùa xuân
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh kỳ nhập học mùa thu
    Hạn nộp+168 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học cho mọi kỳ
    Đặt cọc+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+
ART-00 (ARTSC)
AP3-D Art and Design4+
ART-00 (ARTSC)
APAfrican American Studies4+
AFS-00 (USIDG)
APArt History4+
ART-101 (GLAFC)
APBiology4+
BIO-110 & 111 (NTSCI)
APCalculus AB4+
MCS 121 (QUANT)
APCalculus BC4+
MCS 122 (QUANT)
APCalculus BC: AB Subscore4+
MCS-121 (QUANT)
APChemistry4+
CHE-110 & 111 (NTSCI)
APChinese Language and Culture4+
MLC-00 (NELC)
APComparative Government and Politics4+
POL-150 (HBSI)
APComputer Science A4+
MCS-177 (QUANT)
APComputer Science Principles4+
MCS-00
APDrawing4+
ART-110 (ARTSC)
APEnglish Language and Composition4+
ENG-110 (HUMN)
APEnglish Literature and Composition4+
ENG-100 (HUMN)
APEnvironmental Science4+
ENV-00
APEuropean History4+
HIS-120 (HUMN)
APFrench Language and Culture4+
FRE-202 (GLAFC) (NELC)
APGerman Language and Culture4+
GER-202 (GLAFC) (NELC)
APHuman Geography4+
GEG-101 (GLAFC)
APItalian Language and Culture4+
MLC-00 (NELC)
APJapanese Language and Culture4+
JPN-202 (NELC)
APLatin4+
LAT-201 (GLAFC) (NELC)
APMacroeconomics4+
B/E-00
APMicroeconomics4+
B/E-00
APMusic Aural Subscore4+
MUS-00 (ARTSC)
APMusic Non-Aural Subscore4+
MUS-00 (ARTSC)
APMusic Theory4+
MUS-101 (ARTSC)
APPhysics 14+
PHY-120/121 (NTSCI)
APPhysics 24+
PHY-170/171
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
PHY-170&171
APPhysics C: Mechanics4+
PHY-120&121 (NTSCI)
APPre-Calculus4+
MCS-00
APPsychology4+
PSY-100 (HBSI)
APResearch4+
NDL-00
APSeminar4+
ENG-100
APSpanish Language and Culture4+
SPA-00 (NELC)
APSpanish Literature and Culture4+
SPA-00 (NELC)
APStatistics4+
MCS-142 (QUANT)
APUnited States Government and Politics4+
POL-110 (HBSI)
APUnited States History4+
HIS-130 (HUMN)
APWorld History: Modern4+
HIS-105 (GLAFC)

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.607 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.546 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
159 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1862
Số sinh viên
1.879
SV bậc đại học
1.878
Sinh viên năm nhất
544
SV quốc tế
5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGustavus Adolphus College
Bang MinnesotaSaint Peter, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88%
Tốt nghiệp sau 6 năm
76,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu